1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

kim loại kiềm tiet 41

8 127 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 141 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Tr ng thpt Quang Trung ườ **********

Trang 2

A Kim loại kiềm

• I Vị trí trong bảng tuần hoàn và cấu hình e

nguyên tử

Thuộc nhóm IA gồm các nguyên tố: Li, Na, K, Rb,

Cs, Fr(nguyên tố phóng xạ)

Cấu hình e ở lớp ngoài cùng ns1( n = 2,3,4….7)

Trang 3

II TÍNH CH T V T LÝ Ấ Ậ

N/t Nhi t đ ệ ộ

nóng

ch y (t ả OC

)

Nhi t ệ

đ sôi ộ (t OC )

Kh i ố

l ượ ng riêng (g/cm 3 )

Đ ộ

c ng ứ (Đ ộ

c ng ứ kim

c ươ ng

= 10 )

Na 98 892 0.97 0.4

Kim loại kiềm có màu trắng bạc và

có ánh kim, dẫn nhiệt tốt, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp, khối lượng riêng nhỏ độ cứng thấp

Có mạng tinh thể lập phương tâm khối, cấu trúc tương đối rỗng

Tinh thể và ion liên kết với nhau bằng liên kết kim loại yếu

Trang 4

III TÍNH CH T HOÁ H C Ấ Ọ

Các nguyên t kim lo i ki m có năng l ử ạ ề ượ ng ion hoá nh , vì v y kim lo i ỏ ậ ạ

ki m có tính kh r t m nh Tính kh tăng d n t Li đ n Cs ề ử ấ ạ ử ầ ừ ế

M M+ + e

1 Tác d ng v i phi kim: ụ ớ

a Tác d ng v i oxi: ụ ớ

4Na + O 2 2Na 2 O (natri oxit) : không khí khô t ở oc th ườ ng 2Na + O 2 Na 2 O 2 (natri peoxit) : khí ôxi khô

4M + O2 2M2O 2M + O2 M2O2 (trừ Li)

Tổng quát:

Trang 5

III TÍNH CH T HOÁ H C Ấ Ọ

b Tác d ng v i ụ ớ

2 2NaCl

2M + Cl2 2MCl

2 Tác d ng v i axit ( HCl, H ụ ớ 2SO4 loãng,…)

Na + HCl

NaCl + 1 / 2 H 2

M + HCl MCl + 1/2H2 2M + H2SO4 M2SO4 + H2

2K + H 2 SO 4

K 2 SO 4 + H 2

 T t c kim lo i ki m đ u n khi ti p xúc v i ấ ả ạ ề ề ổ ế ớ axit

Tổng quát:

Trang 6

III TÍNH CH T HOÁ H C Ấ Ọ

3 Tác d ng v i ụ ớ

2 O

M + H2O MOH + 1/2 H2

 T Li đ n Cs ph n ng v i H ừ ế ả ứ ớ 2 O x y ra ngày càng mãnh li t ả ệ

NaOH + 1 / 2 H 2

 Do kim lo i ki m d tác d ng v i n ạ ề ễ ụ ớ ướ c và oxi trong không khí nên ng ườ i ta b o qu n kim lo i ki m trong d u ho ả ả ạ ề ầ ả

Tổng quát:

Trang 7

IV NG D NG, TR NG THÁI T Ứ Ụ Ạ Ự

1 ng d ng Ứ ụ

Dùng đi u ch h p kim có nhi t đ nóng ch y th p ( h p kim Na – K làm ề ế ợ ệ ộ ả ấ ợ

ch t trao đ i nhi t trong m t s lò ph n ng h t nhân ) ấ ổ ệ ộ ố ả ứ ạ

H p kim Li – Al siêu nh dùng trong kĩ thu t hàng không, Cs làm t bào ợ ẹ ậ ế quang đi n ệ

2 Tr ng thái t nhiên ạ ự

Trong t nhiên kim lo i ki m ch t n t i d ng h p ch t: ch y u ự ạ ề ỉ ồ ạ ở ạ ợ ấ ủ ế ở

d ng mu i clorua, silicat, aluminat ạ ố

3 Đi u ch ề ế

 Nguyên t c: Kh ion kim lo i ki m trong các h p ch t ắ ử ạ ề ợ ấ

M + + e M

 Ph ươ ng pháp: đi n phân nóng ch y mu i halogenua c a kim lo i ệ ả ố ủ ạ

Trang 8

• D n dò: làm các bài t p trong sgk ặ ậ

• C ng c : s a bài t p t câu 1…10 trong tài ủ ố ử ậ ừ

li u ôn t p ệ ậ

Ngày đăng: 03/12/2016, 08:52

w