ĐỊNH NGHĨA CỔ ĐIỂN CỦA XÁC SUẤTI.. ĐỊNH NGHĨA CỔ ĐIỂN CỦA XÁC SUẤT 1.. Định nghĩa Cho phép thử có không gian mẫu gồm hữu hạn kết quả đồng khả năng xuất hiện và A ... ĐỊNH NGHĨA CỔ
Trang 1XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ
(Tiết 1)
NGÀY : 16/ 11/ 2010 LỚP : 11A
GIÁO VIÊN : NGUYỄN HUYỀN TRANG
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRUNG TÂM GDTX THANH XUÂN
Trang 2Từ một hộp chứa 3 quả cầu trắng, 2 quả cầu đen, lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 quả.
a) Mô tả không gian mẫu Tính n () ?
b) Xác định các biến cố sau
A : “ Lấy được 2 quả khác màu ” Tính n (A) ?
B : “ Lấy được 2 quả cùng màu ” Tính n (B) ?
c) Phát biểu các biến cố C = A B và D = A B dưới dạng
mệnh đề
Từ đó chứng minh: A và B vừa là 2 biến cố xung khắc;
vừa là 2 biến cố đối
d) Tính n (C) và n (D) ?
Trang 3LỜI GIẢI a) Không gian mẫu
= T 1 T 2 ; T 1 T 3 ; T 2 T 3 ; T 1 Đ 1 ; T 1 Đ 2 ; T 2 Đ 1 ; T 2 Đ 2 ; T 3 Đ 1 ; T 3 Đ 2 ; Đ 1 Đ 2
b) A = T1 Đ 1 ; T 1 Đ 2 ; T 2 Đ 1 ; T 2 Đ 2 ; T 3 Đ 1 ; T 3 Đ 2 ;
B = T 1 T 2 ; T 1 T 3 ; T 2 T 3 ; Đ 1 Đ 2 ;
c) C = A B : “Lấy được 2 quả khác màu và cùng màu ”
A B = A và B là 2 biến cố xung khắc
D = A B : “Lấy được 2 quả khác màu hoặc cùng màu ”
A B = B = \ A B = A : A và B là 2 biến cố đối
d) n (C) = n () = 0
n (D) = n () = 10
C2
5
C2 3 C2
2
n () = = 10
n (A) = 3 2 = 6
n (B) = + = 3 + 1 = 4
C =
D =
Trang 4I ĐỊNH NGHĨA CỔ ĐIỂN CỦA XÁC SUẤT
I ĐỊNH NGHĨA CỔ ĐIỂN CỦA XÁC SUẤT
1 Định nghĩa
1 Định nghĩa
Cho phép thử có không gian mẫu gồm hữu hạn kết quả đồng
khả năng xuất hiện và A .
Tỉ số được gọi là xác suất của biến cố A, kí hiệu là P(A)
P(A) = n(A)
n()
n(A) n()
Với: n(A) là số phần tử của A (hay số các kết quả thuận lợi cho biến cố A)
n() là số phần tử của (hay số các kết quả có thể xảy ra
của phép thử))
Trang 5§ 5 XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ
I ĐỊNH NGHĨA CỔ ĐIỂN CỦA XÁC SUẤT
I ĐỊNH NGHĨA CỔ ĐIỂN CỦA XÁC SUẤT
2 Ví dụ
n(A) n()
P(A) = = = n(A)
6
5 3
P(B) = = = n(B)
n() 10
4
5 2
P(C) = = = 0n(C)
0
P(D) = = = 1 n(D)
n() 10
10
P() = 0 P() = 1
A, B , : 0 < P(A), P(B) < 1
Với A và B là 2 biến cố đối nhau
P(A) + P(B) = 1 hay P(B) = P(A) = 1 – P(A)
Với A và B xung khắc
P(A) + P(B) = P(AB)
Trang 6I ĐỊNH NGHĨA CỔ ĐIỂN CỦA XÁC SUẤT
I ĐỊNH NGHĨA CỔ ĐIỂN CỦA XÁC SUẤT
3 Luyện tập
3 Luyện tập
Có 4 tấm bìa được đánh số từ 1 đến 4 Rút ngẫu nhiên 3 tấm Tính xác suất sao cho:
1) Tổng các số trên 3 tấm bìa bằng 8
2) Các số trên 3 tấm bìa là 3 số tự nhiên liên tiếp
Muốn tính xác suất, cần thực hiện các bước
nào?
