LISTEN AND READ Malaysian məˈleɪzɪən, -ˈleɪʒən adj, n người Malaysia correspond kɒrɪˈspɒnd v trao đổi thư từ least liːst adj, mosque mɒsk n nhà thờ Hồi giáo primary ˈprʌɪməri adj sơ đẳng
Trang 1VOCABULARY
Unit 1: A VISIT FROM A PEN PAL
2 LISTEN AND READ
Malaysian məˈleɪzɪən,
-ˈleɪʒən
adj, n người Malaysia
correspond kɒrɪˈspɒnd v trao đổi thư từ
least liːst adj,
mosque mɒsk n nhà thờ Hồi giáo
primary ˈprʌɪm(ə)ri adj sơ đẳng, cơ bản
atmosphere ˈatməsfɪə n không khí, bầu không khípray preɪ v cầu nguyện, cầu khẩn, cầu
stay steɪ n sự ở lại, sự lưu lại
some sʌm, s(ə)m adj nào đó
close kləʊs adj gần
pond pɒnd n ao
Trang 2grass grɑːs n cỏ
keeper ˈkiːpə n người giữ, người gác
up ʌp adj tuỳ
hamburger ˈhambəːgə n bánh ham bơ gơ
exactly ɪgˈzak(t)li, ɛg- adv chính xác
5 READ
association əsəʊʃɪˈeɪʃ(ə)n,
-sɪ-n hiệp hộination ˈneɪʃ(ə)n n nước, quốc gia
ASEAN ˈasɪən n hiệp hội các nước đông nam Ádivide dɪˈvʌɪd v chia, chia ra
comprise kəmˈprʌɪz v gồm có, bao gồm
sq skwɛː adj vuông (viết tắt của square)enjoy ɪnˈdʒɔɪ, ɛn- v có được
tropical ˈtrɒpɪk(ə)l adj (thuộc) nhiệt đới
climate ˈklʌɪmət n khí hậu, thời tiết
unit ˈjuːnɪt n đơn vị
currency ˈkʌr(ə)nsi n tiền, tiền tệ
ringgit ˈrɪŋgɪt n ringgit (đơn vị tiền tệ của
Malaysia)sen sɛn n đồng xen (một xu, tiền các nước
Đông Nam Á)Islam ˈɪzlɑːm, ɪz
ˈlɑːm
n đạo Hồiofficial əˈfɪʃ(ə)l adj chính thức
religion rɪˈlɪdʒ(ə)n n tôn giáo
Buddhism ˈbʊdɪz(ə)m n đạo Phật
Hinduism ˈhɪndʊɪz(ə)m n đạo Hinđu, Ấn độ giáo
Bahasa bəˈhɑːsə n tiếng Bahasa (được dùng ở
Malaysia, Indo và Singapore)simply ˈsɪmpli adv đơn, đơn giản
Malay məˈleɪ adj,
n (thuộc) Mã lai, người/tiếng Mã laiTamil ˈtamɪl n người, tiếng Tamil (Nam Ấn độ
và Sri Lanca)instruction ɪnˈstrʌkʃ(ə)n n sự dạy
Trang 3compulsory kəmˈpʌls(ə)ri adj bắt buộc
6 WRITE
station ˈsteɪʃ(ə)n n nhà ga
disappointed dɪsəˈpɔɪntɪd adj thất vọng
interest ˈɪnt(ə)rɪst v làm cho quan tâm
ghost gəʊst n ma, quỷ, con ma, bóng mamonster ˈmɒnstə n quái vật, yêu quái
pioneer pʌɪəˈnɪə n người đi tiên phong
vs ˈvəːsəs prep (=versus) chống lại, đấu vớiado əˈduː n sự rối rít
farewell fɛːˈwɛl n lời tạm biệt
Unit 2: CLOTHING
1 GETTING START
dress drɛs n quần áo
2 LISTEN AND READ
poet ˈpəʊɪt n nhà thơ, thi sĩ
traditionally trəˈdɪʃ(ə)n(ə)li adv theo truyền thống
frequently ˈfriːkw(ə)ntli adv thường xuyên
