1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tu vung lop 9 day du

22 358 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 503,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LISTEN AND READ Malaysian məˈleɪzɪən, -ˈleɪʒən adj, n người Malaysia correspond kɒrɪˈspɒnd v trao đổi thư từ least liːst adj, mosque mɒsk n nhà thờ Hồi giáo primary ˈprʌɪməri adj sơ đẳng

Trang 1

VOCABULARY

Unit 1: A VISIT FROM A PEN PAL

2 LISTEN AND READ

Malaysian məˈleɪzɪən,

-ˈleɪʒən

adj, n người Malaysia

correspond kɒrɪˈspɒnd v trao đổi thư từ

least liːst adj,

mosque mɒsk n nhà thờ Hồi giáo

primary ˈprʌɪm(ə)ri adj sơ đẳng, cơ bản

atmosphere ˈatməsfɪə n không khí, bầu không khípray preɪ v cầu nguyện, cầu khẩn, cầu

stay steɪ n sự ở lại, sự lưu lại

some sʌm, s(ə)m adj nào đó

close kləʊs adj gần

pond pɒnd n ao

Trang 2

grass grɑːs n cỏ

keeper ˈkiːpə n người giữ, người gác

up ʌp adj tuỳ

hamburger ˈhambəːgə n bánh ham bơ gơ

exactly ɪgˈzak(t)li, ɛg- adv chính xác

5 READ

association əsəʊʃɪˈeɪʃ(ə)n,

-sɪ-n hiệp hộination ˈneɪʃ(ə)n n nước, quốc gia

ASEAN ˈasɪən n hiệp hội các nước đông nam Ádivide dɪˈvʌɪd v chia, chia ra

comprise kəmˈprʌɪz v gồm có, bao gồm

sq skwɛː adj vuông (viết tắt của square)enjoy ɪnˈdʒɔɪ, ɛn- v có được

tropical ˈtrɒpɪk(ə)l adj (thuộc) nhiệt đới

climate ˈklʌɪmət n khí hậu, thời tiết

unit ˈjuːnɪt n đơn vị

currency ˈkʌr(ə)nsi n tiền, tiền tệ

ringgit ˈrɪŋgɪt n ringgit (đơn vị tiền tệ của

Malaysia)sen sɛn n đồng xen (một xu, tiền các nước

Đông Nam Á)Islam ˈɪzlɑːm, ɪz

ˈlɑːm

n đạo Hồiofficial əˈfɪʃ(ə)l adj chính thức

religion rɪˈlɪdʒ(ə)n n tôn giáo

Buddhism ˈbʊdɪz(ə)m n đạo Phật

Hinduism ˈhɪndʊɪz(ə)m n đạo Hinđu, Ấn độ giáo

Bahasa bəˈhɑːsə n tiếng Bahasa (được dùng ở

Malaysia, Indo và Singapore)simply ˈsɪmpli adv đơn, đơn giản

Malay məˈleɪ adj,

n (thuộc) Mã lai, người/tiếng Mã laiTamil ˈtamɪl n người, tiếng Tamil (Nam Ấn độ

và Sri Lanca)instruction ɪnˈstrʌkʃ(ə)n n sự dạy

Trang 3

compulsory kəmˈpʌls(ə)ri adj bắt buộc

6 WRITE

station ˈsteɪʃ(ə)n n nhà ga

disappointed dɪsəˈpɔɪntɪd adj thất vọng

interest ˈɪnt(ə)rɪst v làm cho quan tâm

ghost gəʊst n ma, quỷ, con ma, bóng mamonster ˈmɒnstə n quái vật, yêu quái

pioneer pʌɪəˈnɪə n người đi tiên phong

vs ˈvəːsəs prep (=versus) chống lại, đấu vớiado əˈduː n sự rối rít

farewell fɛːˈwɛl n lời tạm biệt

Unit 2: CLOTHING

1 GETTING START

dress drɛs n quần áo

2 LISTEN AND READ

poet ˈpəʊɪt n nhà thơ, thi sĩ

