1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyen tap Hidrocacbon khong no

18 881 24
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập Hidrocacbon không no
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Phiếu học tập
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 875,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Y mạch hở, phân tử chỉ có liên kết đơn và liên kết đôi.. Xác định công thức phân tử, viết CTTQ dãy đồng đẳng của hidrocacbon đó và cho biết cấu trúc phân tử, tính chất vật lí, tính chất

Trang 1

Tiết 59: LUYỆN TẬP

HIDROCACBON KHÔNG NO

Trang 2

KHỞI ĐỘNG

• Nhóm 1: Đốt cháy hoàn toàn 0,05mol một hidrocacbon X, thu được 2,24lit CO2 (đktc) và 1,8g H2O.

• Nhóm 2: Đốt cháy hoàn toàn 0,05mol một hidrocacbon Y, thu được 4,48lit CO2 (đktc) và 2,7g H2O Y mạch hở, phân

tử chỉ có liên kết đơn và liên kết đôi.

Xác định công thức phân tử, viết CTTQ dãy đồng đẳng của hidrocacbon đó và cho biết cấu trúc phân tử, tính chất vật lí, tính chất hóa học, ứng dụng cũng như phương pháp điều chế chung dãy đồng đẳng của hidrocacbon đó theo bảng trong phiếu học tập số 1.

Trang 3

A – KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 Làm BT và điền vào bảng sau

KQ X: ……… Y: ……… Z: ……

Tên và CTTQ dãy

đồng đẳng

Cấu trúc

Tính chất vật lí

Tính chất hóa học

Điều chế

Ứng dụng

Trang 4

KQ X: C2H4 Y: C4H6 Z: C2H2

Tên,

CTTQ dãy

đồng đẳng

Anken

CnH2n (n ≥2)

Ankađien

CnH2n-2 (n ≥3)

Ankin

CnH2n-2 (n ≥2)

Cấu trúc

Tính chất

vật lí

R1 R3

C C

R2 R4

R5

C C

R4 R6

R1 R3

C C

R2 R1 C C R2

- Từ C 2 - C 4 ở thể khí, ≥ C 5 ở thể lỏng hoặc rắn

- Không màu

- Không tan trong nước, nhẹ hơn nước

Trang 5

C n H 2n (n ≥2)

Ankađien

C n H 2n-2 (n ≥3)

Ankin

C n H 2n-2 (n ≥2)

Tính

chất

hóa

học

Giống

nhau

+ Phản ứng cộng (phản ứng đặc trưng):

- Cộng H2 (xt: Ni, Pt, Pd)

- Cộng halogen: Đều làm mất màu nước brom.

- Cộng HA: Cộng axit và nước theo quy tắc Mac-côp-nhi-côp + Phản ứng oxi hóa:

- Đều làm mất màu dung dịch KMnO4.

- Cháy tạo CO2 và H2O; tỏa nhiều nhiệt.

Khác

nhau

Anken và ankađien đầu dãy trùng hợp tạo polime

1 số ankin có thể đime hóa, trime hóa,…

Cộng H2, X2, HA đều theo tỉ lệ 1:1 về số mol

Cộng H2, X2, HA tối đa theo tỉ lệ số mol;

nRH:ntác nhân = 1:2

Ankin có liên kết ba đầu mạch

có phản ứng thế ion kim loại (phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3,…)

Trang 6

CTTQ dãy

đồng đẳng

Anken

CnH2n (n ≥2)

Ankađien

CnH2n-2 (n ≥3)

Ankin

CnH2n-2 (n ≥2) Điều chế CN: Từ ankan dầu mỏ

Ứng dụng Sx polime làm chất dẻo, cao su; Sx các dẫn xuất halogen

Trang 7

Bài tập 1: Hỗn hợp X gồm CH 4 , C 2 H 4 và C 2 H 2 Cho 2,24 lít ở đktc hỗn hợp X qua dung dịch AgNO 3 /NH 3 dư thấy tạo ra 4,8g kết tủa vàng Cho 2,24 lít hỗn hợp X qua dung dịch dung dịch brom dư thì sau phản ứng có 0,896 lít khí ở đktc đi ra khỏi bình

a Thành phần % về thể tích mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là :

A 40%, 40%, 20% B 20%, 40%, 40%

C 30%, 30%, 40% D 35%, 45%, 20%

b Một mol hỗn hợp X làm mất màu tối đa bao nhiêu mol Br 2 ?