design dɪˈzʌɪn n kiểu dáng thiết kế
today təˈdeɪ adv,
n ngày nayconvenient kənˈviːnɪənt adj tiện lợi
now naʊ adv ngày nay
fashion ˈfaʃ(ə)n n mốt, thời trang
designer dɪˈzʌɪnə n người thiết kế
line lʌɪn n dòng, hàng
fashionable ˈfaʃ(ə)nəb(ə)l adj hợp thời trang
inspiration ɪnspɪˈreɪʃ(ə)n n cảm hứng, hứng khởisymbol ˈsɪmb(ə)l n biểu tượng
Trang 4pattern ˈpat(ə)n n mẫu
unique juːˈniːk adj độc đáo, có một không haisubject ˈsʌbdʒɛkt,
ˈsʌbdʒɪkt
n chủ đềmajority məˈdʒɒrɪti n đa số
modernize ˈmɒd(ə)nʌɪz v hiện đại hoá, đổi mới
print prɪnt v in ấn
alternative ɔːlˈtəːnətɪv, ɒl- n sự lựa chọn (một trong hai)
3 SPEAK
T-shirt ˈtiːʃəːt n áo thun ngắn tay
plaid plad adj kẻ ca-rô, kẻ ô vuông
plain pleɪn adj trơn (không có hoa văn hay hình vẽ)sleeve sliːv n tay áo
blouse ˈblaʊz n áo cánh, áo choàng, áo bờ-lu
sleeveless ˈsliːvlis adj không có tay (áo)
sweater ˈswɛtə n áo len dài tay
baggy ˈbagi adj rộng thùng thình, thụng (tà quần áo)fade feɪd v bạc màu, phai màu, làm cho bạc/phai màujean dʒiːn n quần gin
short ʃɔːt n quần soóc, quần đùi
section ˈsɛkʃ(ə)
n n phần, khu vực
wear wɛː n quần áo, giầy dép
casual ˈkaʒjʊəl adj không trịnh trọng, bình thường (quần áo)
sailor ˈseɪlə n thủy thủ, lính thủy
Italy ˈɪtəli n nước Ý
cotton ˈkɒt(ə)n n bông, sợi bông
wear out wɛː aʊt v làm cho mòn hẳn, làm rách
Trang 5hếteasily ˈiːzɪli adv dễ, dễ dàng
argument ˈɑːgjʊm(ə)nt v cuộc tranh luận
persuade pəˈsweɪd v thuyết phục
introduction ˌɪntrəˈdʌkʃ(ə)n n sự giới thiệu
point of
view pɔɪnt ɒv vjuː n ý kiến, quan điểm
series ˈsɪəriːz, -rɪz n loạt, dãy, chuỗi, đợtlogical ˈlɒdʒɪk(ə)l adj hợp lý, có lô-gic
firstly ˈfəːs(t)li adv thứ nhất, đầu tiên làsecondly ˈsɛk(ə)ndli adv hai là
thirdly ˈθɜːdli adv ba là
conclusion kənˈkluːʒ(ə)n n sự kết luận, phần kết luậnsum up sʌm ʌp v tóm tắt, tổng kết
in
conclusion
ɪn kənˈkluːʒ(ə)n
adv để kết luận, cuối cùngbear bɛː v mang (vd: tên)
equal ˈiːkw(ə)l adj công bằng, bằng nhauway weɪ n mặt, phương diện
rich rɪtʃ adj giàu, giàu có
practical ˈpraktɪk(ə)l adj thực tế
necessary ˈnɛsəs(ə)ri adj cần, cần thiết
freedom ˈfriːdəm n quyền tự do, sự tự do
Trang 6choice tʃɔɪs n sự lựa chọn
size sʌɪz n kích thước, độ lớnself sɛlf n bản thân mình
confident ˈkɒnfɪd(ə)nt adj tự tin
lively ˈlʌɪvli adj sinh động
7 LANGUAGE FOCUS
ah ɑː exc
la!, chà!