traditionally trəˈdɪʃ(ə)n(ə)li adv theo truyền thống

frequently ˈfriːkw(ə)ntli adv thường xuyên

design dɪˈzʌɪn n kiểu dáng thiết kế

today təˈdeɪ adv,

n ngày nayconvenient kənˈviːnɪənt adj tiện lợi

now naʊ adv ngày nay

fashion ˈfaʃ(ə)n n mốt, thời trang

designer dɪˈzʌɪnə n người thiết kế

line lʌɪn n dòng, hàng

fashionable ˈfaʃ(ə)nəb(ə)l adj hợp thời trang

inspiration ɪnspɪˈreɪʃ(ə)n n cảm hứng, hứng khởisymbol ˈsɪmb(ə)l n biểu tượng

Trang 4

pattern ˈpat(ə)n n mẫu

unique juːˈniːk adj độc đáo, có một không haisubject ˈsʌbdʒɛkt,

ˈsʌbdʒɪkt

n chủ đềmajority məˈdʒɒrɪti n đa số

modernize ˈmɒd(ə)nʌɪz v hiện đại hoá, đổi mới

print prɪnt v in ấn

alternative ɔːlˈtəːnətɪv, ɒl- n sự lựa chọn (một trong hai)

3 SPEAK

T-shirt ˈtiːʃəːt n áo thun ngắn tay

plaid plad adj kẻ ca-rô, kẻ ô vuông

plain pleɪn adj trơn (không có hoa văn hay hình vẽ)sleeve sliːv n tay áo

blouse ˈblaʊz n áo cánh, áo choàng, áo bờ-lu

sleeveless ˈsliːvlis adj không có tay (áo)

sweater ˈswɛtə n áo len dài tay

baggy ˈbagi adj rộng thùng thình, thụng (tà quần áo)fade feɪd v bạc màu, phai màu, làm cho bạc/phai màujean dʒiːn n quần gin

short ʃɔːt n quần soóc, quần đùi

section ˈsɛkʃ(ə)

n n phần, khu vực

wear wɛː n quần áo, giầy dép

casual ˈkaʒjʊəl adj không trịnh trọng, bình thường (quần áo)

sailor ˈseɪlə n thủy thủ, lính thủy

Italy ˈɪtəli n nước Ý

cotton ˈkɒt(ə)n n bông, sợi bông

wear out wɛː aʊt v làm cho mòn hẳn, làm rách

Trang 5

hếteasily ˈiːzɪli adv dễ, dễ dàng

argument ˈɑːgjʊm(ə)nt v cuộc tranh luận

persuade pəˈsweɪd v thuyết phục

introduction ˌɪntrəˈdʌkʃ(ə)n n sự giới thiệu

point of

view pɔɪnt ɒv vjuː n ý kiến, quan điểm

series ˈsɪəriːz, -rɪz n loạt, dãy, chuỗi, đợtlogical ˈlɒdʒɪk(ə)l adj hợp lý, có lô-gic

firstly ˈfəːs(t)li adv thứ nhất, đầu tiên làsecondly ˈsɛk(ə)ndli adv hai là

thirdly ˈθɜːdli adv ba là

conclusion kənˈkluːʒ(ə)n n sự kết luận, phần kết luậnsum up sʌm ʌp v tóm tắt, tổng kết

in

conclusion

ɪn kənˈkluːʒ(ə)n

adv để kết luận, cuối cùngbear bɛː v mang (vd: tên)

equal ˈiːkw(ə)l adj công bằng, bằng nhauway weɪ n mặt, phương diện

rich rɪtʃ adj giàu, giàu có

practical ˈpraktɪk(ə)l adj thực tế

necessary ˈnɛsəs(ə)ri adj cần, cần thiết

freedom ˈfriːdəm n quyền tự do, sự tự do

Trang 6

choice tʃɔɪs n sự lựa chọn

size sʌɪz n kích thước, độ lớnself sɛlf n bản thân mình

confident ˈkɒnfɪd(ə)nt adj tự tin

lively ˈlʌɪvli adj sinh động

7 LANGUAGE FOCUS

ah ɑː exc

la!, chà!

