1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

LŨY THỪA của một số hữu tỉ 1

12 323 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 393,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD & ĐT HUYỆN ĐÔNG TRIỀU... Cho a là một số tự nhiên.. Lũy thừa bậc n của a là gì?. LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ... LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ... LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ... LŨY TH

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT HUYỆN ĐÔNG TRIỀU

Trang 2

Cho a là một số tự nhiên Lũy thừa bậc n

của a là gì? Cho ví dụ.

KIỂM TRA BÀI CŨ

Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:

n thừa số

( 0)

a n

Trang 3

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Định nghĩa : Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiệu x n ,

là tích của n thừa số x ( n là một số tự nhiên lớn hơn 1)

x gọi là cơ số

n gọi là số mũ

.

xn

n thừa số

Quy ước:

0 1( 0)

1

=

=

x x

x x

TIẾT 6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

Trang 4

∈ ∈

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Định nghĩa : Lũy thừa bậc n của

một số hữu tỉ x, kí hiệu x n , là tích

của n thừa số x ( n là một số tự

nhiên lớn hơn 1)

x gọi là cơ số

n gọi là số mũ

=

b

a b

a

n

n n

.

= x x x x x Q n N n

x n

n thừa số

Quy ước:

0 1 ( 0 )

1

=

=

x x

x x

Nếu viết số hữu tỉ x dưới dạng thì (a,bZ;b ≠ 0)

b a

?

=

=

n n

b

a x

TIẾT 6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

n thừa số n thừa số

n thừa số

n

n

n n

b

a b

b b

a a

a b

a b

a b

a b

a

=

.

.

.

Trang 5

∈ ∈

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Định nghĩa : Lũy thừa bậc n của một

số hữu tỉ x, kí hiệu x n , là tích của n

thừa số x ( n là một số tự nhiên lớn

hơn 1)

x gọi là cơ số

n gọi là số mũ

=

b

a b

a

n

n n

.

= x x x x x Q n N n

x n

n thừa số

Quy ước:

0 1 ( 0 )

1

=

=

x x

x x

?1.Tính :

3 2

7 , 9

; 5 , 0

; 5 , 0

5

2

; 4

3

 −

 −

Lời giải

=

 − 2

4

2

2

4

3

16

9

(− )2 =

5 ,

0 (− 0 , 5) ( − 0 , 5) = 0 , 25

(− 0,5) (3 = − 0,5) ( − 0,5) ( − 0,5) = −0,125

125

8 5

2 5

2

3

3 3

=

=

 −

1 7

,

9 0 =

TIẾT 6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

Trang 6

∈ ∈

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên

( , ∈ , ≠ 0)

=

b

a b

a

n

n n

.

= x x x x x Q n N n

x n

n thừa số

Quy ước:

0 1 ( 0 )

1

=

=

x x

x x

2.Tích và thương của hai lũy thừa

cùng cơ số

Hãy viết công thức nhân ,chia hai lũy thừa cùng cơ số

a n a m = ……

a m :a n = ……

(aN,a ≠ 0 ,mn)

x x

x

n m n

m

m n m

n

=

− +

, 0 :

?2.Tính a)(-3) 2 (-3) 3

b)(-0,25) 5 : (-0,25) 3

Lời giải a)(-3) 2 (-3) 3 = (-3) 2+3 = (-3) 5

b)(-0,25) 5 : (-0,25) 3 =(-0,25) 5-3 = (-0,25) 2

TIẾT 6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

Trang 7

∈ ∈

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên

=

b

a b

a

n

n n

.

= x x x x x Q n N n

x n

n thừa số

2.Tích và thương của hai lũy thừa

cùng cơ số

( x x x m x n )

x x

x

n m n

m

m n m

n

=

− +

, 0 :

.

Lời giải a) (22)3 =

( )2 3

2 )

a và 2 6

?3.Tính và so sánh

5 2

2

1 )

 −

10 2

1

 −

10 5

2 2

2 2 2 2

2 2

2 2

2 5

2

2

1 2

1 2

1

2

1 2

1 2

1 2

1 2

1 2

1 )

 −

=

 −

=

 −

=

 −

 −

 −

 −

 −

=

 −

+ + + +

b

Vậy khi tính lũy thừa của

một lũy thừa ta làm như

thế nào?

(xm)n = ?

3.Lũy thừa của lũy thừa

(xm)n = xm.n

TIẾT 7 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

22 22 22= 22+2+2

=22.3 = 26

Vậy: (2 2 ) 3 = 2 6

Vậy

10

5 2

2

1 2

1

 −

=

 −

Trang 8

∈ ∈

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên

=

b

a b

a

n

n n

.

= x x x x x Q n N n

x n

n thừa số

2.Tích và thương của hai lũy thừa

cùng cơ số

( x x x m x n )

x x

x

n m n

m

m n m

n

=

− +

, 0 :

.

?4.Điền số thích hợp vào ô vuông:

Lời giải

3.Lũy thừa của lũy thừa

(xm)n = xm.n

2

,

a  −    − 

=

( )

1 , 0 1

,

b,

2

,

a  −    − 

=

( )

1 , 0 1

,

TIẾT 6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

Trang 9

∈ ∈

1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên

=

b

a b

a

n

n n

.

= x x x x x Q n N n

x n

n thừa số

2.Tích và thương của hai lũy thừa

cùng cơ số

( x x x m x n )

x x

x

n m n

m

m n m

n

=

− +

, 0 :

.

Lời giải

3.Lũy thừa của lũy thừa

(xm)n = xm.n

Có thể viết (0,25)8 và (0,125)4 dưới dạng hai lũy

thừa cùng cơ số ?

5 , 0 5

, 0 5

, 0 25

,

( 0 , 125 ) ( )4 = [ ] 0 , 5 3 4 = 0 , 53 4 = 0 , 512

TIẾT 6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

Trang 10

Đúng hay sai? Vì sao?

2 3 2 4 = (2 3 ) 4

Bài tập

Sai vì 2 3 2 4 = 2 3+4 =2 7 còn (2 3 ) 4 = 2 3.4 = 2 12

Nói chung a m a n (a m ) n Vậy hãy tìm xem khi nào thì

a m a n = (a m ) n

Trang 11

Bài 28/Sgk Tính

Bài tập

5 4

3 2

2

1

; 2

1

; 2

1

; 2

1

 −

 −

 −

 −

( )

( )

32

1 2

1

16

1 2

1

2

1 2

1

16

1 2

1 2

1

8

1 2

1

4

1 2

1

2

1 2

1

4

1 2

1 2

1

4 5

4

4 4

2 3

2

2 2

=

 −

=

 −

 −

=

 −

=

=

 −

=

 −

=

 −

 −

=

 −

=

=

 −

Lũy thừa với số mũ chẵn của một số âm là một số dương

Lũy thừa với số mũ lẻ của một số âm là một số âm

Trang 12

Hướng dẫn về nhà

Học bài :

Học thuộc định nghĩa lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x và các quy tắc.

Đọc mục “ có thể em chưa biết”.

Làm bài tâp :

bài tập 39,40,42,43 SBT.

Ngày đăng: 03/12/2016, 22:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w