Gieo ngẫu nhiên một đồng tiền cân đối và đồng chất hai lần... Giả sử A là biến cố liên quan đến phép thử chỉ có hữu hạn kết quả đồng khả năng xuất hiện.. Ta gọi tỉ số là xác suất của biế
Trang 2A là tập hợp tất cả học sinh nam
hiện tại có mặt trong lớp 11C3
B là tập hợp tất cả học sinh nữ
hiện tại có mặt trong lớp 11C3
N(A) =?
N(B) =?
Trang 3A là tập hợp tất cả học sinh nam
hiện tại có mặt trong lớp 11C3
B là tập hợp tất cả học sinh nữ
hiện tại có mặt trong lớp 11C3
N(A) =?
N(B) =?
Trang 4Gieo ngẫu nhiên một đồng tiền cân đối và đồng chất hai lần 1) Xác định không gian mẫu và
2) Xác định các biến cố:
a) A: “Mặt sấp xuất hiện hai lần” và tính
b) B:”Mặt sấp xuất hiện đúng một lần” và tính
c) C:”Mặt sấp xuất hiện ít nhất một lần” và tính
d) D:”Mặt ngửa xuất hiện ở lần gieo đầu” và tính
( ) ( )
n C
n Ω
( )
n Ω
( ) ( )
n A
n Ω
( ) ( )
n B
n Ω
( ) ( )
n D
n Ω
Ω
Trang 5Gieo ngẫu nhiên một đồng tiền cân đối và đồng chất hai lần.
1) Xác định không gian mẫu và
2) Xác định các biến cố:
a) A: “Mặt sấp xuất hiện hai lần” và tính
b) B:”Mặt sấp xuất hiện đúng một lần” và tính
c) C:”Mặt sấp xuất hiện ít nhất một lần” và tính
d) D:”Mặt ngửa xuất hiện ở lần gieo đầu” và tính
( ) ( )
n C
n Ω
( )
n Ω
( ) ( )
n A
n Ω
( ) ( )
n B
n Ω
( ) ( )
n D
n Ω
Ω
01235678901235678 01235678901
01235678901235 0123567890
Câu 1, 2c,2d Câu 1, 2a,2b
Trang 6Gieo ngẫu nhiên một đồng tiền cân đối và đồng chất hai lần.
1) Xác định không gian mẫu và
2) Xác định các biến cố:
a) A: “Mặt sấp xuất hiện hai lần” và tính
b) B:”Mặt sấp xuất hiện đúng một lần” và tính
c) C:”Mặt sấp xuất hiện ít nhất một lần” và tính
d) D:”Mặt ngửa xuất hiện ở lần gieo đầu” và tính
( ) ( )
n C
n Ω
( )
n Ω
( ) ( )
n A
n Ω
( ) ( )
n B
n Ω
( ) ( )
n D
n Ω
Ω
01235678901235678901235678 01235678901
01235678901235 012356789012356789
Câu 1, 2c,2d Câu 1, 2a,2b
Trang 72)
a) A= {SS} và
b) B={SN,NS} và
c) C={SS,SN,NS} và
d) D={NN,NS} và
{ SS NN SN NS , , , }
Ω =
n C
Ω
( ) 4
n Ω =
n A
Ω
n B
Ω
n D
Ω
Trang 8Chọn câu đúng trong các câu sau:
a Đạo hàm của sinx bằng cosx
b Đạo hàm của cosx bằng sinx
c Đạo hàm của tanx bằng cotx
d Đạo hàm của cotx bằng tanx
Gọi A :” Chọn được câu đúng”
B :” Chọn được câu sai”
Đây là một phép thử
{ , , , } a b c d
3 4
1
4
1 ( )
4 ( )
n A n
=
Ω
( ) 1
3 ( )
4 ( )
n B n
=
Ω
1 ( )
( )
4 ( )
n A
P A n
Ω
3 ( )
( )
4 ( )
n B
P B n
Ω
Trang 10Giả sử A là biến cố liên quan đến phép thử chỉ có hữu hạn kết quả đồng khả năng xuất hiện
Ta gọi tỉ số là xác suất của biến cố A, kí hiệu là P(A)
Giả sử A là biến cố liên quan đến phép thử chỉ có hữu hạn kết quả đồng khả năng xuất hiện
Ta gọi tỉ số là xác suất của biến cố A, kí hiệu là P(A)
( ) ( )
n A
n Ω
( ) ( )
( )
n A
P A
n
= Ω
Trang 11Từ một hộp 4 quả cầu a, 2 quả cầu b, 2 quả cầu c
Lấy ngẫu nhiên một quả kí hiệu:
A: “lấy được quả ghi chữ a”
B: “lấy được quả ghi chữ b”
C: “lấy được quả ghi chữ c”
Tính xác suất c aủ các biến cố A,B và C
Từ một hộp 4 quả cầu a, 2 quả cầu b, 2 quả cầu c