reunification riːˌjuːnɪfɪ

ˈkeɪʃ(ə)n

n sự thống nhất lạipalace ˈpalɪs n cung, điện, dinh

comic ˈkɒmɪk n truyện tranh liên hoànelephant ˈɛlɪf(ə)nt n voi

champagne ʃamˈpeɪn n rượu sâm-panh

solve sɒlv v giải quyết

Unit 3: A TRIP TO THE COUNTRYSIDE

2 LISTEN AND READ

journey ˈdʒɜːrni,

ˈdʒɜːni n cuộc hành trìnhchance tʃɑːns n cơ hội, cơ may

banyan ˈbanjən n cây đa

shrine ʃrʌɪn n miếu thờ, điện thờ, amhero ˈhɪərəʊ n người anh hùng

boat bəʊt v đi tàu, đi thuyền

enjoyable ɪnˈdʒɔɪəb(ə)l,

ɛn-adj thú vị, thích thúvideotape ˈvɪdɪə(ʊ)teɪp n băng viđêô

3 SPEAK

living ˈlɪvɪŋ n cách sinh nhai, sinh kếacross əˈkrɒs adv từ bên này sang bên kiahome həʊm n quê hương

4 LISTEN

route ruːt n tuyến đường

gas station gas ˈsteɪʃ(ə)n n trạm xăng dầu

dragon ˈdrag(ə)n n rồng

lot lɒt n mảnh, lô (đất)

Trang 7

parking lot ˈpɑːkɪŋ lɒt n bãi đậu xe ô tô

everyone kəˈlɛkt v mỗi người, mọi người

fuel fjʊəl n nhiên liệu, chất đốt

westward ˈwɛstwəd adj,

adv về phía tâytoward təˈwɔː, twɔː,

tɔːd

prep về phía, hướng về

drop drɒp v cho xuống xe (người)

lay out leɪ aʊt v bày ra

nearly ˈnɪəli adv gần, sắp, suýt

hurriedly ˈhʌrɪdli adj vội vàng

7 LANGUAGE FOCUS

business ˈbɪznəs n việc buôn bán, việc kinh doanh

raffle ˈraf(ə)l n cuộc xổ số

conditioner kən

ˈdɪʃ(ə)nə

n máy điều hòa không khí

Unit 4: LEARNING A FOREIGN LANGUAGE

1 GETTING START

learn by heart ləːn bʌɪ hɑːt v học thuộc lòng

2 LISTEN AND READ

examiner ɪgˈzamɪnə n người chấm thi, giám khảo

if ɪf prep có không, xem xem

Trang 8

oral ˈɔːr(ə)l adj bằng lời nói, bằng miệngcandidate ˈkandɪdeɪt, -dət n thí sinh

3 SPEAK

scholarship ˈskɒləʃɪp n học bổng

$ ˈdɒlə sʌɪn n kí hiệu của đồng đô la và pê sô

US juːˈɛs n (United States) nước Mĩ

dormitory ˈdɔːmɪt(ə)ri n ký túc xá, nhà ở tập thể

reputation rɛpjʊˈteɪʃ(ə)n n danh tiếng, tiếng

approximately əˈprɒksɪmətli adv xấp xỉ, khoảng chừng

experience ɪkˈspɪərɪəns,

ɛk-n, vkinh nghiệm, trải qua, kinh qua

western ˈwɛst(ə)n adj (thuộc) phía tây

4 LISTEN

international ɪntəˈnaʃ(ə)n(ə)l adj quốc tế

luck lʌk n sự may rủi

5 READ

intermediate ˌɪntəˈmiːdɪət adj trung bình, ở giữa, trung cấpbeginner bɪˈgɪnə n người bắt đầu

tuition tjuːˈɪʃ(ə)n n sự dạy kèm

academy əˈkadəmi n trường chuyên nghiệp, học việnqualify ˈkwɒlɪfʌɪ v có đủ khả năng

well-qualifed

wɛl ˈkwɒlɪfʌɪd adj có trình độ cao, có tay nghề

vững vàngadvanced adˈvɑːnst adj cao, cấp cao

n bạn chân thành của anh (chị )