A 1,6 mol B 0,4 mol C 0,8 mol D 0,6 mol

A 40%, 40%, 20%

C 0,8 mol

B - BÀI TẬP

Trang 8

Bài tập 2: Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4

và C2H2 Bằng phương pháp hóa học hãy tách riêng mỗi khí trên ra khỏi hỗn hợp.

B - BÀI TẬP

Trang 9

Bài tập 3: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 3 chất lỏng chứa trong 3 lọ mất nhãn: hexan; hex-1-en; hex-1-in

B - BÀI TẬP

Trang 10

1 2 3

Trang 11

1 2 3

Bình 3 hex-1-en Bình 2 hex-1-in

Bình 1 hexan

Trang 12

B 36

Câu 1 Hidro hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm C 2 H 6 , C 2 H 4

và C 2 H 2 cần 0,3mol H 2 (xt: Ni, t 0 ) Hỗn hợp A có thể làm mất màu

dung dịch chứa tối đa x gam Br 2 Giá trị của x là:

Câu 1 Hidro hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm C 2 H 6 , C 2 H 4

và C 2 H 2 cần 0,3mol H 2 (xt: Ni, t 0 ) Hỗn hợp A có thể làm mất màu

dung dịch chứa tối đa x gam Br 2 Giá trị của x là:

A

Trang 13

B X là but-1-in; Y là but-2-in hoặc ankađien

C X là but-2-in; Y là but-1-in hoặc ankađien

Câu 2 Hai hidrocacbon mạch hở X và Y có cùng công thức C 4 H 6 Khi cho tác dụng với dung dịch AgNO 3 /NH 3 thì chỉ có X tạo kết tủa vàng nhạt, còn Y không có hiện tượng gì Kết luận nào dưới đây

là đúng?

Câu 2 Hai hidrocacbon mạch hở X và Y có cùng công thức C 4 H 6 Khi cho tác dụng với dung dịch AgNO 3 /NH 3 thì chỉ có X tạo kết tủa vàng nhạt, còn Y không có hiện tượng gì Kết luận nào dưới đây

là đúng?

B

B X là but-1-in; Y là but-2-in hoặc ankađien

Trang 14

B etilen, ancol etylic

Câu 3: Cho chuỗi phản ứng:

X, Y lần lượt là:

Câu 3: Cho chuỗi phản ứng:

X, Y lần lượt là:

A

X Y Buta1,3-đien metan 1500 o C, LLN CuCl, NH4Cl

Trang 15

B 20,40g

18,60g 18,60g

A

D

propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn

Câu 4 Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1mol X, tổng khối lượng CO2 và H2O thu được là:

Trang 16

B 0,448

0,896

0,896

A

Câu 5: Đốt cháy một hiđrocacbon cần V lít

ở đktc và 0,72 gam nước Giá trị của V là:

Câu 5: Đốt cháy một hiđrocacbon cần V lít

ở đktc và 0,72 gam nước Giá trị của V là:

Trang 17

B - BÀI TẬP

Viết các phương trình hóa học của các phản ứng theo sơ đồ sau

C 2 H 6

C 2 H 5 OH C 2 H 6 C 2 H 4

C 2 H 4 C 2 H 5 Cl

Trang 18

BÀI TẬP VỀ NHÀ

• SGK – Trang

• SBT - Trang

Ngày đăng: 04/11/2013, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w