Đây là tài liệu mình tìm hiểu và tổng hợp lại từ nhiều nguồn bao gồm rất nhiều chủ đề liên quan đến đời sống hằng ngày, công việc và nhiều lĩnh vực khác nhau như: kinh doanh bất động sản, chứng khoán, bảo hiểm, kế toán,Từ vựng dùng trong ngành công nghiệp, các xưởng sản xuất, các loại máy mócCác vật dụng, đồ dùng, máy móc thiết bịCác loại hạtCác thương hiệu nổi tiếngCác bộ phận trên cơ thể chúng ta,Các loại bệnh tậtTên các loài động, các loại hải sản, gia cầm, trứng, thực vật, rau, hoakhoa khám bệnh,Các chức vụ, nghề nghiệp,......Hi vọng nhận được góp ý từ bạn đọc.
Trang 16 Bên a trong hợp đồng出出出出 Qìyuē jiǎ fāng
7 Bên b trong hợp đồng出出出出 Qìyuē yǐfāng
8 Hợp đồng bắt đầu có hiệu lực出出出出 Qìyuē shēngxiào
9 Hợp đồng出出 Hétóng
10 Viết làm hai bản (một kiểu) 出出出出 Yīshì liǎng fèn
11 Hợp đồng viết làm hai bản出出出出出出出 Yīshì liǎng fèn de hétóng
12 Viết làm ba bản出出出出 YīShì sān fēn
13 Hợp đồng viết làm ba bản出出出出出出出 Yīshì sān fēn de hétóng
14 Bản sao出出 Fùběn
15 Quyền sở hữu出出出 Suǒyǒuquán
16 Hiện trạng quyền sở hữu出出出出 Suǒyǒuquán zhuàng
17 Tài sản nhà nước出出出出 Guóyǒu cáichǎn
18 Tài sản tư nhân出出出出 Sīyǒu cáichǎn
19 Nhân chứng出出 Zhèngrén
20 Người mối lái (môi giới) 出出出 Jīngjì rén
21 Người được nhượng出出出 Shòu ràng rén
22 Người nhận đồ cầm cố出出出 Shòu yā rén
23 Người trông giữ nhà出出出出出 Zhàoguǎn fángwū rén
học từ vựng tiếng trung theo chủ đề
24 Giá bán出出 Shòu jià
25 Tiền đặt cọc出出 Dìngjīn
26 Diện tích thực của căn phòng出出出出出 Fángjiān jìng miànjī
27 Diện tích ở出出出出 Jūzhù miànjī
28 Mỗi m2 giá…đồng出出出出…出 Měi píngfāng mǐ…yuán
29 Giá qui định出出出出 Guóyíng páijià
30 Không thu thêm phí出出出出 Bù lìng shōufèi
31 Xin thứ lỗi vì tôi không bán nữa出出出出 Shù bù chūshòu
32 Lập tức có thể dọn vào出出出出 Lì kě qiān rù
33 Chuyển nhượng出出 Zhuǎnràng
34 Sang tên出出 Guòhù
35 Chi (phí) sang tên出出出 Guòhù fèi
36 Đăng ký sang tên出出出出 Guòhù dēngjì
37 Không có quyền chuyển nhượng出出出出 Wú zhuǎnràng quán
38 Trả tiền mang tính chuyển nhượng出出出出出 Zhuǎnràng xìng fùkuǎn
48 Đơn xin thế chấp出出出 Zhìyā shū
49 Đã thế chấp ngôi nhà出出出出出 Yǐ diǎn yā fángwū
50 Bán nhà出出出出 Biànmài fángwū
51 Bồi hoàn trước出出出出 Xiānqí chánghuán
Trang 257 Tranh chấp nhà cửa出出出出 Fángwū jiūfēn
