1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

ĐẶC TÍNH HÓA LƯU LƯỢNG MẠNG

45 523 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 275,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận diện nguồn và ñích của lưu lượng mạng Phân tích về hướng di chuyển và tính ñối xứng của luồng data giữa các nguồn và ñích Tính ñối x ứng... Ghi nhận luồng lưu lượng hiện tại Đo lườ

Trang 2

NỘI DUNG

 ĐẶC TÍNH HÓA TRAFFIC LOAD

 ĐẶC TÍNH HÓA TRAFFIC BEHAVIOUR

 ĐẶC TÍNH HÓA CÁC NHU CẦU QoS

 CHECKLIST

Trang 3

 Nhận diện nguồn và ñích của lưu lượng mạng

 Phân tích về hướng di chuyển và tính ñối xứng của luồng data giữa các nguồn và ñích

Tính ñối x ứng

Trang 4

Tên cộng ñồng người dùng

Được dùng bởi cộng ñồng người dùng

Các ứng dụng

Vị trí Tên kho dữ liệu

Trang 5

Ghi nhận luồng lưu lượng hiện tại

 Đo lường số byte trong một ñơn vị thời gian

giữa các thực thể truyền thông

 Có thể dùng bộ phân tích giao thức hay hệ

thống quản lý mạng ñể ghi lại lượng tải giữa các nguồn và ñích trọng yếu

 Dùng dạng bảng sau ñể ghi lại những thông tin

về hướng và ñộ lớn của luồng

Trang 6

6

Trang 7

Đặ c tính hóa các loại luồng lưu

lượng cho các ứng dụng mới

 Phân loại các ứng dụng theo sự hỗ trợ loại nào trong các loại luồng lưu lượng thông thường

sau:

– Terminal/host traffic flow

– Client/server traffic flow

– Peer-to-peer traffic flow

– Server/server traffic flow

– Distributed computing traffic flow

Trang 8

Ghi nhận luồng lưu lượng cho các

 Ghi nhận lưu lượng cho các ứng dụng mạng

cả cũ lẫn mới là ghi lại loại luồng cho mỗi ứng dụng và liệt kê các cộng ñồng người dùng vàkho dữ liệu liên hệ với ứng dụng ñó

Các yêu cầu QoS

Nhu cầu băng thông xấp xỉ cho ứng dụng

Các kho dữ liệu (Servers, Hosts)

Cộng ñồng người dùng

Các giao thức ñược dùng bởi ứng dụng

Loại luồng lưu lượng

Trang 9

Đặ c tính hóa các loại lưu lượng

 Phân loại các ứng dụng:

– Terminal/host traffic flow

– Client/server traffic flow

– P2P traffic flow

– Server/server traffic flow

– Distributed computing traffic flow

Trang 11

 Các client/server protocol: server message

block, network file system, apple filing protocol, netware core protocol

Trang 12

Client/server traffic flow(2/2)

 Nhiều ứng ứng dụng trên môi trường TCP/IP theo kiểu client/server như FTP, HTTP

 Mạng CDN (content delivery network) phân phối các trang web ñến user dựa vào vị trí ñịa lý

 Khái niệm thin client traffic flow: phần cứng vàphần mềm ñựơc thiết kế ñơn giản và làm việc trên môi trường server-based computing

Trang 13

 Các ứng dụng P2P như upload/download nhạc, video hay phần mềm

 Nhiều enterprice hay campus không cho phép P2P vì vấn ñề về lưu lượng và bản quyền

Trang 15

Distributed computing traffic flow

 Yêu cầu nhiều node cùng thực hiện một công việc

 Ví dụ thiết kế chip, mô phỏng

 Data di chuyển giữa máy quản lý và node thực thi hay giữa các node thực thi

– Cộng tác chặt: trao ñổi data thường xuyên

– Cộng tác lỏng: trao ñổi data không thường xuyên

 Công cụ: protocol analyzer, network simulator

Trang 16

VoIP traffic flow

 Nhiều luồng

 Luồng voice tách biệt với luồng báo hiệu

 Voice flow ñược vận chuyển qua RTP (connectionless)

 H323, SGCP, MGCP, SIP

 P2P flow hay client/server flow

Trang 17

NỘI DUNG

 ĐẶC TÍNH HÓA TRAFFIC BEHAVIOUR

 ĐẶC TÍNH HÓA CÁC NHU CẦU QoS

 CHECKLIST

Trang 18

 Là tổng số data mà các node mạng sẵn sàng truyền tại một thời ñiểm

 Dung lượng liên kết mạng phải lớn hơn traffic load

Trang 19

– Phân bố thời gian nghỉ

 Total load = số trạm x flow traffic load

Flow traffic load

Trang 20

Ướ c lượng nhu cầu băng thông trên

từng ứng dụng

 Số user

 Tần suất phiên (phiên/ngày, tuần, tháng )

