1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

tiet 42a hợp chất kim loại kiềm tiet 42

12 147 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 139,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Nội dung: Natri hiđroxit Natri hiđrocacbonat Natri cacbonat Kali nitrat... Tính chất vật lí: Natri hiđroxit là chất rắn, màu trắng, dễ hút ẩm, tan nhiều trong nước và tỏa nhiều nhiệt

Trang 1

**********

Tổ hoá học

Trang 2

 Nội dung:

Natri hiđroxit

Natri hiđrocacbonat

Natri cacbonat

Kali nitrat

Trang 3

A Natri hiđroxit : NaOH

1 Tính chất vật lí:

Natri hiđroxit là chất rắn, màu trắng, dễ hút ẩm, tan nhiều trong nước và tỏa nhiều nhiệt

2 Tính chất hoá học:

Natri hiđroxit là bazơ mạnh, khi tan trong nước phân li hoàn toàn thành ion

NaOH → Na+ +

a Tác dụng với axit:

NaOH + HCl → NaCl + H2O

Trang 4

b Tác dụng với oxit axit : CO2

NaOH + CO2 → NaHCO3

NaOH + 2CO2 → Na2CO3 + H2O

c Tác dụng với dung dịch muối :

NaOH + dung dịch muối → muối mới + bazơ mới

 Điều kiện: sản phẩm tạo thành chất kết tủa hoặc chất bay hơi hoặc chất điện li yếu CuSO4 + NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4

2OH-dd + Cu2+dd → Cu(OH)2

Trang 5

3 Ứng dụng: Natri hiđroxit có nhiều ứng dụng quan trọng trong các ngành công

nghiệp chế biến dầu mỏ, luyện nhôm, xà phòng, giấy, dệt

4 Điều chế : Trong công nghiệp NaOH được điều chế bằng cách điện phân dung dịch

NaCl bão hoà (có mạng ngăn)

2 NaCl + 2H2O → 2NaOH + H2 + Cl2

đpnc

Trang 6

B Natri hiđrocacbonat : NaHCO3

Tính chất

Bị phân huỷ bởi nhiệt:

NaHCO3 → Na2CO3 + H2O + CO2

Tính lưỡng tính:

Tác dụng với axit:

NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

Tác dụng với bazơ

NaHCO3 + NaOH →Na2CO3 + H2O

- NaHCO3 là muối có tính lưỡng tính, là tính chất của ion HCO3-

-Các muối MHCO3 (M là kim loại kiềm) có tính chất tương tự NaHCO3

Trang 7

C Natri cacbonat Na2CO3

Tính chất :

+ Tan nhiều trong nước và phân li hoàn toàn thành ion

Na2CO3 → 2 Na+ + CO32-

+ Bền với với nhiệt

+ Tính bazơ:

Na2CO3 + 2 HCl → 2 NaCl + CO2

Dung dịch natri cacbonat trong nước có phản ứng kiềm mạnh → đổi màu quỳ tím thành

màu xanh

- Các muối của kim loại kiềm M2CO3 (M là kim loại kiềm) có tính chất tượng tự Na2CO3

Trang 8

D Kali nitrat: KNO3

KNO3 → KNO2 + ½ O2

Các muối của kim loại kiềm MNO3 (M là kim loại kiềm) đều bị nhiệt phân tương tự KNO3

Trang 9

 Củng cố

Câu 1 : Trong qúa trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xãy ra

A sự khử ion Na+

B sự oxi hoá ion Na+

C sự khử phân tử H2O

D sự oxi hoá phân tử H2O

o

Trang 10

Câu 2 : Cho a mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 2a mol NaOH Dung

dịch thu được có pH

A không xác định

D = 7

o

Trang 11

Câu 3 Trộn 150 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 1M và K2CO3 0,5M với 250 ml dung

dịch HCl 2M thì thể tích CO2 thu được (đkc) là

A 2,52 lít

B 5,04 lít

C 3,36 lít

D 5,6 lít

Trang 12

Câu 4 Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa 0,02 mol K2CO3 vào dung dịch chứa

0,03 mol HCl Thể tích CO2 thu được (đkc) là

A 0,448 lít

B 0,224 lít

C 0,336 lít

D 0,112 lít

o

Ngày đăng: 02/12/2016, 22:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w