reunification riːˌjuːnɪfɪ
ˈkeɪʃ(ə)n
n sự thống nhất lạipalace ˈpalɪs n cung, điện, dinh
comic ˈkɒmɪk n truyện tranh liên hoànelephant ˈɛlɪf(ə)nt n voi
champagne ʃamˈpeɪn n rượu sâm-panh
solve sɒlv v giải quyết
Unit 3: A TRIP TO THE COUNTRYSIDE
2 LISTEN AND READ
journey ˈdʒɜːrni,
ˈdʒɜːni n cuộc hành trìnhchance tʃɑːns n cơ hội, cơ may
banyan ˈbanjən n cây đa
shrine ʃrʌɪn n miếu thờ, điện thờ, amhero ˈhɪərəʊ n người anh hùng
boat bəʊt v đi tàu, đi thuyền
enjoyable ɪnˈdʒɔɪəb(ə)l,
ɛn-adj thú vị, thích thúvideotape ˈvɪdɪə(ʊ)teɪp n băng viđêô
3 SPEAK
living ˈlɪvɪŋ n cách sinh nhai, sinh kếacross əˈkrɒs adv từ bên này sang bên kiahome həʊm n quê hương
4 LISTEN
route ruːt n tuyến đường
gas station gas ˈsteɪʃ(ə)n n trạm xăng dầu
dragon ˈdrag(ə)n n rồng
lot lɒt n mảnh, lô (đất)
Trang 7parking lot ˈpɑːkɪŋ lɒt n bãi đậu xe ô tô
everyone kəˈlɛkt v mỗi người, mọi người
fuel fjʊəl n nhiên liệu, chất đốt
westward ˈwɛstwəd adj,
adv về phía tâytoward təˈwɔː, twɔː,
tɔːd
prep về phía, hướng về
drop drɒp v cho xuống xe (người)
lay out leɪ aʊt v bày ra
nearly ˈnɪəli adv gần, sắp, suýt
hurriedly ˈhʌrɪdli adj vội vàng
7 LANGUAGE FOCUS
business ˈbɪznəs n việc buôn bán, việc kinh doanh
raffle ˈraf(ə)l n cuộc xổ số
conditioner kən
ˈdɪʃ(ə)nə
n máy điều hòa không khí
Unit 4: LEARNING A FOREIGN LANGUAGE
1 GETTING START
learn by heart ləːn bʌɪ hɑːt v học thuộc lòng
2 LISTEN AND READ
examiner ɪgˈzamɪnə n người chấm thi, giám khảo
if ɪf prep có không, xem xem
Trang 8oral ˈɔːr(ə)l adj bằng lời nói, bằng miệngcandidate ˈkandɪdeɪt, -dət n thí sinh
3 SPEAK
scholarship ˈskɒləʃɪp n học bổng
$ ˈdɒlə sʌɪn n kí hiệu của đồng đô la và pê sô
US juːˈɛs n (United States) nước Mĩ
dormitory ˈdɔːmɪt(ə)ri n ký túc xá, nhà ở tập thể
reputation rɛpjʊˈteɪʃ(ə)n n danh tiếng, tiếng
approximately əˈprɒksɪmətli adv xấp xỉ, khoảng chừng
experience ɪkˈspɪərɪəns,
ɛk-n, vkinh nghiệm, trải qua, kinh qua
western ˈwɛst(ə)n adj (thuộc) phía tây
4 LISTEN
international ɪntəˈnaʃ(ə)n(ə)l adj quốc tế
luck lʌk n sự may rủi
5 READ
intermediate ˌɪntəˈmiːdɪət adj trung bình, ở giữa, trung cấpbeginner bɪˈgɪnə n người bắt đầu
tuition tjuːˈɪʃ(ə)n n sự dạy kèm
academy əˈkadəmi n trường chuyên nghiệp, học việnqualify ˈkwɒlɪfʌɪ v có đủ khả năng
