1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

ELIP bài giảng toán

11 148 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ph ương trình chính tắc của elip :x.

Trang 2

ELíp

Trang 3

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

M .M

ELíp

1 Định nghĩa : trong mặt phẳng Cho hai điểm cố định và Với

ELÍP (E)={ M / M +M = 2a} (a là số không đổi và a > c )

: gọi là 2 ti êu điểm của (E)

:gọi là tiêu cự của (E)

và : gọi là các bán kính qua ti êu của M thuộc (E)

2

F

1

F

1 2

F F = 2c 0 >

2

F

y

O

y

.

1 2

F ;F

1 2

F F = 2c

1

MF MF2

*

*

F

.

2c

Trang 4

2 2

2 2

1

a + b = V i ớ b 2 = a 2c 2

Ta có

Định nghĩa cho ta:

Lấy (1) nhân (2) ta được :

KH ÁM PHÁ PHƯƠNG TRÌNH (E)

y

x

1

c c

M

.

16c x 16a (x y c ) 16a 0

2 2 2 2 2 2 2 2 4

c x a x a y a c a 0

2 2

1 2

MFMF = 4cx

MF + MF = 2(x + y + c )

1

F ( c;0);F (c;0) 2

M(x;y) (E)

1

MF = (x c)+ + y = x + 2cx c+ + y

2

MF = (x c)− + y = x2cx c+ + y

Mà :MF 1MF 2 < 2a

MF + MF = 2a

2 1

F M =?

2 2

F M = ?

F MF M = ?

F M + F M = ?

2 2 2 2 2 2 2 2

x (c a ) a y a (c a ) 0

2 2 2 2 2 2 2 2

x (a c ) a y a (a c ) 0

2 2 2 2 2 2 2 2

x (a c ) a y a (a c )

2 2

2 2

a y

1

N ếu :b 2= a 2c 2

Ta được phương trình:

Lưu ý : a > b >0

KIẾN THỨC CẦN NHỚ

MFMFF F = 2c 2a <

Ta đã biết : trong 1tam giác thì Hiệu độ dài hai cạnh luôn nhỏ hơn

độ dài cạnh thứ ba

1

M

T ại sao ???

Trang 5

2 Ph ương trình chính tắc của elip :

x

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

2

F

1

F

.M

ELíp

y

O

y

x .

Nếu elip có tiêu điểm

và v ớ ớ i i (a > c ) Thì phương trình chính tắc của elip là :

1

F ( c;0);F (c;0) 2

M(x;y) (E)

1 2

MF + MF = 2a

2 2

2 2

1

a + b = v i ớ b 2 = a 2c 2

*Công thức tính bán kính qua

tiêu

a

= +

a

= −

Ta có

MFMF = 4cx

(MF MF )(MF MF ) 4cx

MF + MF = 2a ( 1)

1 2 2cx (2)

a

Theo định nghĩa:

(1)+ (2) được gì ? (1)- (2) được gì ?

Trang 6

•Hình ch nh t c Hình ch nh t c ữữ ậ ơậ ơ sở có phương trình các cạnh là :

ELíp

.

.

.

.

.

.

.

.

.

.

2

F

1

F

.M

O

y

x

y

x

3 Các ác yếu tố của (E)

1 2

F F =1 2c

F ( c;0);F (c;0) 2

A ( a;0);A (a;0)

B (0; b);B (0;b)

1 2

A A = 2a

1 2

B B = 2b

x= ±a;y= ±b

* (E) có 4 đỉnh 2đỉnh trên Ox :

2 đỉnh trên Oy :

* Tr c l n :ụ ớ

* Tr c l n :ụ ớ

* 2 tiêu điểm

* Tiêu cựTiêu cự

* Trục bé:

*Tâm sai của elip là tỉ số giữa tiêu

cự và độ dài trục lớn , Kí hiệu e

V y :ậ

V y :ậ

* 2 trục đối xứng là trục Ox và trục Oy

* Tâm đối xứng là : O (0;0)

a -a

-b

b

2

A

1

A

1

B

2

B

c

a

= <

e0

Hay a-> b

2 2

a b e

a

=

e1

→ ⇒

b 0

.

.

.

.

.