58 Hòa giải tranh chấp 出出出出 Tiáojiě jiūfēn
59 Một hộ出出 Yī hù
60 Đơn nguyên (nhà) 出出 Dānyuán
61 Một phòng một sảnh出出出出 Yī shì yī tīng
62 Bốn phòng hai sảnh出出出出 Sì shì èr tīng
63 Một căn hộ出出出出 Yī tàofáng jiān
64 Căn hộ tiêu chuẩn出出出出 Biāozhǔn tàofáng
75 Khu dân cư, cư xá出出出 Zhùzhái qū
76 Khu biệt thự出出出 Biéshù qū
77 Khu công viên出出出 Huāyuán qū
78 Khu thương mại出出出 Shāngyè qū
79 Khu nhà gỗ出出出 Mùwū qū
80 Khu dân nghèo出出出 Pínmín qū
81 Khu đèn đỏ (ăn chơi) 出出出 Hóngdēngqū
82 Khu dân cư mới出出出出 Xīn jūzhù qū
83 Vùng đất hoàng kim (vàng) 出出出出 Huángjīn dìduàn
84 Khu nhà ở cho công nhân出出出出出 Gōngrén zhùzhái qū
85 Khu nhà tập thể出出出出出 Gōnggòng zhùzhái qū
86 Nằm ở… 出出 Zuòluò
87 Ở vào… 出出 Wèiyú
88 Hướng出出 Cháoxiàng
89 Hướng đông出出 Cháo dōng
90 Hướng tây nam出出出 Cháo xīnán
91 Hướng mặt trời 出出 Zhāoyáng
92 Hướng nam出出 Cháo nán
93 Hướng bắc出出 Cháo běi
94 Nhà hướng tây出出出出 Xīshài fángzi
95 Phù hợp để ở出出出 Shì jū xìng
96 Điều kiện cư trú出出出出 Jūzhù tiáojiàn
97 Khu dân cư出出出 Jūmín diǎn
98 Ủy ban nhân dân出出出 Wěiyuánhuì
99 Môi trường đô thị出出出出 Chéngshì huánjìng
100 Phát triển đô thị出出出出 Chéngshì fāzhǎn
101 Qui hoạch đô thị出出出出 Chéngshì guīhuà
102 Người thành phố出出出 Chéng lǐ rén
103 Đô thị hóa出出出 Chéngshì huà
104 Môi trường出出 Huánjìng
Trang 3105 Môi trường xã hội出出出出 Shèhuì huánjìng
106 Nhân vật nổi tiếng xã hội出出出出 Shèhuì míngliú
107 Sinh hoạt giao tiếp出出出出 Shèjiāo shēnghuó
113 Xây dựng chính quyền thành phố出出出出 Shìzhèng jiànshè
114 Mạng lưới điện thoại nội thành出出出出出 Shì nèi diànhuà wǎng
115 Thiết bị tốt nhất出出出出 Yīliú shèbèi
116 Đi cửa riêng biệt出出出出 Dúlì ménhù
117 Thông gió riêng biệt出出出出 Dúlì tōngfēng
118 Hệ thống cung cấp điện và thắp sáng riêng出出出出出出 Dúlì gōngdiàn zhàomíng
119 Rộng rãi出出 Kuānchang
120 Giao thông công cộng出出出出 Gōnggòng jiāotōng
121 Giao thông trong khu phố sầm uất出出出出 Nàoshì jiāotōng
122 Tàu điện ngầm出出 Dìtiě
123 Tuyến đường chính出出出出 Jiāotōng yào dào
124 Tuyến giao thông chính出出出出 Jiāotōng gànxiàn
125 Giao thông tiện lợi出出出出 Jiāotōng biànlì
126 Điện thoại công cộng出出出出 Gōnggòng diànhuà
127 Trung tâm thể dục thẩm mỹ 出出出出 Jiànměi zhōngxīn
137 Nơi nghỉ đông nổi tiếng出出出出 Bìhán shèngdì
138 Khu đồi núi nổi tiếng出出出出 Shānqū shèngdì