well-qualifed
wɛl ˈkwɒlɪfʌɪd adj có trình độ cao, có tay nghề
vững vàngadvanced adˈvɑːnst adj cao, cấp cao
n bạn chân thành của anh (chị )
(công thức cuối thư)express ɪkˈsprɛs, ɛk- v bày tỏ
state steɪt v phát biểu, nói rõ
further fəːðə adj, thêm nữa, hơn nữa
Trang 9advsupply səˈplʌɪ v cung cấp
direct dɪˈrɛkt, dʌɪ- adj trực tiếp
report rɪˈpɔːt v tường thuật
medicine ˈmɛds(ə)n,
ˈmɛdɪsɪn n y học, y khoaweight weɪt n khối lượng
lose weight luːz weɪt v bớt nặng đi, sụt cân
2 LISTEN AND READ
crier ˈkrʌɪə n người rao (hàng, tin tức )
town crier taʊn
informative ɪnˈfɔːmətɪv adj cung cấp nhiều tin tức
pear pɛː n quả lê
Trang 10AD eɪˈdiː adv (anno domini) sau Công nguyêntelegraph ˈtɛlɪgrɑːf n máy điện báo
newsreel ˈnjuːzriːl n phim thời sự
e-mail ˈiːmeɪl n thư điện tử
nobody ˈnəʊbədi pron, n không ai, không người nàodeny dɪˈnʌɪ v phủ nhận
pity ˈpɪti n điều đáng tiếc
as well as az wɛl az conj cũng như
explore ɪkˈsplɔː, ɛk- v khám phá
net nɛt v mạng
wander ˈwɒndə v đi lang thang, không có
định hướng rõ ràngwebsite ˈwɛbsʌɪt n website
costly ˈkɒs(t)li adj đắt, giá đắt, giá cao
moreover mɔːrˈəʊvə adv hơn nữa, ngoài ra
suffer ˈsʌfə v chịu, bị
spam spam n thư rác
junk dʒʌŋ n rác, đồ tạp nhạp bỏ đileak liːk v rò rỉ, lộ ra
alert əˈləːt adj cảnh giác
Trang 11sibling ˈsɪblɪŋ n anh chị em ruột
Unit 6: THE ENVIRONMENT
pesticide ˈpɛstɪsʌɪd n thuốc diệt trừ sâu bọ,
thuốc sâuconservationist kɒnsəˈveɪʃ(ə)nɪst n người quan tâm đến việc
bảo vệ môi trường
2 LISTEN AND READ
once wʌns adv một khi
kindly kʌɪndli adv tử tế
uh ʌh, ʌ exc
lừspoil spɔɪl v làm hư, làm hỏng, làm hại
speaker ˈspiːkə n người nói
listener ˈlɪs(ə)n
ə
n người nghe, thính giảachieve əˈtʃiːv v đạt được
Trang 12avoid əˈvɔɪd v tránh
exhaust ɪgˈzɔːst,
ɛg-n khí thảifume fjuːm n khói
litter ˈlɪtə v vứt rác rưởi bừa bãi lên, bày bừa lên
4 LISTEN
raw rɔː adj thô, chưa qua xử lý
sewage ˈsuːɪdʒ n nước thải, nước cốngpump pʌmp v bơm
hedge hɛdʒ n hàng rào (hàng cây tiếp
nhau)wood wʊd n rừng
nonsense ˈnɒns(ə)ns excl vô lý
right away rʌɪt əˈweɪ adv ngay lập tức
folk fəʊk n người (cách nói thông tục)valuable ˈvaljʊb(ə)l adj có giá trị lớn, quý giáprecious ˈprɛʃəs adj quý giá
Trang 13state steɪt n tình trạng