Trang 7

4.B ÀI TẬP ÁP DỤNG

x

y

O

Bài 1 : cho elíp (E) :

a / Tìm các yếu t sau c a t sau c a ố ố ủ ủ (E)

* 2 tiêu điểm:

* Tiêu cự:

* Độ dài trục lớn :

* Độ dài trục bé:

*4 đ nh đ nh ỉ ỉ

*Tâm sai

b/ Vẽ (E)

Cách vẽ :

*Xác đ nh 4 đ nh c a (E) và 2 tiêu đi mị ỉ ủ ể

*Xác đ nh 4 đ nh c a (E) và 2 tiêu đi mị ỉ ủ ể

* V 4 c nh c a hình ch nh t c sẽ ạ ủ ữ ậ ơ ở

* V 4 c nh c a hình ch nh t c sẽ ạ ủ ữ ậ ơ ở

* V (E) n i ti p hình ch nh t t i 4 đ nhẽ ộ ế ữ ậ ạ ỉ

* V (E) n i ti p hình ch nh t t i 4 đ nhẽ ộ ế ữ ậ ạ ỉ

1 2

B B = 2b 6=

B (0; 3);B (0;3)

* 2 tiêu điểm:

* Tiêu cự:

2 đỉnh trên Ox :

2 đỉnh trên Oy :

* Trục lớn :

* Trục bé:

* Hình chữ nhật cơ sở có phương trình các cạnh là

*Tâm sai của elip là

1 2

F F 1= 2c

F ( c;0);F (c;0) 2

A ( a;0);A (a;0)

B (0; b);B (0;b)

1 2

A A = 2a

1 2

B B = 2b

x= ±a;y= ±b

c e a

=

a ? = b ? =

2

c = ? c ? =

5

3

3

1

.

.

.

2 2

1

25+ 9 =

1

F ( 4;0);F (4;0) 2

1 2

F F = 8

1 2

A A = 2a 10=

A ( 5;0);A (5;0)

c 4 e

a 5

= =

Trang 8

Bài 2 : cho elíp (E) : 4x 2+ 9y 2 = 36

Ch ọ ọ n k t qu úng n k t qu úng ế ế ả đ ả đ

b / (E) cĩ tiêu điểm là :

c / (E) cĩ độ dài các trục là:

d / (E) cĩ tâm sai là :

a / (E) cĩ tiêu điểm là:

A ; B ; C ; D.

A ; B ; C ; D

A ; B ; C ; D.

F ( 5;0);F (5;0)F ( 15;0);F ( 5;0) 2

F (0;5);F (0; 5) F (0; 5);F (0;5) 12

B

1 2

F F = 2 5

1 2

F F = 5 F F 1 2 = 10 F F 1 2 = 3 5

C A

D

a 3;b 2= =

a 2;b 3= = a 9;b 4= = a 4;b 9= =

5 e

3

2

=

5 e

9

4

=

4.B ÀI TẬP ÁP D NG Ụ

30s

Nhĩm 1

Nhĩm 2

Nhĩm 3

Nhĩm 4

Trang 9

Bài 3: Viết phương trình chính tắc của ( E) biết :

Một tiêu điểm là và độ dài trục lớn bằng 10 F ( 2;0) 1

Gi ả ả i i Phương trình chính tắc của ( E) cĩ dạng

2 2

2 2

1

a + b = ; v i ớ b 2 = a 2c 2

Theo đề bài ta cĩ Muốn tìm được phương trình ta

phải tìm được yếu tố nào của ( E ) ???

2a =

1

F ( 2;0)

a

⇒ = 5 c

⇒ = 2

2 2 2

b = ac =

Mà 254= 21

Ph ng trình chính t c c a elip (ươ ắ ủ

Ph ng trình chính t c c a elip (ươ ắ ủ E) là

x y

1

25 21+ =

4.B ÀI TẬP ÁP D NG Ụ

10

Trang 10

2

F

1

F

O

-c

c

.

.

.

a

a

b b

y

1

A

1

2

A

ELíp

1 2

F (0; C);F (0;C)

2 2 1

a y 2+ b x 2=

1

9 + 4 =

Chú ý :

N u ch n h tr c to đ sao choế ọ ệ ụ ạ ộ

N u ch n h tr c to đ sao choế ọ ệ ụ ạ ộ

Thì elip có phương trình là

Phương trình này không được gọi là phương trình chính tắc của elip

Ví dụ : ph ng trìnhph ng trìnhươươ

Là phương trình chính tắc của elip

của elip

1

9 + 16 = Không là phương trình

chính tắc của elip

chính tắc của elip

Ngày đăng: 01/12/2016, 23:33

w