139 Nơi có bờ biển đẹp出出出出 Hǎibīn shèngdì
140 Bãi tắm biển出出出出 Hǎibīn yùchǎng
141 Khu điều dưỡng bên bãi biển出出出出出 Hǎibīn liáoyǎngyuàn
142 Gió biển出出 Hǎifēng
143 Hoa viên trên mái nhà出出出出 Wūdǐng huāyuán
II Thuê nhà--- Jiè fáng
1 Thuê出出 Zūjiè
2 Hợp đồng thuê出出 Zūyuē
3 Người thuê出出 Zūhù
4 Thời hạn thuê出出出 Zūjiè qí
5 Tăng giá thuê出出 Zhǎng zū
6 Giảm giá thuê出出 Jiǎn zū
7 Miễn phí出出 Miǎn zū
8 Chuyển nhà cho người khác thuê出出 Zhuǎn zū
9 Nợ tiền thuê出出 Qiàn zū
10 Tiền cược (tiền thế chấp) 出出 Yāzū
11 Tiền thuê nhà出出 Fángzū
12 Tiền thuê nhà còn chịu lại出出出出 Fángzūguò zū
Trang 413 Hiệp định thuê mướn出出出出 Zūjiè xiéyì
14 Tiền thuê出出 Zūjīn
15 Sổ tiền thuê 出出出 Zūjīn bù
16 Trả tiền thuê出出出 Fù zūjīn
17 Chứng từ tiền thuê出出出出 Zūjīn shōujù
18 Tiền thuê gồm cả tiền nước出出出出出 Zūjīn bāo shuǐdiàn
19 Tiền đặt cọc出出 Yājīn
20 Tiền thuê nhà trả trước出出出出 Yùfù fángzū
21 Dùng để cho thuê出出出 Gōng zūyòng
22 Cho thuê lại出出出 Zhuǎn zū chū
29 Nhà có ma (không may mắn) 出出 Xiōngzhái
30 Chung cư出出 Gōngyù
31 Nhà nghỉ chung cư出出出出 Gōngyù lǚguǎn
32 Không có người ở出出出 Wú rén zhù
33 Ăn, nghỉ出出 Shàn sù
34 Nhà để ăn và ở出出出出 Gōng shàn sùshè
35 Có (đủ) dụng cụ gia đình出出出 Bèi jiājù
36 Không có dụng cụ gia đình出出出出 Bù bèi jiājù
37 Thời hạn cư trú出出出出 Jūzhù qíxiàn
45 Người thuê出出出 Zū yōng rén
46 Cho người khác thuê lại出出出出 Zhuǎn zū rù rén
47 Nơi ở không cố định出出出出出 Wú gùdìng zhùsuǒ
48 Ở nhờ出出 Jìjū
49 Trọ出出 Lǚjū
50 Định cư出出 Dìngjū
51 Chuyển nhà出出 Bānjiā
出出出出 Bǎoxiǎn gōngsī công ty bảo hiểm
出出出出 Bǎoxiǎn lèibié loại hình bảo hiểm
出出出出出出 Lǚxíng píng'ān bǎoxiǎn bảo hiểm an toàn du lịch
出出出出 Bàgōng bǎoxiǎn bảo hiểm bãi công
出出出出 Pīfā bǎoxiǎn bảo hiểm bán buôn
出出出出出出 Tóubiāo bǎozhèng bǎoxiǎn bảo hiểm bảo đảm đầu tư
出出出出出出出 Shòutuōrén bǎozhèng bǎoxiǎn bảo hiểm bảo đảm người được ủy thác出出出出出出 Fǎtíng bǎozhèng bǎoxiǎn bảo hiểm bảo đảm ở toàn án
出出出出出出 Guānshuì bǎozhèng bǎoxiǎn bảo hiểm bảo đảm thuế quan
出出出出 Zhízhào bǎoxiǎn bảo hiểm bằng ( lái xe, tàu )出出出出 Jíbìng bǎoxiǎn bảo hiểm bệnh tật
Trang 5出出出出 Bàozhà bǎoxiǎn bảo hiểm cháy nổ
出出出出出出 Sēnlín huǒzāi bǎoxiǎn bảo hiểm cháy rừng
出出出出 Zhànzhēng bǎoxiǎn bảo hiểm chiến tranh
出出 Gòngbǎo bảo hiểm chung