Lấy ngẫu nhiên một quả kí hiệu:
A: “lấy được quả ghi chữ a”
B: “lấy được quả ghi chữ b”
C: “lấy được quả ghi chữ c”
Tính xác suất c aủ các biến cố A,B và C
a
a
a
a
b
b
c
c
n(A)=4
n(C)=2
n(B)=2
8 )
( Ω =
n
2
1 8
4 )
(
)
( )
Ω
=
⇒
n
A
n A
p
4
1 8
2 )
(
)
( )
Ω
=
⇒
n
B
n B
p
4
1 8
2 )
(
)
( )
Ω
=
⇒
n
C
n C
p
Trang 12Ví du 1: Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất
Tính xác suất của các biến cố sau :
A:”Mặt chẵn xuất hiện”
B:”Xuất hiện mặt có số chấm chia hết cho 3” C:”Xuất hiện mặt có số chấm không bé hơn 3”
Ví du 1: Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất
Tính xác suất của các biến cố sau :
A:”Mặt chẵn xuất hiện”
B:”Xuất hiện mặt có số chấm chia hết cho 3” C:”Xuất hiện mặt có số chấm không bé hơn 3”
n(A)=3
n(C)=4 n(B)=2
6 )
( Ω =
n
2
1 6
3 )
(
)
( )
Ω
=
⇒
n
A
n A
p
3
1 6
2 )
(
)
( )
Ω
=
⇒
n
B
n B
p
3
2 6
4 )
(
)
( )
Ω
=
⇒
n
C
n C
p
Giải
Trang 13Bài tập1:Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất 2 lần a) Hãy mô tả không gian mẫu
b) Xác định các biến cố sau:
A:”Tổng số chấm xuất hiện trong hai lần gieo không bé hơn 10”
B:”Mặt 5 chấm xuất hiện ít nhất một lần”
c) Xác định P(A) , P(B)
{ i j i j i j N }
a ) Ω = ( ; ) 1 ≤ ; ≤ 6 , , ∈
b) A={(4;6),(6;4),(5;5),(5;6),(6;5)}
B={(1;5),(5;1),(2;5),(5;2),(3;5),(5;3),(4;5),(5;4),(5;5),(6;5),(5;6)}
36
5 )
(
)
( )
(
Ω
=
n
A
n A
p c
36
11 )
(
)
( )
Ω
=
n
B
n B
p
Trang 14( ) 1 ( )
P A = − P A
Hệ quả Với mọi biến cố A, ta có
ĐỊNH LÍ
a)
b) , với mọi biến cố A
c) Nếu A và B xung khắc, thì P A( ∪ B) = P A( ) + P B( )
0 ≤ P A ( ) 1 ≤
( ) 0, ( ) 1
P φ = P Ω =
Trang 15Ví dụ2: Một hộp chứa 20 quả c u đánh số từ 1 đến 20 Lấy ngẫu nhiênầ
một quả Tính xác suất a) A:”Nhận được quả cầu ghi số chẵn”
b) B:”Nhân được quả câu ghi số chia hết cho 3”
d) C:”Nhận được quả cầu ghi số không chia hết cho 6”
Ví dụ2: Một hộp chứa 20 quả c u đánh số từ 1 đến 20 Lấy ngẫu nhiênầ
một quả Tính xác suất a) A:”Nhận được quả cầu ghi số chẵn”
b) B:”Nhân được quả câu ghi số chia hết cho 3”
d) C:”Nhận được quả cầu ghi số không chia hết cho 6”c A ) ∩ B hay A B
a) A={2,4,6,8,10,12,14,16,18,20} => n(A)=10
d) Ta cĩ biến cố C và A.B là hai
biến cố đối
b) B={3,6,9,12,15,18} => n(B)=6
20 )
( Ω =
n
2
1 20
10 )
(
)
( )
Ω
=
⇒
n
A
n A
p
10
3 20
6 )
(
)
( )
Ω
=
⇒
n
B
n B
p
20
17 20
3 1
) ( 1
)
Giải
{ 6 , 12 , 18 } ( ) 3
) A B = ⇒ n A B =
c
20
3 )
(
)
( )
.
Ω
=
⇒
n
B A
n B
A p
Trang 16Giả sử A là biến cố liên quan đến phép thử chỉ có hữu hạn kết quả đồng khả năng xuất hiện
Ta gọi tỉ số là xác suất của biến cố A, kí hiệu là P(A)
Giả sử A là biến cố liên quan đến phép thử chỉ có hữu hạn kết quả đồng khả năng xuất hiện
Ta gọi tỉ số là xác suất của biến cố A, kí hiệu là P(A)
( ) ( )
n A
n Ω
( ) ( )
( )
n A
P A
n
= Ω
Trang 17ĐỊNH LÍ
a)
b) , với mọi biến cố A
c) Nếu A và B xung khắc, thì P A( ∪ B) = P A( ) + P B( )
0 ≤ P A ( ) 1 ≤
( ) 0, ( ) 1
P φ = P Ω =
( ) 1 ( )
P A = − P A
Hệ quả Với mọi biến cố A, ta có
Trang 18Về nhà làm bài tập : 2,3,4 SGK trang 74