1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 8 - Tiết 19: Ôn tập chương I (Tiết 1) - Năm học 2010-2011 - Nguyễn Anh Tuân

2 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 139,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV: Khi thực hiện phép chia, đến dư cuối cùng có bậc < bậc của đa thức chia GV: Nguyễn Anh Tuân... thì dừng lại..[r]

Trang 1

Giáo án đại số 8 Năm học 2010 - 2011

GV: Nguyễn Anh Tuân Trường PTCS A Xing

1

Ngày dạy: 26/10 (8B), 28/10 (8A)

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Hệ thống toàn bộ kiến thức của chương.

2 Kĩ năng: Luyện kỹ năng làm phép chia đa thức cho đa thức.

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, làm việc khoa học, tư duy lô gíc.

B PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp.

C CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1 Giáo viên: Giáo án, sách tham khảo

2 Học sinh: Bảng nhóm + BT.

D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

I Ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài củ: Làm phép chia.

(2x4 + x3 - 3x2 + 5x - 2) : ( x2 - x + 1)

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

2 Triển khai bài:

HĐ1: ôn tập phần lý thuyết

* GV: Chốt lại

- Muốn nhân 1 đơn thức với 1 đa thức ta

lấy đơn thức đó nhân với từng hạng tử

của đa thức rồi cộng các tích lại

- Các hằng đẳng thức đáng nhớ

- Phát biểu 7 hằng đẳng thức đáng nhớ (

GV dùng bảng phụ đưa 7 HĐT)

* HĐ2: Luyện các BTdạng thực hiện

phép chia

Cho đa thức A = 3x4 + x3 + 6x - 5 & B =

x2 + 1

Tìm dư R trong phép chia A cho B rồi

viết dưới dạng A = B.Q + R

- GV: Khi thực hiện phép chia, đến dư

cuối cùng có bậc < bậc của đa thức chia

I) Ôn tập lý thuyết

-1/ Nhân 1 đơn thức với 1 đa thức A(B + C) = AB + AC

2/ Nhân đa thức với đa thức (A + B) (C + D) = AC + BC + AD + BD

- Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi

+ Các biến trong B đều có mặt trong A

và số mũ của mỗi biến trong B không lớn hơn số mũ của biến đó trong A

II) Chữa bài 69/31 SGK

3x4 + x3 + 6x - 5 x2 + 1

- 3x4 + 3x2 3x2 + x - 3

0 + x3 - 3x2+ 6x-5

- x3 + x -3x2 + 5x - 5

- -3x2 - 3 5x - 2 Vậy ta có: 3x4 + x3 + 6x - 5

= (3x2 + x - 3)( x2 + 1) +5x - 2

2) Chữa bài 70/32 SGK

Lop8.net

Trang 2

Giáo án đại số 8 Năm học 2010 - 2011

GV: Nguyễn Anh Tuân Trường PTCS A Xing

2

thì dừng lại

Làm phép chia

a) (25x5 - 5x4 + 10x2) : 5x2

b) (15x3y2 - 6x2y - 3x2y2) : 6x2y

HĐ3: Dạng toán tính nhanh

* Tính nhanh

a) (4x2 - 9y2 ) : (2x-3y)

b) (8x3 + 1) : (4x2 - 2x + 1)

c)(27x3 - 1) : (3x - 1)

d) (x2 - 3x + xy - 3y) : (x + y)

- HS lên bảng trình bày câu a

- HS lên bảng trình bày câu b

* HĐ4: Dạng toán tìm số dư

Tìm số a sao cho đa thức 2x3 - 3x2 + x +

a (1)

Chia hết cho đa thức x + 2 (2)

- Em nào có thể biết ta tìm A bằng cách

nào?

- Ta tiến hành chia đa thức (1) cho đa

thức (2) và tìm số dư R & cho R = 0 

Ta tìm được a

Làm phép chia a) (25x5 - 5x4 + 10x2) : 5x2 = 5x2 (5x3- x2 + 2) : 5x2 = 5x3 - x2 + 2 b) (15x3y2 - 6x2y - 3x2y2) : 6x2y = 6x2y(

2

6 xy 2 yx y 6 xy 2y

4 Chữa bài 73/32

* Tính nhanh a) (4x2 - 9y2 ) : (2x-3y)

= [(2x)2 - (3y)2] :(2x-3y)

= (2x - 3y)(2x + 3y):(2x-3y) =2x + 3y c) (8x3 + 1) : (4x2 - 2x + 1)= 2x + 1 b)(27x3-1): (3x-1)= =9x2 + 3x + 1 d) (x2 - 3x + xy - 3y) : (x + y)= x - 3

5 Chữa bài 74/32 SGK

2x3 - 3x2 + x +a x + 2

- 2x3 + 4x2 2x2 - 7x + 15

- 7x2 + x + a

- -7x2 - 14x 15x + a

- 15x + 30

a - 30

4 Củng cố: - Nhắc lại:

+ Các p2 thực hiện phép chia

+ Các p2 tìm số dư

5 Dặn dò:

- Ôn lại toàn bộ chương Trả lời 5 câu hỏi mục A - Làm các bài tập 75a, 76a, 77a, 78ab, 79abc, 80a, 81a, 82a E RÚT KINH NGHIỆM

Lop8.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w