 Khoảng thời gian trung bình của phiên

 Số user ñồng thời

 Có thể giả sử số user ñồng thời = số user của ứng dụng

 Xét ở tình trạng xấu nhất là tất cả các ứng

dụng ñều ñược dùng mọi lúc

 Giả sử mỗi user mở một phiên kéo dài cả ngày

Trang 21

100 000 Đối tượng multimedia

50 000 Ảnh có ñộ phân giải cao

2000 Tài liệu trình chiếu

200 Văn bản (ví dụ doc)

100 Bảng tính (ví dụ exel)

50 Web page (bao gồm các ảnh gif hay jpeg)

10 Email message

Kbyte Loại ñối tượng

Trang 22

AppleTalk DDP

30 Header size

Novel IPX

20 Header size

TCP

20 Header size

IP

10 Flag=2 byte, address=2 byte, control =1 hay 2 byte, CRC = 4 byte

HDLC

36

Preamble = 8byte, staring delimiter = 1byte, header=13byte, LLC=3 hay 4 byte, SNAP =5byte, CRC=4byte, ending delimiter=1byte, frame status=1byte

FDDI

29

Staring delimiter = 1byte, header=14byte, LLC=3 hay 4 byte, SNAP

=5byte CRC=4byte, ending delimiter=1byte, frame status=1byte IEEE 802.5

46

Preamble = 8byte, header=14byte, LLC=3hay 4 byte, SNAP (nếu có)

=5 byte, CRC=4byte, interframe gap=12byte IEEE 802.3

Giao thức

Trang 23

Ướ c lượng tải phát sinh do các giao

thức ñịnh tuyến

1488 32

104 14

90

IP IGRP

532 32

25 20

30

IP RIP

Kích thước toàn bộ gói

Update overhead (byte)

Số route cho phép trên mỗi gói

Kích thước một mục (byte)

Định thời cập nhật mặc ñịnh (giây)

Giao thức

ñịnh tuyến

Bảng thông tin dùng bởi các giao thức ñịnh tuyến theo distance-vector

OSPF gửi các gói ñồng bộ cơ sở dữ liệu mỗi 30 phút

EIGRP gửi hello packet mỗi 5 giây, chỉ gửi cập nhật tuyến khi có thay ñổi

Trang 24

NỘI DUNG

 ĐẶC TÍNH HÓA TRAFFIC LOAD

 ĐẶC TÍNH HÓA CÁC NHU CẦU QoS

 CHECKLIST

Trang 25

 Động thái của ứng dụng và giao thức (ví dụ mức lưu lượng quảng bá,

 Broadcast/multicast behavior

Trang 26

Mức lưu lượng Broadcast/multicast

 Khuyến nghị giới hạn số trạm trong một

broadcast domain

200 NetBIOS

200 AppleTalk

300 NetWare

500 (nếu người dùng chạy các ứng dụng truyền thông ña phương tiện với các yêu cầu băng thông cao và trễ thấp, mức ñộ quảng bá cao thì số lượng này giảm xuống còn 200)

IP

Số trạm tối ña Protocol

Kích thước lớn nhất của một Broadcast Domain

Trang 27

Hiệu suất mạng

 Đặc tính hóa ñộng thái lưu lượng mạng yêu cầu biết rõ hiệu suất của các ứng dụng mạng mới Hiệu suất ñề cập ñến khía cạnh các ứng dụng và giao thức dùng băng thông có hiệu quả hay không

 Kích thước frame

 Điều khiển luồng theo phương pháp cửa sổ

 ARQ

Trang 28

NỘI DUNG

 ĐẶC TÍNH HÓA TRAFFIC LOAD

 ĐẶC TÍNH HÓA TRAFFIC BEHAVIOUR

 CHECKLIST

Trang 29

 Xác ñịnh dịch vụ mạng mà chủ ñầu tư sẽ dùng

 Dịch vụ theo kiến trúc QoS nào: ATM QoS,

IntServ (controlled-load service, guaranteed service), DiffServ

 Xếp mỗi loại ứng dụng mạng vào một loại dịch

vụ nào ñó

Trang 30

Checklisk

 Đã nhận biết các nguồn lưu lượng và kho dữ liệu, ñã ghi lại các luồng lưu lượng giữa chúng

 Đã phân loại luồng lưu lượng cho mỗi ứng dụng

 Đã ước lượng băng thông yêu cầu của mỗi ứng dụng

 Đã ước lượng băng thông yêu cầu cho các giao thức

ñịnh tuyến

 Đã ñặc tính hóa lưu lượng mạng theo ñộng học của

luồng

 Đã phân loại theo các nhu cầu QoS cho mỗi ứng dụng

 Đã nêu bật các thách thức liên quan ñến cài ñặt end QoS

Trang 31

 Số sinh viên ñã tăng gấp ñôi trong hai năm gần ñây và nhân sự cũng tăng gấp ñôi Riêng phòng IT vẫn còn nhỏ Phòng IT có một người ñiều hành, một quản trị server, hai quản trị mạng và hai nhân viên phụ việc bán thời gian.

