Lý thuyết •AM là đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC * Mỗi tam giác cĩ ba đường trung tuyến.. Điểm đĩ cách mỗi đỉnh một khoảng bằng đơơ dài đường trung tuyến đi qu
Trang 1
* Hãy điền vào chổ trống (…….) để được kết quả hợp lí:
1) Ba đường trung tuyến của một tam giác cùng đi qua………… Điểm đó ……….… một khoảng bằng độ dài
2
2) Cho tam giác ABC có hai đường trung tuyến BE và CF bằng
nhau Gọi trọng tâm tam giác là G.
Do BE, CF là hai đường trung tuyến, nên ta có:
AE = …… ; AF = …… (1) G là trọng tâm của tam giác ABC nên:
BG = ……… ; CG = ……… (2) Mà BE = CF (gt)
Nên từ (2) ta có:
FG = …… ; BG = ………
Do đó: Suy ra:CE = …… (3) Từ (1) và (3) ta có: AB = ………
Vậy: ……… ∆ ABC
( c g c )
CEG BFG = ∆
∆
G
C B
A
Trang 2Tuần: 30
Tiết: 54
LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT BA TRUNG
TUYẾN CỦA TAM GIÁC
Trọng tâm của tam giác
Trang 3Tiết 54: LUYỆN TẬP
I Lý thuyết
•AM là đường
trung tuyến
xuất phát từ đỉnh A
của tam giác ABC
* Mỗi tam giác cĩ ba đường trung tuyến.
* T/c: Ba đường trung tuyến của tam
giác cùng đi một điểm Điểm đĩ cách
mỗi đỉnh một khoảng bằng đơơ dài
đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy.
2 3
II Bài tập
Bài 25/sgk(67) Cho tam giác ABC cĩ hai cạnh gĩc vuơng AB = 3cm ; AC = 4cm Tính khoảng cách
từ đỉnh A tới trọng tâm G của tam giác ABC.
1 Bài 25/sgk
4 cm
3 cm A
M
G
B C
) (
5
25 16
9 4
2 2
cm BC
AC AB
=
⇒
= +
= +
=
+
= 2
2
BC
Pytago) lí
(định BC
3
2 3 ( )
AM
cm cm
=
=
2
AG (t / c đường trung tuyến của tam giác)
2 Hay : AG
3 5 Vậy : AG
3
5 ( )
2 cm
Mà AM (t / c vuông)
2 G:
Trang 4Tiết 54: LUYỆN TẬP
I Lý thuyết
•AM là đường
trung tuyến
xuất phát từ đỉnh A
của tam giác ABC
* Mỗi tam giác cĩ ba đường trung tuyến.
II Bài tập
1 Bài 25/sgk
Bài 26/sgk(67) CM định lí: trong một tam giác cân, hai đường trung tuyến ứng với hai cạnh bên thì bằng nhau
C B
A
2 Bài 26/sgk
Hãy chứng minh định lí bằng cách điền vào (…… ) sao cho hợp lí:
ˆ
( ) ( )
gt gt
=
=
Xét ABE và ACF có:
AB (gt)
A :
Ta lại có: AE EC
AF FB Nên suy ra : AE
(2 cạnh tương ứng)
AC
AF
1 AC 2 1 AB 2
BE CF
* T/c: Ba đường trung tuyến của tam
giác cùng đi một điểm Điểm đĩ cách
mỗi đỉnh một khoảng bằng đơơ dài
đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy.
2 3
chung
Trang 5Tiết 54: LUYỆN TẬP
I Lý thuyết
•AM là đường
trung tuyến
xuất phát từ đỉnh A
của tam giác ABC
* Mỗi tam giác có ba đường trung tuyến.
* T/c: Ba đường trung tuyến của tam
giác cùng đi một điểm Điểm đó cách
mỗi đỉnh một khoảng bằng đôô dài
đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy.
2 3
II Bài tập
1 Bài 25/sgk
2 Bài 26/sgk
3 Bài 29/sgk
Bài 29/sgk(67)
Gọi G là trọng tâm tam giác đều ABC
Chứng minh: GA = GB = GC
D
A
C B
G
G: Áp dụng bài tập 26 ta có:
AD = BE = CF
Theo định lí ba đường trung tuyến của tam giác có:
GC GB
GA
CF GC
BE GB
AD GA
=
=
⇒
=
=
=
3 2 3 2 3 2
Trang 6Tiết 54: LUYỆN TẬP
I Lý thuyết
•AM là đường
trung tuyến
xuất phát từ đỉnh A
của tam giác ABC
* Mỗi tam giác cĩ ba đường trung tuyến.
* T/c: Ba đường trung tuyến của tam
giác cùng đi một điểm Điểm đĩ cách
mỗi đỉnh một khoảng bằng đơơ dài
đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy.
2 3
II Bài tập
4 Bài 29/sgk
Bài 28(sgk/67) Cho tam giác DEF cân tại D với đường trung tuyến DI
a) Chứng minh: ∆DEI = ∆DFI
b) Các gĩc DIE và gĩc DIF là những gĩc gì?
c) Biết DE = DF = 13cm ;EF = 10cm Hãy tính độ dài đường trung tuyến DI
G
D
I
Chứng minh:
(c.c.c)
DFI DEI
: đó Do
chung Cạnh
: DI
(gt) FI
EI
(gt) DF
DE
: có DFI và
DEI Xét
∆
=
∆
=
=
∆
∆
)
a
0
0
90 F
I D E
I D
bù) kề góc hai 180
F I D E I D mà
ứng) tương
góc (hai F
I D E
I D
trên) minh
(chứng DFI
DEI Vì
=
=
⇒
= +
=
⇒
∆
=
∆
ˆ ˆ
( ˆ
ˆ
ˆ ˆ
)
b
2 2 2
10
2
(
13 5 169 25 144 12
c = = = = cm
0
2 2 2 2
EF
Ta có: IE IF
2 Xét DIE (I 90 có:
DI
DI 12 (cm)
định lí Pytago)
Trang 7Tiết 54: LUYỆN TẬP
I Lý thuyết
•AM là đường
trung tuyến
xuất phát từ đỉnh A
của tam giác ABC
* Mỗi tam giác có ba đường trung tuyến.
* T/c: Ba đường trung tuyến của tam
giác cùng đi một điểm Điểm đó cách
mỗi đỉnh một khoảng bằng đôô dài
đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy.
2 3
II Bài tập
4 Bài 29/sgk
5 Bài toán thực tế
Một ông lão định chia một miếng đất hình tam giác thành ba phần bằng nhau cho ba người con Vậy các em hãy giúp ông lão thực hiện
ý định của mình.
HỌC TẬP Ở NHÀ
* Học thuộc t/c
* Xem lại các bài đã chữa.
* Làm bài tập 30 trang 67 sách giáo khoa.
* Làm bài tập 35 ; 36 ; 38 trang
28 sách bài tập.
* Nghiên cứu trước § 5
Trang 8BN
AM a
3
2 CG
G
B
(c.g.c) MCG
G MB :
minh
Chứng 3
2 BG
3
2 GA
G
G
=
=
′
⇒
∆
=
′
∆
=
=
=
′
)
AB
AC
BC b
2
1 BP GE
(c.g.c)
GBP BGE
G CP//B
: minh Chứng
1 AN F
G
(c.g.c)
GAN F
G G : minh Chứng 2
1 BM
=
=
⇒
∆
=
∆
⇒
′
=
=
′
⇒
∆
=
′
∆
=
2
)
Hướng dẫn bài 30
trang 67 sách giáo khoa.
G
N M
P
F E
C B
A