(công thức cuối thư)express ɪkˈsprɛs, ɛk- v bày tỏ

state steɪt v phát biểu, nói rõ

further fəːðə adj, thêm nữa, hơn nữa

Trang 9

advsupply səˈplʌɪ v cung cấp

direct dɪˈrɛkt, dʌɪ- adj trực tiếp

report rɪˈpɔːt v tường thuật

medicine ˈmɛds(ə)n,

ˈmɛdɪsɪn n y học, y khoaweight weɪt n khối lượng

lose weight luːz weɪt v bớt nặng đi, sụt cân

2 LISTEN AND READ

crier ˈkrʌɪə n người rao (hàng, tin tức )

town crier taʊn

informative ɪnˈfɔːmətɪv adj cung cấp nhiều tin tức

pear pɛː n quả lê

Trang 10

AD eɪˈdiː adv (anno domini) sau Công nguyêntelegraph ˈtɛlɪgrɑːf n máy điện báo

newsreel ˈnjuːzriːl n phim thời sự

e-mail ˈiːmeɪl n thư điện tử

nobody ˈnəʊbədi pron, n không ai, không người nàodeny dɪˈnʌɪ v phủ nhận

pity ˈpɪti n điều đáng tiếc

as well as az wɛl az conj cũng như

explore ɪkˈsplɔː, ɛk- v khám phá

net nɛt v mạng

wander ˈwɒndə v đi lang thang, không có

định hướng rõ ràngwebsite ˈwɛbsʌɪt n website

costly ˈkɒs(t)li adj đắt, giá đắt, giá cao

moreover mɔːrˈəʊvə adv hơn nữa, ngoài ra

suffer ˈsʌfə v chịu, bị

spam spam n thư rác

junk dʒʌŋ n rác, đồ tạp nhạp bỏ đileak liːk v rò rỉ, lộ ra

alert əˈləːt adj cảnh giác

Trang 11

sibling ˈsɪblɪŋ n anh chị em ruột

Unit 6: THE ENVIRONMENT

pesticide ˈpɛstɪsʌɪd n thuốc diệt trừ sâu bọ,

thuốc sâuconservationist kɒnsəˈveɪʃ(ə)nɪst n người quan tâm đến việc

bảo vệ môi trường

2 LISTEN AND READ

once wʌns adv một khi

kindly kʌɪndli adv tử tế

uh ʌh, ʌ exc

lừspoil spɔɪl v làm hư, làm hỏng, làm hại

speaker ˈspiːkə n người nói

listener ˈlɪs(ə)n

ə

n người nghe, thính giảachieve əˈtʃiːv v đạt được

Trang 12

avoid əˈvɔɪd v tránh

exhaust ɪgˈzɔːst,

ɛg-n khí thảifume fjuːm n khói

litter ˈlɪtə v vứt rác rưởi bừa bãi lên, bày bừa lên

4 LISTEN

raw rɔː adj thô, chưa qua xử lý

sewage ˈsuːɪdʒ n nước thải, nước cốngpump pʌmp v bơm

hedge hɛdʒ n hàng rào (hàng cây tiếp

nhau)wood wʊd n rừng

nonsense ˈnɒns(ə)ns excl vô lý

right away rʌɪt əˈweɪ adv ngay lập tức

folk fəʊk n người (cách nói thông tục)valuable ˈvaljʊb(ə)l adj có giá trị lớn, quý giáprecious ˈprɛʃəs adj quý giá