出出出出出 Gōngwùyuán bǎoxiǎn bảo hiểm công chức
出出出出 Yǎnglǎo bǎoxiǎn bảo hiểm dưỡng lão
出出出出 Dìngqí bǎoxiǎn bảo hiểm định kỳ
出出出出 Niánjīn bǎoxiǎn bảo hiểm đóng theo năm出出出出 Dìzhèn bǎoxiǎn bảo hiểm động đất
出出出出 Jiāchù bǎoxiǎn bảo hiểm gia súc
出出出出出 Xǔkězhèng bǎoxiǎn bảo hiểm giấp phép
出出出出 Huòwù bǎoxiǎn bảo hiểm hàng hóa
出出出出 Xínglǐ bǎoxiǎn bảo hiểm hành lý
出出出出 Huǒzāi bǎoxiǎn bảo hiểm hỏa hoạn
出出出出出 Nóngzuòwù bǎoxiǎn bảo hiểm hoa màu
出出出出 Xuéfèi bǎoxiǎn bảo hiểm học phí
出出出出 Chuántǐ bǎoxiǎn bảo hiểm hư hại cho tàu thuyền
出出出出 Láogōng bǎoxiǎn bảo hiểm lao động
出出出出 Sāoluàn bǎoxiǎn bảo hiểm loạn lạc
出出出出出出 Zūjièquányí bǎoxiǎn bảo hiểm lợi ích thuê mướn出出出出 Hóngshuǐ bǎoxiǎn bảo hiểm lũ lụt
出出出出 Yǔshuǐ bǎoxiǎn bảo hiểm mưa bão
出出出出 Bīngbáo bǎoxiǎn bảo hiểm mưa đá
出出出出 Dī’é bǎoxiǎn bảo hiểm mức thấp
出出出出 Fēngzāi bǎoxiǎn bảo hiểm nạn gió bão
出出出出 Zhùzhái bǎoxiǎn bảo hiểm nhà ở
出出出出 Rénshēn bǎoxiǎn bảo hiểm nhân thân
出出出出出出 Zhōngshēn rénshòu bǎoxiǎn bảo hiểm nhân thọ trọn đời
出出出出 Guòqī bǎoxiǎn bảo hiểm quá hạn
出出出出出出 Dānfāng lìyì bǎoxiǎn bảo hiểm quyền lợi đơn phương
出出出出 Chǎnyè bǎoxiǎn bảo hiểm sản nghiệp
出出出出出出 Shāngwáng shìgù bǎoxiǎn bảo hiểm sự cố gây thương vong
出出出出 Jiànkāng bǎoxiǎn bảo hiểm sức khỏe
出出出出出出 Yìwài shìgù bǎoxiǎn bảo hiểm tai nạn ( sự cố bất ngờ )
出出出出出出 Gèrén cáichǎn bǎoxiǎn bảo hiểm tài sản cá nhân
出出出出 Cánjí bǎoxiǎn bảo hiểm tàn tật
出出出出出出 Xuéshēng jítǐ bǎoxiǎn bảo hiểm tập thể học sinh
出出出出出出 Értóng jítǐ bǎoxiǎn bảo hiểm tập thể nhi đồng
出出出出 Shīyè bǎoxiǎn bảo hiểm thất nghiệp
出出出出 Dǐyā bǎoxiǎn bảo hiểm thế chấp
出出出出出出 Tuìxiū suǒdé bǎoxiǎn bảo hiểm thu nhập sau khi nghỉ hưu
出出出出 Fángzū bǎoxiǎn bảo hiểm thuê nhà
出出出出 Yíngyú bǎoxiǎn bảo hiểm tiền lãi
出出出出 Cúnkuǎn bǎoxiǎn bảo hiểm tiền tiết kiệm
出出出 Quánbǎoxiǎn bảo hiểm toàn bộ
出出出出 Quán’é bǎoxiǎn bảo hiểm toàn phần
出出出出 Zònghé bǎoxiǎn bảo hiểm tổng hợp
出出出出出出 Fēnqī fùkuǎn bǎoxiǎn bảo hiểm trả dần
出出出出出出出出出 Dì sān zhě shòushāng zérèn bǎoxiǎn bảo hiểm trách nhiệm cho ngưới thứ 3 bị thương出出出出出出 Diàntī zérèn bǎoxiǎn bảo hiểm trách nhiệm thang máy
出出出出 Dàoqiè bǎoxiǎn bảo hiểm trộm cướp
出出出出 Pèngzhuàng bǎoxiǎn bảo hiểm va đập
Trang 6出出出出 Yùnshū bǎoxiǎn bảo hiểm vận chuyển