Trang 32

Ví dụ

 Do gia tăng số lượng sinh viên và một số yếu tố khác khiến cho hệ thống mạng hiện tại có vấn ñề Các phàn nàn về mạng ngày càng gia tăng Các khoa cho biết họ rất khó gửi thông tin cũng như liên lạc với ñồng nghiệp ở xa, khó theo dõi các thông tin do các lỗi mạng Sinh viên phàn nàn là không thể nộp bài và bị trễ.

 Mạng wireless trở thành ñiểm tranh chấp giữa bộ phận IT

và các phòng ban khác Các sinh viên thường ñặt các access point trong các tòa nhà mà không ñược phép của phòng IT Vì lo ngại về an ninh mạng nên phòng IT giao cho nhân viên bán thời gian tìm kiếm và cắt các access point bất hợp lệ Sinh viên và các phòng ban khác không ñồng ý muốn ñược phép gắn access point

Trang 33

Mục tiêu sử dụng cần cải thiện

 Tăng từ 1000 lên 1500 sinh viên trong hai năm tới

 Giảm thất thoát từ 30 xuống 15% trong hai năm tới

 Cải thiện ñiều kiện làm việc của các khoa và cho phép các khoa tham gia nhiều vào các dự án nghiên cứu với các ñồng nghiệp ở nơi khác

 Cải thiện ñiều kiện học tập của sinh viên, giải quyết các trở ngại về nộp bài qua mạng

 Cho phép sinh viên truy xuất vào mạng campus và Internet

từ laptop dùng wireless

 Cho phép khách viếng campus có thể truy cập Internet

bằng laptop dùng wireless

 Bảo vệ mạng chống ñột nhập

Trang 34

Mục tiêu kỹ thuật cần cải thiện (1/2)

Sau khi khảo sát và tìm hiểu các nguyên nhân gây ra trở ngại về

mạng, các mục tiêu kỹ thuật ñược ñặt ra là:

 Tạo mạng cho thời gian ñáp ứng xấp xỉ 1/10 giây hay nhỏ hơn cho các ứng dụng tương tác

 Tạo mạng campus khả dụng xấp xỉ 99,9% thời gian và có MTBF

Trang 35

Mục tiêu kỹ thuật cần cải thiện(2/2)

 Thiết kế lại lược ñồ ñịa chỉ IP

 Tăng băng thông của kết nối Internet ñể hỗ trợ ứng dụng mới và mở rộng sử dụng các ứng dụng hiện hành

 Tạo mạng wireless riêng, an ninh cho sinh viên truy cập vào mạng campus và Internet

 Tạo một mạng wireless mở cho khách viếng truy cập Internet

Trang 36

Các ứng dụng (1/3)

 Ứng dụng 1, bài tập: sinh viên viết các báo

cáo, bài tập rồi lưu vào file server tại Computing Center và in trên các máy in ñặt tại ñây hay trong các tòa nhà khác

 Ứng dụng 2, email : sinh viên, giáo viên và

nhân viên sử dụng email rộng rãi

 Ứng dụng 3, web: sinh viên, giáo viên và nhân viên dùng trình duyệt Firefox, IE …ñể truy xuất thông tin, chat và các dịch vụ web phổ biến

khác

Trang 37

 Ứng dụng 6, quan trắc: sinh viên và giảng viên thường download các file ảnh từ các nguồn ởxa

Trang 38

Các ứng dụng (3/3)

ảnh ñến một nhà in bên ngoài trường ñể in các ảnh

có kích thước lớn, ảnh ñược truyền qua Internet

 Ứng dụng 8, ñào tạo từ xa: Khoa công nghệ thông tin liên kết ñào tạo từ xa với một viện khác Viện này cho phép các sinh viên của trường ñăng ký và nhận các luồng video bài giảng của họ Sinh viên cũng có thể thực hiện chat room trong khi tham gia lớp

 Ứng dụng 9, hệ thống quản lý: Phòng ñào tạo dùng hệ thống quản lý ñể theo dõi việc ñăng ký lớp và hồ sơ sinh viên

Trang 39

Cộng ñồng người dùng

Trang 40

Data store

Trang 41

Mạng hiện hành

Trang 42

Bên trong thư viện và trung tâm máy tính lưu lượng ñến và ñi từ các server:

Trang 43

 Lưu lượng ñến và ñi từ router nối campus với Internet Application 2 120 Kbps

Trang 44

Lưu lượng xuyên qua campus

Trang 45

HẾT CHƯƠNG 4

Ngày đăng: 03/12/2016, 00:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thụng tin dựng bởi cỏc giao thức ủịnh tuyến theo distance-vector - ĐẶC TÍNH HÓA LƯU LƯỢNG MẠNG
Bảng th ụng tin dựng bởi cỏc giao thức ủịnh tuyến theo distance-vector (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w