1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 46: Kim loại kiềm 12NC

22 302 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 46: Kim loại kiềm 12NC
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo trình
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 20,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIM LOẠI KIỀM, KIỀM THỔ, NHÔM... NỘI DUNG BÀI GIẢNGI- Vị trí và cấu tạo II- Tính chất vật lý III- Tính chất hóa học IV- Ứng dụng và điều chế... - chế tạo hợp kim có độ nóng chảy thấp - K

Trang 1

Kính chào Thầy Cô

Trang 3

KIM LOẠI KIỀM, KIỀM THỔ, NHÔM

Trang 4

Ion X+ có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6

A- Neon B- Magiê C- Natri D- ÔxiHỏi X là nguyên tử trung hòa nào sau đây:

Cấu hình electron đầy đủ của Natri (X) là :

Na : 1s 2s 2p 3s

Trang 5

Lớp 12A

KIM LOẠI KIỀM

(PNC IA)

Tiết 46

Trang 6

Kim loại IA gồm các nguyên tố : Liti – Natri – Kali – Rubiđi – Xesi -

Franxi

Trang 7

NỘI DUNG BÀI GIẢNG

I- Vị trí và cấu tạo

II- Tính chất vật lý

III- Tính chất hóa học

IV- Ứng dụng và điều chế

Trang 8

I- Vị trí v à cấu tạo

1 Vị trí của kim loại kiềm trong bảng TH

3Li : ?

cấu hình electron : [khí hiếm] ns 1

+ Số e ngoài cùng ?

+ SoÁ lớp electron ?

Trang 9

Nguyên tố Li Na K Rb Cs Cấu hình eletron [He]2s 1 [Ne]3s 1 [Ar]4s 1 [Kr]5s 1 [Xe]6s 1

Trang 11

1- Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi

29 39

64 98

180

690 688

760 892

1330

Nhiệt độ nóng chảy Nhiệt độ sôi

Độ nóng chảy và độ sôi PNC IA thấp

giảm từ Li - Cs

II- Tính chất vật lý:

Trang 12

II- Tính chất vật lý:

2 Khối lượng riêng Li Na K Rb Cs 0,53 0,97 0,86 1,53 1,90

Trang 13

mềm, có thể cắt được

II- Tính chất vật lý:

3 Độ cứng

Trang 14

II Tính chất hĩa học

+ Kim loại IA có năng lượng ion hóa nhỏ

Kim loại IA là chất khử mạnh nhất

M M + + 1e

+ Thế điện cực chuẩn E o cĩ giá trị rất âm

Trang 15

1- Phản ứng với phi kim

M + phi kim (O2, Cl2) → Ôxit M20, muối MCl

Ví dụ :

2 Na20 4

2

Trang 16

2- Phản ứng với axit

M + H+ (HCl, H2S04 l) → muối M+ + ½ H2

Ví dụ :

Na + HCl = ?

Na Cl + ½ H2

Na + H+ + Cl- = Na+ + Cl- + ½ H2

Na + H+ = Na+ + ½ H2

Trang 17

3- Phản ứng với H20

Ví dụ : Na + H20 = ?

Na 0H + ½ H2

Na + H20 = Na+ + 0H- + ½ H2

Trang 18

Tóm tắt : Tính khử mạnh của PNC IA

III.1- Phản ứng với phi kim :

III.2- Phản ứng với dd axit HCl, H 2 S0 4 loãng :

III.3- Phản ứng với H 2 0 :

gọi là kim loại kiềm

2 M + Cl2 = 2 MCl

M + HCl = MCl + ½ HM + HCl = MCl + ½ H2↑

M + H20 = M0H + ½ H2↑

Trang 19

- chế tạo hợp kim có độ nóng chảy thấp

- K, Na làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân

- Cs : chế tạo tế bào quang điện, làm chất xúc tác trong nhiều phản ứng hóa học hữu cơ

IV Ứng dụng và điều chế

1 Ứng dụng của kim loại kiềm

2 Điều chế kim loại kiềm

Trang 20

Có hiện tượng gì khi cho từng mẫu kim

Trang 21

Câu hỏi 2 : Muốn bảo quản Na, người ta ngâm kín chúng trong dầu hỏa, lý do là vì :

A- Dầu hỏa rẻ tiền và dễ kiếm hơn rượu etylic B- Na không tác dụng với dầu hỏa

C- Cách li Na khỏi không khí

D- Câu B và C đúng

Trang 22

Câu hỏi 3 : Ion Na + có bị khử hay không

khi ta thực hiện các phản ứng :

A- Điện phân dung dịch NaCl

B- Dung dịch Na0H tác dụng với dung dịch HCl C- Điện phân NaCl nóng chảy

Ngày đăng: 04/08/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ion X+ có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 - Tiết 46: Kim loại kiềm 12NC
on X+ có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 (Trang 4)
1. Vị trí của kim loại kiềm trong bảng TH - Tiết 46: Kim loại kiềm 12NC
1. Vị trí của kim loại kiềm trong bảng TH (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w