出出出出出出 Nèilù yùnsòng bǎoxiǎn bảo hiểm vận chuyển trên đất liền
出出出出 Chāo'é bǎoxiǎn bảo hiểm vượt mức
出出出出 Qìchē bǎoxiǎn bảo hiểm xe hơiBắp chân 出出 xiǎotuǐ
Dái tai出出 ěrchuí
Đầu gối出出 xīgài
Lông mày出 出 yǎn méi
Lông mày出出 Yǎnméi
Trang 7Xương bả vai出出出 jiānjiǎgǔ
Bắp chân, bắp chuối 出出 xiǎo tuǐBụng 出 fù
Lông mày出出 méi máo
Lông mi出出 jié máo
Trang 8Răng cửa 出出 mén yá
Răng nanh 出出 quǎn chǐ
Trang 943 出出 出 gēbo zhǒu:khuỷu tay
44 出出 tuǐ jin:Bắp đùi
3 Bệnh viện nhi đồng出出出出 Értóng yīyuàn
4 Bệnh viện răng hàm mặt出出出出 Kǒuqiāng yīyuàn
5 Bệnh viện nha khoa出出出出 Yákē yīyuàn
6 Bệnh viện chữa bệnh truyền nhiễm出出出出出 Chuánrǎn bìng yīyuàn
7 Bệnh viện ngoại khoa chỉnh hình出出出出出出 Zhěngxíng wàikē yīyuàn
8 Bệnh viện lao出出出出 Jiéhé yīyuàn
9 Bệnh viện đông y出出出 Zhōng yīyuàn
10 Bệnh viện tâm thần出出出出 Jīngshénbìng yuàn
11 Bệnh viện ung thư出出出出 Zhǒngliú yīyuàn
12 Bệnh viện phong (cùi, hủi) 出出出 Máfēng yuàn
13 Bệnh viện dã chiến出出出出 Yězhàn yīyuàn
14 Viện điều dưỡng出出出 Liáoyǎngyuàn
15 Phòng chẩn trị出出出 Zhěnliáo suǒ
học tiếng trung qua bài hát
16 Trạm bảo vệ sức khỏe phụ nữ (trạm bảo vệ bà mẹ) 出出出出出 Fùnǚ bǎojiàn zhàn
24 Nội khoa出出 Nèikē
25 Ngoại khoa出出 Wàikē
26 Khoa sản出出出 Fù chǎn kē
27 Khoa nhi出出 Érkē
28 Khoa da liễu (bệnh ngoài da) 出出出 Pífū kē
29 Khoa thần kinh出出出 Shénjīng kē
30 Nhãn khoa, khoa mắt出出 Yǎnkē
31 Khoa tai mũi họng出出出出 Ěrbí hóu kē
32 Khoa răng hàm mặt出出出 Kǒuqiāng kē
33 Khoa tiết niệu出出出 Mìniào kē
34 Khoa ngoại chỉnh hình出出出出 Jiǎoxíng wàikē
36 Khoa tim出出出出 Xīnzàng wàikē
37 Khoa não出出出 Nǎo wàikē
38 Khoa châm cứu出出出 Zhēnjiǔ kē
Trang 1039 Khoa xoa bóp出出出 Tuīná kē
40 Phòng hóa nghiệm (xét nghiệm) 出出出 Huàyàn kē
41 Khoa phóng xạ出出出 Fàngshè kē
42 Phòng vật lý trị liệu出出出 Lǐliáo shì
43 Phòng điều trị bằng điện 出出出 Diànliáo shì
44 Phòng hóa trị 出 Huàliáoshì
45 Phòng điện tim出出出出 Xīndiàntú shì
46 Phòng kiểm tra sóng siêu âm出出出出出出 Chāoshēngbō jiǎnchá shì
47 Phòng dược, nhà thuốc出出 Yàofáng
48 Ngân hàng máu出出 Xuèkù
55 Nhân viên y tế出出出出 Yīwù rényuán
56 Viện trưởng出出 Yuàn zhǎng
66 Nhân viên vệ sinh出出出 Wèishēngyuán
67 Bác sĩ dinh dưỡng出出出 Yíngyǎng shī
68 Đông y出出 Zhōngyī
69 Tây y出出 Xīyī
70 Bác sĩ khoa nội出出出出 Nèikē yīshēng
