Câu 1: Na cháy trong khí oxi khô thì tạo sản phẩm làCâu 2: Nguyên tử các kim loại kiềm khác nhau về a.. Số oxi hóa của nguyên tử trong hợp chất c.. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên
Trang 1Câu 1: Na cháy trong khí oxi khô thì tạo sản phẩm là
Câu 2: Nguyên tử các kim loại kiềm khác nhau về
a Kiểu mạng tinh thể của đơn chất b Số oxi hóa của nguyên tử trong hợp chất
c Cấu hình electron nguyên tử d Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử
Câu 3: Khi thực hiện hoàn toàn các quá trình sau:
(1) NaOH tác dụng với dung dịch HCl (2) Thủy phân NaHCO3 bằng nhiệt
Các trường hợp ion Na+ đều bị khử là
Câu 4: Những đặc điểm nào sau đây là chung cho các kim loại kiềm
c Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử d Điện tích hạt nhân của nguyên tử
Câu 5: Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp và mềm là do
Câu 6: Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là
Câu 7: Để bảo quản kim loại kiềm cần
c Ngâm chúng trong etanol nguyên chất d Ngâm chúng trong dầu hỏa
Câu 8: Ion Na+ bị khử trong phản ứng nào dưới đây?
c 4NaOH 4Na + O2 + 2H2O d 2Na + H2SO4 Na2SO4 + H2
Câu 9: Trong quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử?
Câu 10: Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch kiềm?
a Na, K, Mg, Ca b Be, Mg, Ca, Ba c Ba, Na, K, Ca d Ca, Na, Ca, Zn
Câu 11: Dãy các ion nào đều có cấu hình 1s22s22p6 ?
a Na+, Ca2+, Al3+ b K+, Ca2+, Mg2+ c Na+, Mg2+, Al3+ d Ca2+, Mg2+, Al3+
Câu 12: Phản ứng đặc trưng nhất của kim loại kiềm là phản ứng với
Câu 13: Thứ tự giảm dần độ hoạt động hóa học của kim loại kiềm là
a Na, K, Cs, Rb, Li b Cs, Rb, K, Na, Li c Li, Na, K, Rb, Cs d K, Li, Na, Rb, Cs
Câu 14: Phương trình điện phân nào sau đây sai ?
a 2ACl đpnc 2A nCl2
2
2 4
4 → +
c 4AgNO3 + 2H2Ođpdd → 4Ag+O2 + 4HNO3 d NaCl H O đpdd H Cl NaOH
2
2 + 2 → 2+ 2+
Câu 15: Hiện tượng nào đã xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4 ?
a Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh b Bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu
c Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ d Bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh Câu 16: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra
a Sự khử ion Na+ b Sự oxi hóa ion Na+ c Sự khử phân tử nước d Sự oxi hóa phân tử nước Câu 17: Trong quá trình điện phân dung dịch KBr phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương ?
a Ion Br – bị oxi hóa b Ion Br – bị khử c Ion K + bị oxi hóa d Ion K + bị khử Câu 18: Nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm xếp theo chiều tăng dần là
ĐIỂM
Họ tên HS:
Lớp:
Ngày KT:
KIỂM TRA 40 PHÚT Môn: Hóa 12_CB
(Chương 6-KL kiềm)
Trang 2a Na, K, Cs, Rb, Li b Cs, Rb, K, Na, Li c Li, Na, K, Rb, Cs d K, Li, Na, Rb, Cs
Câu 19: Dãy kim loại nào sau đây tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư nhưng không thu được kim loại Cu ?
Câu 20: Sục khí CO2 dư vào dung dịch A chứa NaOH và K2CO3 sẽ thu được dung dịch hỗn hợp muối gồm:
a Na2CO3, K2CO3 b NaHCO3, KHCO3 c NaHCO3, K2CO3 d K2CO3, NaHCO3, KHCO3
Câu 21: Sục khí CO2 vào dung dịch X có chứa KOH dư và một lượng nhỏ Na2CO3 sẽ thu được dung dịch hỗn hợp:
a Na2CO3, K2CO3, KOH b Na2CO3, KHCO3, KOH c NaHCO3, KHCO3, KOH d Na2CO3, K2CO3,
NaHCO3
Câu 22: Cặp chất có tính lưỡng tính là
a NaCl, Na2SO4 b Na2CO3, NaHCO3 c Na2CO3, (NH4)2CO3d NaHCO3, NaOH
Câu 23: Cho 14,7 g hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp nhau vào 185,8g nước thu được 200g dung dịch Hai kim loại đó là
Câu 24: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy người ta thu được 2,688 lít khí (đktc) ở anot và 1,68 g kim loại ở catot Tìm công thức hóa học của muối
Câu 25: Cô cạn 2 lít dung dịch NaCl 0,5M rồi điện phân nóng chảy, H=90% Tìm thể tích khí thu được (đktc)
Câu 26: Nhiệt phân 50 g CaCO3 chứa 30% tạp chất rồi dẫn khí sinh ra qua bình chứa 300ml dung dịch NaOH 2M Sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối?
Câu 27: Cho 3,6 gam hỗn hợp gồm K và một kim loại kiềm A tác dụng vừa hết với nước cho 1,12 lít khí H2 (đktc) Kết luận đúng là a MA> 39 b MA< 39 c MA< 36 d MA< 36<39