1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

lũy thừa với số mũ tự nhiên nhân hai lũy thừa cùng cơ số

12 162 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhân hai lũy thừa cùng cơ số... Em có nhận xét gì về cơ số và số mũ của kết quả so với cơ.

Trang 2

KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ:

1.Tìm x: a) 6x – 5 = 43 b)124 : x =31

2.Viết tổng sau thành tích:

a) 2 + 2 + 2 =

2 2 2 =

5 5 5 5 5 5 =

c) 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 =

a a a a = b) a + a + a + a = a 4

5 6

2 3

Trang 3

Tiết 12

Lũy thừa với số

mũ tự nhiên Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

Trang 4

a) 2 2 2 =

c) 5 5 5 5 5 5 =

b) a a a a = a 4

2 3

5 6

1, Lũy thừa với số mũ tự nhiên

n thừa số

a a … a an = = (n 0)

Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:

?

Định nghĩa

Trang 5

?1.Điền số vào ô vuông cho đúng:

lũy thừa

7 2

2 3

a2 còn được đọc là a bình phương (hay bình phương của a) ;

a3 còn được đọc là a lập phương (hay lập phương của a)

Quy ước: a1 = a

Chú ý

1, Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Trang 6

Xây dựng bảng bình phương, lập phương các số tự nhiên từ 1 đến 10

n 2

n 3

0 1 8 27 64 125 216 343 512 729 1000

Viết mỗi số sau thành bình phương của một số tự nhiên?

25 = 36 = 81 =52 62 92

1, Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Trang 7

2, Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:

Ví dụ:Viết tích của hai lũy thừa sau thành một lũy

thừa

3 2

2 2 = (2.2.2).(2.2) = 25 ( = 23 2+ )

a a = ( ).( ) a a a a a a a = a7 ( = a4 3+ )

Tổng quát:

.

Chú ý:

Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên

cơ số cộng các số mũ .

Em có nhận xét gì về cơ số và

số mũ của kết quả so với cơ

Trang 8

2, Nhân hai lũy thừa cùng cơ số:

?2: Viết tích của hai lũy thừa sau thành một lũy thừa

4

Trang 9

12/05/16 Trường THCS Cao Xá

BT1 (56/27) Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa :

b) 6.6.6.3.2

c) 2.2.2.3.3

d) 100.10.10.10

= 6.6.6 6 = 64

= 23.32

= 10.10 10.10.10

= 105

Trang 10

Bài 2: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất:

1) Tích 4 4 4 5 bằng:

A 4 20 B 4 9 C 16 9 D 16 20

2) Tích 6 3 6 bằng:

A 36 3 B 36 4 C 6 3 D 6 4

3) Viết gọn tích 7.7.7.7.7 bằng cách dùng luỹ thừa:

A 7 7 B 5 7 C 7 5 D 7.5

4) Số 16 không thể viết được dưới dạng luỹ thừa:

A 8 2 B 4 2 C 2 4 D 16 1

Trang 11

Bài 3 Tính: 32 ; 33 ; 34

32 = 3.3 = 9

33 = 32 .3 = 9.3= 27

34 = 33.3 = 27.3= 81

Trang 12

cảm

ơn

Ngày đăng: 04/12/2016, 22:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w