71 Bác sĩ khoa ngoại出出出出 Wàikē yīshēng
72 Bác sĩ điều trị chính出出出出 Zhǔzhìyī shēng
73 Bác sĩ điều trị出出出出 Zhùyuàn yīshēng
74 Bác sĩ thực tập出出出出 Shíxí yīshēng
75 Chuyên gia về tim mạch出出出出出 Xīn xiěguǎn zhuānjiā
76 Chuyên gia về bệnh tâm thần出出出出出 Jīngshénbìng zhuānjiāSốt nhẹ 出出 dīrè
9 Đau răng 出出 yá téng
10 Đau dạ dày 出出 wèitòng
Trang 1117 Buồn nôn 出出 ěxīn
18 Nôn mửa 出出 ǒutù
19 Chướng bụng 出出 fùzhàng
20 Tiêu chảy mãn tính 出出出出 mànxìng fùxiè
21 Táo bón mãn tính, khó đại tiện 出出出出 mànxìng biàn mì
30 Bựa lưỡi, rêu lưỡi 出出 shétāi
31 Chảy nước mũi 出出出 liú bítì
32 Nôn khan 出出 gān ǒu
33 Rã rời, uể oải, ủ rũ 出出出 méi jīngshén
34 Đổ mồ hôi ban đêm 出出 dàohàn
35 Tiêu hóa kém 出出出出 xiāohuà bùliáng
36 Trung tiện, đánh rắm 出出 fàngpì
37 Mạch nhanh 出出 mài sù
38 Mạch yếu 出出 mài ruò
39 Loạn nhịp tim 出出出 xīn záyīn
40 Huyết áp cao 出出出 xìěyā gāo
41 Trường đoan (nước chua) trong dạ dày nhiều 出出出出 wèisuānguò duō
42 Chuột rút 出出 chōujīn
43 Ngất xỉu 出出 jīngjué
44 Xuất huyết 出出 chūxiě
45 Xuất huyết nội 出出出 nèichūxiě
46 Xuất huyết ngoại 出出出 wài chūxiě
47 Xuất huyết dưới da 出出出出 píxià chūxiě
48 Nôn ra máu 出出 ǒuxiě
49 Âm đạo xuất huyết 出出出出 yīndào chūxiě
50 Đi ngoài phân đen 出出出 lā hēi biàn
51 Vết thương chảy mủ 出出出出 shāngkǒu liú nóng
52 Ngứa khắp người 出出出出 quánshēn fā yǎng
53 Nổi ban đỏ 出出出 chū zhěnzi
54 Mủ 出 nóng
55 Hôn mê 出出 hūnjué
56 Bệnh vàng da vàng mắt do viêm gan a 出出 huángdǎn
2 Viễn thị 出出出 /Yuǎnshì yǎn/
3 Loạn thị 出出出 /Luàn shì yǎn/
4 Lão thị 出出出 /Lǎohuāyǎn/
5 Lồi mắt 出出出出 /Yǎnqiú túchū/
Trang 1217 Huyết khối mạch máu võng mạc 出出出出出出出 /Shìwǎngmó xiěguǎn xuèshuān/
18 Xuất huyết võng mạc 出出出出 /Yǎndǐ chūxiě/
19 Bệnh võng mạc do tiểu đường 出出出出出出出出 /Tángniàobìng shìwǎngmó bìngbiàn/
20 Thoái hóa điểm vàng 出出出出 /Huángbān biànxìng/
21 Phù hoàng điểm 出出出出 /Huángbān shuǐzhǒng/
22 Viêm thần kinh thị giác 出出出出 /Shìshénjīng yán/
23 Viêm tủy sống thần kinh thị giác 出出出出出出 /Shìshénjīng jǐsuǐ yán/
24 Viêm túi lệ 出出出 /Lèi náng yán/
25 Tắc tuyến lệ 出出出出出 /Yǎnlèi guǎn dǔsè/
26 Khô mắt 出出出/Gān yǎn zhèng/
27 Viêm củng mạc 出出出 /Gǒngmó yán/
28 Củng mạc mắt vàng 出出出出 /Gǒngmó huáng rǎn/
29 Xuất huyết củng mạc 出出出出 /Gǒngmó chūxiě/
30 Viêm kết mạc 出出出 /Jiémó yán/