Trang 13

state steɪt n tình trạng

unpolluted ʌnpəˈluːtɪd adj không bị ô nhiễm, còn tinh

khiết

6 WRITE

complication kɒmplɪˈkeɪʃ(ə)n n sự rắc rối

resolution rɛzəˈluːʃ(ə)n n giải pháp

politeness pəˈlʌɪtnəs n sự lịch sự

politely pəˈlʌɪtli adv lễ phép, lịch sự

director dɪˈrɛktə, dʌɪ- n giám đốc

transport tranˈspɔːt, trɑːn- n vận tải

boulevard ˈbuːləvɑːd n đại lộ

shock ʃɒk n sự giật (điện)

wave weɪv n xung (điện)

authority ɔːˈθɒrɪti n chính quyền

prohibit prə(ʊ)ˈhɪbɪt v cấm

fine fʌɪn v phạt

heavily ˈhɛvɪli adv nặng

head hɛd n người đứng đầu

7 LANGUAGE FOCUS

conditional ˈhɛvɪli adj (thuộc) điều kiện

as az, əz conj vì, bởi vì

since sɪns conj vì, bởi vì

extreme ɪkˈstriːm adj vô cùng, cực kỳsad sad adj buồn

sigh sʌɪ v thở dài

fall over fɔːl ˈəʊvə v té lộn nhào

amaze əˈmeɪz v làm ngạc nhiêndynamite ˈdʌɪnəmʌɪt n thuốc nổ

nitroglycerinecreature ˈkriːtʃə sinh vật, tạo

Trang 14

vậtpreserve prɪˈzəːv v giữ gìn, bảo tồncope kəʊp v đối phó, đương đầurespiratory rɪˈspɪrət(ə)ri,

ˈrɛsp(ə)- adj (thuộc) thở/hô hấpideal ʌɪˈdɪəl, ʌɪˈdiːəl adj lý tưởng

fresh frɛʃ adj sạch

seriously ˈsɪərɪəsli adv nghiêm trọngpoisonous ˈpɔɪzənəs adv độc

inedible ɪnˈɛdɪb(ə)l adj không ăn được

Unit 7: SAVING ENEGY

2 LISTEN AND READ

bill bɪl n hóa đơn

enormous ɪˈnɔːməs adj to lớn, khổng lồcrack krak n vết nứt, khe hởbath bɑːθ n sự tắm

shower ˈʃaʊə n sự tắm dưới vòi senliter ˈliːtə n lít

tool tuːl n dụng cụ

4 LISTEN

solar ˈsəʊlə adj sử dụng năng lượng

mặt trờinuclear ˈnjuːklɪə adj (thuộc) hạt nhânSweden ˈswiːd(ə)n n nước Thụy Điểnpanel ˈpan(ə)l n tấm, bảng

install ɪnˈstɔːl v lắp đặt

effective ɪˈfɛktɪv adj có hiệu quả

place pleɪs v đặt

store stɔː v dự trữ, để dànhadvanced adˈvɑːnst adj tiên tiến

5 READ

luxury ˈlʌkʃ(ə)ri v hàng xa xỉ

necessity nɪˈsɛsɪti n thứ cần thiết

consumer kənˈsjuːmə n người tiêu dùngeffectively ɪˈfɛktɪvli adv có hiệu quả

light lʌɪt v chiếu sáng

Trang 15

watt wɒt n oát (đơn vị đo

công suất)last lɑːst v bền

scheme skiːm n kế hoạch

freezer ˈfriːzə n tủ đá, ngăn đá,

máy làm kemtumble dryer ˈtʌmb(ə)l ˈdrʌɪə n máy sấy quần áoefficiency efficiency n hiệu suất

model ˈmɒd(ə)l n kiểu

category ˈkatɪg(ə)ri n loại

ultimately ˈʌltɪmətli adv cuối cùng

innovation ɪnəˈveɪʃ(ə)n n sáng kiến, sự đổi

mớiconserve kənˈsəːv v bảo tồn

function ˈfʌŋ(k)ʃ(ə)n n chức năng

gas gas n xăng dầu

motorcycle ˈməʊtəsʌɪk(ə)