unpolluted ʌnpəˈluːtɪd adj không bị ô nhiễm, còn tinh
khiết
6 WRITE
complication kɒmplɪˈkeɪʃ(ə)n n sự rắc rối
resolution rɛzəˈluːʃ(ə)n n giải pháp
politeness pəˈlʌɪtnəs n sự lịch sự
politely pəˈlʌɪtli adv lễ phép, lịch sự
director dɪˈrɛktə, dʌɪ- n giám đốc
transport tranˈspɔːt, trɑːn- n vận tải
boulevard ˈbuːləvɑːd n đại lộ
shock ʃɒk n sự giật (điện)
wave weɪv n xung (điện)
authority ɔːˈθɒrɪti n chính quyền
prohibit prə(ʊ)ˈhɪbɪt v cấm
fine fʌɪn v phạt
heavily ˈhɛvɪli adv nặng
head hɛd n người đứng đầu
7 LANGUAGE FOCUS
conditional ˈhɛvɪli adj (thuộc) điều kiện
as az, əz conj vì, bởi vì
since sɪns conj vì, bởi vì
extreme ɪkˈstriːm adj vô cùng, cực kỳsad sad adj buồn
sigh sʌɪ v thở dài
fall over fɔːl ˈəʊvə v té lộn nhào
amaze əˈmeɪz v làm ngạc nhiêndynamite ˈdʌɪnəmʌɪt n thuốc nổ
nitroglycerinecreature ˈkriːtʃə sinh vật, tạo
Trang 14vậtpreserve prɪˈzəːv v giữ gìn, bảo tồncope kəʊp v đối phó, đương đầurespiratory rɪˈspɪrət(ə)ri,
ˈrɛsp(ə)- adj (thuộc) thở/hô hấpideal ʌɪˈdɪəl, ʌɪˈdiːəl adj lý tưởng
fresh frɛʃ adj sạch
seriously ˈsɪərɪəsli adv nghiêm trọngpoisonous ˈpɔɪzənəs adv độc
inedible ɪnˈɛdɪb(ə)l adj không ăn được
Unit 7: SAVING ENEGY
2 LISTEN AND READ
bill bɪl n hóa đơn
enormous ɪˈnɔːməs adj to lớn, khổng lồcrack krak n vết nứt, khe hởbath bɑːθ n sự tắm
shower ˈʃaʊə n sự tắm dưới vòi senliter ˈliːtə n lít
tool tuːl n dụng cụ
4 LISTEN
solar ˈsəʊlə adj sử dụng năng lượng
mặt trờinuclear ˈnjuːklɪə adj (thuộc) hạt nhânSweden ˈswiːd(ə)n n nước Thụy Điểnpanel ˈpan(ə)l n tấm, bảng
install ɪnˈstɔːl v lắp đặt
effective ɪˈfɛktɪv adj có hiệu quả
place pleɪs v đặt
store stɔː v dự trữ, để dànhadvanced adˈvɑːnst adj tiên tiến
5 READ
luxury ˈlʌkʃ(ə)ri v hàng xa xỉ
necessity nɪˈsɛsɪti n thứ cần thiết
consumer kənˈsjuːmə n người tiêu dùngeffectively ɪˈfɛktɪvli adv có hiệu quả
light lʌɪt v chiếu sáng
Trang 15watt wɒt n oát (đơn vị đo
công suất)last lɑːst v bền
scheme skiːm n kế hoạch
freezer ˈfriːzə n tủ đá, ngăn đá,
máy làm kemtumble dryer ˈtʌmb(ə)l ˈdrʌɪə n máy sấy quần áoefficiency efficiency n hiệu suất
model ˈmɒd(ə)l n kiểu
category ˈkatɪg(ə)ri n loại
ultimately ˈʌltɪmətli adv cuối cùng
innovation ɪnəˈveɪʃ(ə)n n sáng kiến, sự đổi
mớiconserve kənˈsəːv v bảo tồn
function ˈfʌŋ(k)ʃ(ə)n n chức năng