31 Xung huyết kết mạc 出出出出 /Jiémó chōngxuè/
32 Viêm giác mạc 出出出 /Jiǎomó yán/
33 Giác mạc hình nón (giác mạc hình chóp, Keratoconus) 出出出出 /Yuánzhuī jiǎomó/
34 Sụp mí 出出出出 /Yǎnjiǎn xiàchuí/
35 Viêm bờ mi 出出 /Jiǎn yán/
T出 /Di1 xù/ áo phông
U出出/U zì lǐng/ cổ chữ U
V出出/V zì lǐng/ cổ chữ V
出出/Àn dài/ túi trong
出出出/Bǎi zhě qún/ váy nhiều nếp gấp
出出出/Bēidài qún/ váy có dây đeo
出出/ Bèixīn/ áo may ô
出出出/ Biānfú shān/ áo kiểu cánh dơi
出出/Chéngyī/ quần áo may sẵn
出出出出/Chuántǒng fúzhuāng/ trang phục truyền thống
出出/Chuán lǐng/ cổ thuyền
出出/Chūnzhuāng/ quần áo mùa xuân
出出/Dàyī / áo khoác
出出出/Dēnglongkù/ quần ống túm
出出出出出/Dī yāo niúzǎikù/ quần bò trễ
出出出/Díquèliáng / sợi daron
Trang 13出出/Dílún / sợi terylen
出出/Diànjiān / lót vai
Tham gia lớp học tiếng trung giao tiếp cấp tốc ngay hôm nay
出出出/Diàodài yī/ áo đeo dây, 2 dây
出出/Dōngzhuāng / quần áo mùa đông
出出/Duǎnkù / quần đùi
出出出出 Biē, wángbā ba ba
出 Bào báo
出出 Yúnbào báo gấm
出出 Lièbào báo gêpa, báo săn, báo bờm
出出出 Jīnqiánbào báo hoa mai
出出出 Jīnmāoshī báo lửa
出出出出 Huángniú, niú bò
出出出出 Zhǎowā yěniú bò rừng Ban-ten
出出出出 Měizhōu yěniú bò rừng Bi-dông (bizon)
出出出 Yēzimāo cầy vòi hương, cầy vòi đốm
出出出 Guǒzilí cầy vòi mốc
出出出出 Běixiǎoshèqú chuột chù còi
出 Yǎn chuột chũi
出出 Gòushǔ chuột cống
出出 Tiánshǔ chuột đồng
出出 Cāngshǔ chuột hang, chuột hamster
Trang 14出出出出出出 Túnshǔ, tiānzhúshǔ chuột lang
出出出出出 Língzhǎnglèi dòngwù động vật linh trưởng
出出出出 Liǎngqī dòngwù động vật lưỡng cư
出出出出出 Fǎnchúlèi dòngwù động vật nhai lại
出出出出出 Gǒuxióng, hēixióng gấu chó
出出 Xióngmāo gấu mèo, gấu trúc
出出出出 Yàzhōu hēixióng gấu ngựa
出出出出出出 Báixióng, běijíxióng gấu trắng, gấu Bắc Cực
出出出出出出出 Kǎolāxióng, shùdàixióng gấu túi, gấu Koala
出出 Xiǎolù hươu con
出出出 Biǎnjiǎolù hươu đama
出出 Gōnglù hươu đực
出出 Mǔlù hươu mẹ
出出出 Méihuālù hươu sao
出出出出出 Zhāngzi, yuánshè hươu xạ
出 Hóu khỉ
出出 Fèifèi khỉ đầu chó
出出出 Dàxīngxīng khỉ đột
出出出 Chángwěihóu khỉ đuôi dài Ấn Độ
出出出出 Túnwěi míhóu khỉ đuôi lợn
Trang 15出出出出 Shuāngfēng luòtuó lạc đà hai bướu
出出出出出出出 Ālābó dānfēng luòtuó lạc đà một bướu Ả Rập 出出 Liègǒu linh cẩu
出出 Língyáng linh dương
出出 Huángyáng linh dương Mông Cổ
出出出出 Máobí shuǐtǎ rái cá lông mũi