l n xe gắn máy hai bánhgentlemen ˈdʒɛnt(ə)lmən n quí ông

callout kɔːl aʊt n khung lời thoại

anywhere ˈɛnɪwɛː adv bất cứ nơi đâu

unused ʌnˈjuːst adj không dùng, chưa dùng

Trang 16

invalid ˈɪnvəlɪd n người tàn tật

Unit 8: CELEBRATIONS

1 GETTING START

lunar ˈluːnə adj (thuộc) mặt trăng, (thuộc) âm lịch

2 LISTEN AND READ

occur əˈkəː v xảy ra

sticky ˈstɪki adj dính

sticky

rice ˈstɪki rʌɪs n gạo nếp

Passover ˈpɑːsəʊvə n lễ vượt qua (của người Do Thái)Israel ˈɪzreɪəl n nước Israel (Do Thái)

Jewish ˈdʒuːɪʃ adj (thuộc/người) Do Thái

slavery ˈsleɪv(ə)ri n sự nô lệ, cảnh nô lệ, chế độ nô lệSeder ˈseɪdə n tiệc bánh không men

joyful ˈdʒɔɪfʊl,

-f(ə)l

adj vui mừng, hân hoan, vui sướng

as long as az lɒŋ az adv miễn là

active ˈaktɪv adj năng nổ

charity ˈtʃarɪti n lòng từ thiện, hoạt động từ thiện,

hội từ thiệnnominate ˈnɒmɪneɪt v ghi danh, mệnh danh, chọn

4 LISTEN

auld ɔːld, ɑːld adj cũ (tiếng Scotland)

lang syne laŋ ˈsʌɪn n,

kindness ˈkʌɪn(d)nəs n sự thân ái, sự tử tế

yet jɛt adv dù sao, dù thế nào

trusty ˈtrʌsti adj (cổ) đáng tin cậy

Trang 17

gie giː v đưa

thine ðʌɪn pron cái của bạn

tear tɪə n nước mắt, lệ

groom gruːm n chú rể

hug hʌg n cái ôm (khi chào nhau)

forever fəˈrɛvə adv mãi mãi, vĩnh viễn

considerate kənˈsɪd(ə)rət adj ân cần, chu đáo, hay quan tâm tới

người xung quanhpriority prʌɪˈɒrɪti n sự ưu tiên, quyền ưu tiên

distinguish dɪˈstɪŋgwɪʃ v phân biệt, làm cho khác biệt

in a word ɪn ə wəːd adv tóm lại

terrific təˈrɪfɪk adj xuất sắc, tuyệt vời

alive əˈlʌɪv adj sống, còn sống, đang sống

compose kəmˈpəʊz v sáng tác, soạn thảo

sweet swiːt adj thơm, tươi

satisfy ˈsatɪsfʌɪ v làm vừa lòng

Trang 18

1 GETTING START

disaster dɪˈzɑːstə n thảm hoạ

snowstorm ˈsnəʊstɔːm n bão tuyết

earthquake ˈəːθkweɪk n sự động đất

2 LISTEN AND READ

turn up təːn ʌp v tăng lên

volume ˈvɒljuːm n âm lượng

coast kəʊst n bờ biển

expect ɪkˈspɛkt, ɛk- v mong đợi, chờ đón, sẽ đón nhận

be expected biː ɪkˈspɛktɪd v có thể xảy ra

thunderstorm ˈθʌndəstɔːm n bão tố có sấm sét và mưa todelta ˈdɛltə n đồng bằng, châu thổ