gas gas n xăng dầu
motorcycle ˈməʊtəsʌɪk(ə)
l n xe gắn máy hai bánhgentlemen ˈdʒɛnt(ə)lmən n quí ông
callout kɔːl aʊt n khung lời thoại
anywhere ˈɛnɪwɛː adv bất cứ nơi đâu
unused ʌnˈjuːst adj không dùng, chưa dùng
Trang 16invalid ˈɪnvəlɪd n người tàn tật
Unit 8: CELEBRATIONS
1 GETTING START
lunar ˈluːnə adj (thuộc) mặt trăng, (thuộc) âm lịch
2 LISTEN AND READ
occur əˈkəː v xảy ra
sticky ˈstɪki adj dính
sticky
rice ˈstɪki rʌɪs n gạo nếp
Passover ˈpɑːsəʊvə n lễ vượt qua (của người Do Thái)Israel ˈɪzreɪəl n nước Israel (Do Thái)
Jewish ˈdʒuːɪʃ adj (thuộc/người) Do Thái
slavery ˈsleɪv(ə)ri n sự nô lệ, cảnh nô lệ, chế độ nô lệSeder ˈseɪdə n tiệc bánh không men
joyful ˈdʒɔɪfʊl,
-f(ə)l
adj vui mừng, hân hoan, vui sướng
as long as az lɒŋ az adv miễn là
active ˈaktɪv adj năng nổ
charity ˈtʃarɪti n lòng từ thiện, hoạt động từ thiện,
hội từ thiệnnominate ˈnɒmɪneɪt v ghi danh, mệnh danh, chọn
4 LISTEN
auld ɔːld, ɑːld adj cũ (tiếng Scotland)
lang syne laŋ ˈsʌɪn n,
kindness ˈkʌɪn(d)nəs n sự thân ái, sự tử tế
yet jɛt adv dù sao, dù thế nào
trusty ˈtrʌsti adj (cổ) đáng tin cậy
Trang 17gie giː v đưa
thine ðʌɪn pron cái của bạn
tear tɪə n nước mắt, lệ
groom gruːm n chú rể
hug hʌg n cái ôm (khi chào nhau)
forever fəˈrɛvə adv mãi mãi, vĩnh viễn
considerate kənˈsɪd(ə)rət adj ân cần, chu đáo, hay quan tâm tới
người xung quanhpriority prʌɪˈɒrɪti n sự ưu tiên, quyền ưu tiên
distinguish dɪˈstɪŋgwɪʃ v phân biệt, làm cho khác biệt
in a word ɪn ə wəːd adv tóm lại
terrific təˈrɪfɪk adj xuất sắc, tuyệt vời
alive əˈlʌɪv adj sống, còn sống, đang sống
compose kəmˈpəʊz v sáng tác, soạn thảo
sweet swiːt adj thơm, tươi
satisfy ˈsatɪsfʌɪ v làm vừa lòng
Trang 181 GETTING START
disaster dɪˈzɑːstə n thảm hoạ
snowstorm ˈsnəʊstɔːm n bão tuyết
earthquake ˈəːθkweɪk n sự động đất
2 LISTEN AND READ
turn up təːn ʌp v tăng lên
volume ˈvɒljuːm n âm lượng
coast kəʊst n bờ biển
expect ɪkˈspɛkt, ɛk- v mong đợi, chờ đón, sẽ đón nhận
be expected biː ɪkˈspɛktɪd v có thể xảy ra
thunderstorm ˈθʌndəstɔːm n bão tố có sấm sét và mưa todelta ˈdɛltə n đồng bằng, châu thổ
raincoat ˈreɪnkəʊt n áo mưa
candle ˈkand(ə)l n nến, đèn cầy
ladder ˈladə n cái thang
leak liːk n lỗ thủng, khe hở, chỗ dộtpeg pɛg n cái cọc
