PHÒNG GD & ĐT HUYỆN ĐÔNG TRIỀU... Cho a là một số tự nhiên.. Lũy thừa bậc n của a là gì?. LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ... LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ... LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ... LŨY TH
Trang 1PHÒNG GD & ĐT HUYỆN ĐÔNG TRIỀU
Trang 2Cho a là một số tự nhiên Lũy thừa bậc n
của a là gì? Cho ví dụ.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:
n thừa số
( 0)
a n
Trang 31 Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Định nghĩa : Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiệu x n ,
là tích của n thừa số x ( n là một số tự nhiên lớn hơn 1)
x gọi là cơ số
n gọi là số mũ
.
xn
n thừa số
Quy ước:
0 1( 0)
1
≠
=
=
x x
x x
TIẾT 6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Trang 4∈ ∈
∈
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Định nghĩa : Lũy thừa bậc n của
một số hữu tỉ x, kí hiệu x n , là tích
của n thừa số x ( n là một số tự
nhiên lớn hơn 1)
x gọi là cơ số
n gọi là số mũ
=
b
a b
a
n
n n
.
= x x x x x Q n N n
x n
n thừa số
Quy ước:
0 1 ( 0 )
1
≠
=
=
x x
x x
Nếu viết số hữu tỉ x dưới dạng thì (a,b∈Z;b ≠ 0)
b a
?
=
=
n n
b
a x
TIẾT 6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
n thừa số n thừa số
n thừa số
n
n
n n
b
a b
b b
a a
a b
a b
a b
a b
a
=
.
.
.
Trang 5∈ ∈
∈
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Định nghĩa : Lũy thừa bậc n của một
số hữu tỉ x, kí hiệu x n , là tích của n
thừa số x ( n là một số tự nhiên lớn
hơn 1)
x gọi là cơ số
n gọi là số mũ
=
b
a b
a
n
n n
.
= x x x x x Q n N n
x n
n thừa số
Quy ước:
0 1 ( 0 )
1
≠
=
=
x x
x x
?1.Tính :
3 2
7 , 9
; 5 , 0
; 5 , 0
5
2
; 4
3
−
−
−
−
Lời giải
=
− 2
4
2
2
4
3
16
9
(− )2 =
5 ,
0 (− 0 , 5) ( − 0 , 5) = 0 , 25
(− 0,5) (3 = − 0,5) ( − 0,5) ( − 0,5) = −0,125
125
8 5
2 5
2
3
3 3
−
=
−
=
−
1 7
,
9 0 =
TIẾT 6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Trang 6∈ ∈
∈
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên
( , ∈ , ≠ 0)
=
b
a b
a
n
n n
.
= x x x x x Q n N n
x n
n thừa số
Quy ước:
0 1 ( 0 )
1
≠
=
=
x x
x x
2.Tích và thương của hai lũy thừa
cùng cơ số
Hãy viết công thức nhân ,chia hai lũy thừa cùng cơ số
a n a m = ……
a m :a n = ……
(a∈N,a ≠ 0 ,m ≥ n)
x x
x
n m n
m
m n m
n
≥
=
− +
, 0 :
?2.Tính a)(-3) 2 (-3) 3
b)(-0,25) 5 : (-0,25) 3
Lời giải a)(-3) 2 (-3) 3 = (-3) 2+3 = (-3) 5
b)(-0,25) 5 : (-0,25) 3 =(-0,25) 5-3 = (-0,25) 2
TIẾT 6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Trang 7∈ ∈
∈
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên
=
b
a b
a
n
n n
.
= x x x x x Q n N n
x n
n thừa số
2.Tích và thương của hai lũy thừa
cùng cơ số
( x x x m x n )
x x
x
n m n
m
m n m
n
≥
=
− +
, 0 :
.
Lời giải a) (22)3 =
( )2 3
2 )
a và 2 6
?3.Tính và so sánh
5 2
2
1 )
−
10 2
1
−
10 5
2 2
2 2 2 2
2 2
2 2
2 5
2
2
1 2
1 2
1
2
1 2
1 2
1 2
1 2
1 2
1 )
−
=
−
=
−
=
−
−
−
−
−
=
−
+ + + +
b
Vậy khi tính lũy thừa của
một lũy thừa ta làm như
thế nào?
(xm)n = ?
3.Lũy thừa của lũy thừa
(xm)n = xm.n
TIẾT 7 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
22 22 22= 22+2+2
=22.3 = 26
Vậy: (2 2 ) 3 = 2 6
Vậy
10
5 2
2
1 2
1
−
=
−
Trang 8∈ ∈
∈
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên
=
b
a b
a
n
n n
.
= x x x x x Q n N n
x n
n thừa số
2.Tích và thương của hai lũy thừa
cùng cơ số
( x x x m x n )
x x
x
n m n
m
m n m
n
≥
=
− +
, 0 :
.
?4.Điền số thích hợp vào ô vuông:
Lời giải
3.Lũy thừa của lũy thừa
(xm)n = xm.n
2
,
a − −
=
( )
1 , 0 1
,
b,
2
,
a − −
=
( )
1 , 0 1
,
TIẾT 6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Trang 9∈ ∈
∈
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên
=
b
a b
a
n
n n
.
= x x x x x Q n N n
x n
n thừa số
2.Tích và thương của hai lũy thừa
cùng cơ số
( x x x m x n )
x x
x
n m n
m
m n m
n
≥
=
− +
, 0 :
.
Lời giải
3.Lũy thừa của lũy thừa
(xm)n = xm.n
Có thể viết (0,25)8 và (0,125)4 dưới dạng hai lũy
thừa cùng cơ số ?
5 , 0 5
, 0 5
, 0 25
,
( 0 , 125 ) ( )4 = [ ] 0 , 5 3 4 = 0 , 53 4 = 0 , 512
TIẾT 6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Trang 10Đúng hay sai? Vì sao?
2 3 2 4 = (2 3 ) 4
Bài tập
Sai vì 2 3 2 4 = 2 3+4 =2 7 còn (2 3 ) 4 = 2 3.4 = 2 12
Nói chung a m a n (a m ) n Vậy hãy tìm xem khi nào thì
a m a n = (a m ) n
≠
Trang 11Bài 28/Sgk Tính
Bài tập
5 4
3 2
2
1
; 2
1
; 2
1
; 2
1
−
−
−
−
( )
( )
32
1 2
1
16
1 2
1
2
1 2
1
16
1 2
1 2
1
8
1 2
1
4
1 2
1
2
1 2
1
4
1 2
1 2
1
4 5
4
4 4
2 3
2
2 2
−
=
−
=
−
−
=
−
=
−
=
−
−
=
−
=
−
−
=
−
=
−
=
−
Lũy thừa với số mũ chẵn của một số âm là một số dương
Lũy thừa với số mũ lẻ của một số âm là một số âm
Trang 12Hướng dẫn về nhà
Học bài :
Học thuộc định nghĩa lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x và các quy tắc.
Đọc mục “ có thể em chưa biết”.
Làm bài tâp :
bài tập 39,40,42,43 SBT.