a) Mô tả không gian mẫu, tính n()
b) Đặt tên cho các biến cố A, B …
và xác định các biến cố đó … và tính n(A) , n(B) …
c) Tính P(A) = n(A)
n() P(B) =
n(B) n()
Trang 7§ 5 XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ
I ĐỊNH NGHĨA CỔ ĐIỂN CỦA XÁC SUẤT
I ĐỊNH NGHĨA CỔ ĐIỂN CỦA XÁC SUẤT
3 Luyện tập
3 Luyện tập
Vì rút ngẫu nhiên 3 tấm bìa từ 4 tấm, không hoàn lại và không
phân biệt thứ tự nên:
a) Không gian mẫu: = {(1, 2, 3) , (1, 2, 4) , (1, 3, 4) , (2, 3, 4)}
n() = = 4
b) Gọi A là biến cố “Tổng các số trên 3 tấm bìa bằng 8”
A = {(1, 3, 4) } ; n (A) = 1
Gọi B là biến cố “Các số trên 3 tấm bìa là 3 số tự nhiên liên tiếp”
B = {(1, 2, 3) , (2, 3, 4)} ; n(B) = 2
c)
C3 4
P(A) = = n(A)
n() 4
1 P(B) = = = n(B)
n() 4
2
2 1
0 < P(A),P(B) < 1
P() = 1
Trang 8II TÍNH CHẤT CỦA XÁC SUẤT
II TÍNH CHẤT CỦA XÁC SUẤT
1 Định lý
1 Định lý
a) P() = 0 ; P() = 1
b) 0 P(A) 1 , A
c) Nếu A và B xung khắc thì
P(AB) = P(A) + P(B) (Công thức cộng xác suất)
Với mọi biến cố A, ta có
P(A) = 1 – P(A)
2 Hệ quả
2 Hệ quả
Trang 9§ 5 XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ
II TÍNH CHẤT CỦA XÁC SUẤT
II TÍNH CHẤT CỦA XÁC SUẤT
3 Luyện tập
3 Luyện tập
Lớp 11A có 24 học sinh gồm 16 nam và 8 nữ Cô chủ nhiệm chọn ngẫu nhiên 2 bạn tham gia đội văn nghệ của trường
Tính xác suất sao cho:
a) 2 bạn đều là nam b) 2 bạn đều là nữ c) 2 bạn khác giới
Trang 10II TÍNH CHẤT CỦA XÁC SUẤT
II TÍNH CHẤT CỦA XÁC SUẤT
3 Luyện tập
3 Luyện tập
Vì chọn ngẫu nhiên 2 bạn từ 24 bạn, không phân biệt thứ tự nên
số các kết quả đồng khả năng xảy ra của phép thử là:
n() = = 276
Gọi A là biến cố “2 bạn đều là nam” ;
Gọi B là biến cố “2 bạn đều là nữ” ;
n(A) = = 120C2 16
n(B) = = 28C2 8
P(A) = = = n(A)
120
23 10
P(B) = = = n(B)
28
69 7
Trang 11§ 5 XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ
II TÍNH CHẤT CỦA XÁC SUẤT
II TÍNH CHẤT CỦA XÁC SUẤT
3 Luyện tập
3 Luyện tập
Gọi C là biến cố “2 bạn khác giới”
Cách 1:
n(C) = + = 16 8 = 128
Cách 2: Gọi D là biến cố “2 bạn cùng giới” D = A B
Vì A B = theo công thức cộng xác suất
P(C) = = = n(C)
128
69 32
23
10
69
7
69
37 P(D) = P(AB) = P(A) + P(B) = + =
Vì C = D P(C) = P(D) = 1 – P(D) = 1 – =
69
37
69 32
Trang 12 Ghi nhớ công thức tính xác suất của 1 biến cố và các bước giải bài toán tính xác suất của 1 biến cố
nhân xác suất