raincoat ˈreɪnkəʊt n áo mưa

candle ˈkand(ə)l n nến, đèn cầy

ladder ˈladə n cái thang

leak liːk n lỗ thủng, khe hở, chỗ dộtpeg pɛg n cái cọc

latch latʃ n chốt cửa

4 LISTEN

expert ˈɛkspəːt n chuyên gia

talk tɔːk n cuộc nói chuyện

fixture ˈfɪkstʃə, -tjə n đồ đạc đặt ở chỗ cố địnhblock blɒk v chặn

glass glɑːs n thuỷ tinh

drill drɪl n sự rèn luyện

zone zəʊn n khu vực, miền, vùng

pot pɒt v cho vào hũ, chậu…

container zəʊn n đồ đựng, chứa

mirror ˈmɪrə n cái gương

doorway ˈdɔːweɪ n lối vào nhà

rim rɪm n vành đai

Trang 19

tidal wave ˈtʌɪd(ə)l weɪv n sóng thần

volcanic vɒlˈkanɪk adj (thuộc) núi lửa

eruption ɪˈrʌpʃ(ə)n n sự phun (núi lửa)

scientist ˈsʌɪəntɪst n nhà khoa học

tornado tɔːˈneɪdəʊ n bão táp, cơn lốc xoáy

funnel ˈfʌn(ə)l n cái phễu

overland ˈəʊvəland adj,

adv qua đất liền, bằng đường bộsuck sʌk v hút

severe sɪˈvɪə adj khốc liệt

Trang 20

v3snow snəʊ v tuyết rơi

Richter ˈrɪktə n (tên một nhà địa chấn học Mĩ)richter scale ˈrɪktə skeɪl n thang địa chấn, địa chấn kếdisastrous dɪˈzɑːstrəs adj tai hại, thảm khốc

extensive ɪkˈstɛnsɪv, ɛk- adj lớn, rộng lớn

comma ˈkɒmə n dấu phẩy

non nɒn adj không

kangaroo ˌkaŋgəˈruː n chuột túi

tail teɪl n đuôi

replace rɪˈpleɪs v thay thế

Unit 10: LIFE ON OTHER PLANETS

1 GETTING START

unidentified ʌnʌɪˈdɛntɪfʌɪd adj không nhận dạng được, không rõ

tung tích, lạobject ˈɒbdʒɪkt,

-dʒɛkt n vật thểUFO juːɛfˈəʊ,

ˈjuːfəʊ n vật thể bay lạ, đĩa bay

2 LISTEN AND READ

spacecraft ˈspeɪskrɑːft n tàu vũ trụ

balloon bəˈluːn n khinh khí cầu, bong bóngmeteor ˈmiːtɪə, -tɪɔː n sao băng

ɛk-adj giàu kinh nghiệm

sight sʌɪt n, v sự nhìn, nhìn thấy, nhìn thấy

tận mắt, mục kíchalien ˈeɪlɪən adj, n xa lạ, thuộc nước ngoài, người

ngoài hành tinhsample ˈsɑːmp(ə)l n mẫu, vật làm mẫu

capture ˈkaptʃə v bắt

aboard əˈbɔːd adj,

adv trên tàu, trên thuyền

Trang 21

free friː v thả, trả tự do

treetop ˈtriːtɒp n ngọn cây

proof pruːf n bằng chứng

unknown ʌnˈnəʊn adj không biết

impossible ɪmˈpɒsɪb(ə)l adj không thể được

mistaken mɪˈsteɪk(ə)n v3 phạm sai lầm, phạm lỗi (v1:

trace treɪs n dấu vết

traveler ˈtrav(ə)lə n người đi du lịch

nowhere ˈnəʊwɛː adv không nơi nào, không ở đâu

physical ˈfɪzɪk(ə)l adj (thuộc) thân thể

condition kənˈdɪʃ(ə)n n điều kiện, trạng thái

weigh weɪ v cân nặng, nặng

totally ˈtəʊtəli adv hoàn toàn

marvelous ˈmɑːv(ə)lə

s

adj kỳ diệuget on gɛt ɒn v thành công (trong cuộc đời hoặc nghề

nghiệp)

Ngày đăng: 01/12/2016, 22:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w