latch latʃ n chốt cửa
4 LISTEN
expert ˈɛkspəːt n chuyên gia
talk tɔːk n cuộc nói chuyện
fixture ˈfɪkstʃə, -tjə n đồ đạc đặt ở chỗ cố địnhblock blɒk v chặn
glass glɑːs n thuỷ tinh
drill drɪl n sự rèn luyện
zone zəʊn n khu vực, miền, vùng
pot pɒt v cho vào hũ, chậu…
container zəʊn n đồ đựng, chứa
mirror ˈmɪrə n cái gương
doorway ˈdɔːweɪ n lối vào nhà
rim rɪm n vành đai
Trang 19tidal wave ˈtʌɪd(ə)l weɪv n sóng thần
volcanic vɒlˈkanɪk adj (thuộc) núi lửa
eruption ɪˈrʌpʃ(ə)n n sự phun (núi lửa)
scientist ˈsʌɪəntɪst n nhà khoa học
tornado tɔːˈneɪdəʊ n bão táp, cơn lốc xoáy
funnel ˈfʌn(ə)l n cái phễu
overland ˈəʊvəland adj,
adv qua đất liền, bằng đường bộsuck sʌk v hút
severe sɪˈvɪə adj khốc liệt
Trang 20v3snow snəʊ v tuyết rơi
Richter ˈrɪktə n (tên một nhà địa chấn học Mĩ)richter scale ˈrɪktə skeɪl n thang địa chấn, địa chấn kếdisastrous dɪˈzɑːstrəs adj tai hại, thảm khốc
extensive ɪkˈstɛnsɪv, ɛk- adj lớn, rộng lớn
comma ˈkɒmə n dấu phẩy
non nɒn adj không
kangaroo ˌkaŋgəˈruː n chuột túi
tail teɪl n đuôi
replace rɪˈpleɪs v thay thế
Unit 10: LIFE ON OTHER PLANETS
1 GETTING START
unidentified ʌnʌɪˈdɛntɪfʌɪd adj không nhận dạng được, không rõ
tung tích, lạobject ˈɒbdʒɪkt,
-dʒɛkt n vật thểUFO juːɛfˈəʊ,
ˈjuːfəʊ n vật thể bay lạ, đĩa bay
2 LISTEN AND READ
spacecraft ˈspeɪskrɑːft n tàu vũ trụ
balloon bəˈluːn n khinh khí cầu, bong bóngmeteor ˈmiːtɪə, -tɪɔː n sao băng
ɛk-adj giàu kinh nghiệm
sight sʌɪt n, v sự nhìn, nhìn thấy, nhìn thấy
tận mắt, mục kíchalien ˈeɪlɪən adj, n xa lạ, thuộc nước ngoài, người
ngoài hành tinhsample ˈsɑːmp(ə)l n mẫu, vật làm mẫu
capture ˈkaptʃə v bắt
aboard əˈbɔːd adj,
adv trên tàu, trên thuyền
Trang 21free friː v thả, trả tự do
treetop ˈtriːtɒp n ngọn cây
proof pruːf n bằng chứng
unknown ʌnˈnəʊn adj không biết
impossible ɪmˈpɒsɪb(ə)l adj không thể được
mistaken mɪˈsteɪk(ə)n v3 phạm sai lầm, phạm lỗi (v1:
trace treɪs n dấu vết
traveler ˈtrav(ə)lə n người đi du lịch
nowhere ˈnəʊwɛː adv không nơi nào, không ở đâu
physical ˈfɪzɪk(ə)l adj (thuộc) thân thể
condition kənˈdɪʃ(ə)n n điều kiện, trạng thái
weigh weɪ v cân nặng, nặng
totally ˈtəʊtəli adv hoàn toàn
marvelous ˈmɑːv(ə)lə
s
adj kỳ diệuget on gɛt ɒn v thành công (trong cuộc đời hoặc nghề
nghiệp)