CTPT của A là: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon A, mạch hở... Xác định công thức phân tử của hai anken... Bài tập 2: Bài tập nhận biếtBài tập 2: Bài tập nhận biết Bằng phương pháp hoá
Trang 1bµi
Hi®rocacbon kh«ng no
GV: TRƯƠNG NGỌC QUÝ TRƯỜNG THCS LÊ DUẨN KRÔNG NĂNG - DAK LAK
Trang 2Sự hình thành liên kết π
H×nh ¶nh nµy nãi lªn ®iÒu g×?
Trang 3Phân t ử Etilen Phân t ử Axetilen
M« h×nh ph©n tö
Trang 4Hiđrocacbon
không no
Trang 6Hiđrocacbon
không no
Trang 10- Cộng halogen: đều làm mất màu dung dịch Br 2
- Cộng HA: Cộng axit và nước theo quy tắc cộng Mac-cop-nhi-cop + Phản ứng oxi hoá:
- Đều làm mất màu dung dịch KMnO 4 Khi cháy toả nhiều nhiệt
- Anken và ankađien đầu mạch trùng hợp tạo polime
- Ankin bị đime hoá, trime hoá
- 1 phân tử anken cộng tối đa
1 phân tử H 2 , Br 2 , HCl
- 1 phân tử ankađien hoặc ankin cộng tối
đa 2 phân tử H 2 , Br 2 , HCl
- Ankin có liờn kết ba ở đầu mạch phản ứng thế ion kim loại ( tác dụng với dd AgNO 3 /NH 3 tạo kết tủa vàng nhạt)
Kiến thức cơ bản
Trang 11+ Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm
C2H5OH C2H4 + H2O
- Tổng hợp hợp chất hữu cơ:
C 2 H 5 OH,
- Sản xuất polime: nhựa PE
-Tổng hợp hợp chất hữu cơ: C 6 H 6 ,
- Sản xuất polime: nhựa PVC
H 2 SO 4 đặc, 170 o C
t o , xt
1500 o C
Trang 16B etin, propin, but-1-in
C eten, etin, but-2-in
A etin, but-1-in, but-2-in
D propin, propen, but-1-in
Nhãm chÊt nµo sau ®©y t¸c dông víi dd AgNO3/NH3 t¹o kÕt tña vµng nh¹t?
Nhãm chÊt nµo sau ®©y t¸c dông
víi dd AgNO3/NH3 t¹o kÕt tña vµng nh¹t?
B etin, propin, but-1-in
Trang 17B etilen, ancol etylic
C axetilen, vinyl clorua
A axetilen, vinyl axetilen
Trang 18B T ách H 2 từ etan
C Đun ancol etylic trong H 2 SO 4 đặc, 170 o C
A Đun ancol etylic trong H 2 SO 4 đặc,140 o C
Trang 20O 2 ở đktc Sau phản ứng thu được 0,896 lít CO 2
ở đktc và 0,72 gam nước Giá trị của V là:
Đốt cháy một hiđrocacbon cần V lít
O 2 ở đktc Sau phản ứng thu được 0,896 lít CO 2
ở đktc và 0,72 gam nước Giá trị của V là:
Trang 21Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon
A, mạch hở Sau phản ứng thu được 0,896 lít CO 2
ở đktc và 0,54 gam nước CTPT của A là:
Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon
A, mạch hở Sau phản ứng thu được 0,896 lít CO 2
ở đktc và 0,54 gam nước CTPT của A là:
Trang 22Bài tập
đẳng Cho 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí trên phản ứng hoàn toàn với Br 2 trong CCl 4 thì thấy khối lượng bình chứa tăng thêm 2,38 gam.
a Xác định công thức phân tử của hai anken
Trang 231 2 3
Bình 2: hex-1-in
Trang 24Bài tập 2: Bài tập nhận biết
Bài tập 2: Bài tập nhận biết
Bằng phương pháp hoá học em hãy nhận biết 3 lọ chứa chất lỏng mất nhãn sau:
Trang 251 2 3
Bình 3 hex-1-en
Bình 2 hex-1-in Bình 1
hexan
Trang 26Đáp án bài tâp 2
ddAgNO 3 /NH 3
Không có hiện
tượng
Xuất hiện kết tủa vàng nhạt
Không có hiện tượng
dd KMnO 4
Không có hiện
tượng
Mất màu dd thuốc tím
HC C[CH2]3CH3 + [Ag(NH3)2]OH → AgC C[CH2]3CH3 ↓ + 2NH3 + H2O
3CH 2 =CH[CH 2 ] 3 CH 3 + 2KMnO 4 + 4H 2 O → 3CH 2 (OH)-CH(OH)[CH 2 ] 3 CH 3 + 2MnO 2 + 2KOH
Trang 27Bài tập 3
Bài 3: Hỗn hợp A gồm hai anken kế tiếp nhau
trong dãy đồng đẳng Cho 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí trên phản ứng hoàn toàn với Br 2 trong CCl 4 thì thấy khối lượng bình chứa tăng thêm 2,38 gam.
a Xác định công thức phân tử của hai anken
b Xác định thành phần phần trăm về thể tích của
hỗn hợp A.
đặc, 170 o C) thu được 3 ancol Xác định CTCT của
2 anken, gọi tên thay thế.
Trang 28HÃY GIẢI ĐÁP CÁC Ô CHỮ SAU
N Ù
R
Trang 29Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon mạch
hở Cho 1680ml X lội chậm qua dung
dịch Br2 thấy làm mất màu vừa đủ dung
dịch chứa 4 gam Br2 và còn lại 1120 ml
khí (đktc) Mặt khác nếu đốt cháy hoàn
toàn 1680 ml X rồi cho sản phẩm cháy đi vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 12,5 gam kết tủa Xác định CTPT
của hai hiđrocacbon.
Bài tập 4
Trang 30Hỗn hợp X gồm CH 4 , C 2 H 4 và C 2 H 2 Cho 2,24 lít ở đktc hỗn hợp X qua dung dịch AgNO 3 /NH 3 dư thấy tạo
ra 4,8g kết tủa vàng Cho 2,24 lít hỗn hợp X qua dung
dịch dung dịch brom dư thì sau phản ứng có 0,896 lít khí
ở đktc đi ra khỏi bình
a Thành phần % về thể tích mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là :
Trang 31+ Bài học:
- Biết cụng thức chung, cấu tạo và hiểu
tớnh chất hoỏ học, cỏch điều chế anken,
ankađien, ankin từ đó vận dụng làm các bài tập nhận biết , điều chế, tách chất và giải các bài tập toán liên quan.
+ Bài tập về nhà:
+ 3, 6, 8 /SGK tr 181, 182
+ 6.39 →6.43/SBT tr 53,54
Trang 32Cảm ơn quý thầy cô và các em học sinh đã quan
tâm theo dõi