出出 Huátǎ rái cá lông mượt
出出出出 Xiǎozhuǎ shuǐtǎ rái cá vuốt bé
出出 Shuǐtǎ rái cá thường
Trang 16出出出出 Bǎihuā jǐnshé rắn sọc khoanh
出出出出出 Kēmóduō jùxī rồng Komodo
出 Guī rùa
出出出出出 Mǎlái shíluóguī rùa ba gờ
出出出出 Sānlénghēiguī rùa ba quỳ
出出 Hǎiguī rùa biển
出出出出 Yàzhōu jùguī rùa đất lớn
出出出出 Tiáojǐng shèguī rùa đất sê-pôn
出出出出出出出出出 Jīnqiánguī, sānxiàn bìkéguī rùa hộp ba vạch
出出出出出 Mǎlái bìkéguī rùa hộp lưng đen
出出出出出 Huáng’é bìkéguī rùa hộp trán vàng
出出出 Lǜmáoguī rùa lông xanh
出出出出出出出 Huángtóu lùguī, xiàngguī rùa núi vàng
出出 Miàoguī rùa răng
出出 Nièguī rùa táp, rùa cá sấu
出出出出 Ōuzhōu huáyuán sa giộng
出出出出出出 Bìyì, biànsèlóng tắc kè hoa
出出 Xīniú tê giác
出出出 Shuāngjiǎoxī tê giác hai sừng
出出出 Dújiǎoxī tê giác một sừng lớn
出出出出出出 Línglǐ, chuānshānjiǎ tê tê
出出出 Shíyǐshòu thú ăn kiến
出出出出出 Yínsè wūyèhóu voọc bạc
出出出出 Báitóu yèhóu voọc đầu trắng
出出出 Hēiyèhóu voọc đen má trắng
Trang 17出出出出 Héjìng yèhóu voọc Hà Tĩnh
出出出出出出出 Jīnsīhóu, yǎngbíhóu voọc mũi hếch
出出出出出 Déshì wūyèhóu voọc quần đùi trắng
出出出出 Báitún yèhóu voọc vá
出出出出 Fēishì yèhóu voọc xám
出 Yuán vượn
出出 Húhóu vượn cáo
出出出出 Huánwěi húhóu vượn cáo đuôi vòng
出出出出 Hēichángbìyuán vượn đen
出出出出出 Báijiá chángbìyuán vượn đen má trắng
出出出出出 Hóngjiá chángbìyuán vượn đen má vàng
出出出 Chángbìyuán vượn, vượn tay dài 出出出出 Shēngjiāng, jiāng (cây, củ) gừng
出出 Jiānghuáng (cây, củ) nghệ
出出 Xiāngmáo (cây, lá) sả
出出出出出 Càiyóu, shíyóu dầu ăn
出出出 Níngméngyóu dầu chanh
出出出 Yēzǐyóu dầu dừa
出出 Dòuyóu dầu đậu nành
出出出 Huāshēngyóu dầu lạc, dầu phộng
出出 Shíyán muối ăn
出出出 Zuǒcānyán muối ăn thêm (để trên bàn)
出出出出出 Càiyóu, shíyóu dầu ăn
出出出 Níngméngyóu dầu chanh
出出出 Yēzǐyóu dầu dừa
出出 Dòuyóu dầu đậu nành
出出出 Huāshēngyóu dầu lạc, dầu phộng
Trang 18出出 Shíyán muối ăn
出出出 Zuǒcānyán muối ăn thêm (để trên bàn)出出出 Wǔxiāngfěn ngũ vị hương
出出 Yúlù nước mắm
出出 Jiàngyóu nước tương
出出出 Làjiāofěn ớt bột
出 Suàn tỏi
出出出 Chǎnggōnghuì công đoàn nhà máy
出出出出 Xiàngjiāo gōngyè công nghiệp cao su
出出出出出出 Yúlèi jiāgōng gōngyè công nghiệp chế biến cá
出出出出出 Rǔzhìpǐn gōngyè công nghiệp chế biến sữa
出出出出出出 Ròulèi jiāgōng gōngyè công nghiệp chế biến thịt
出出出出出出 Jīqì zhìzào gōngyè công nghiệp chế tạo cơ khí
出出出出出出 Jīchē zhìzào gōngyè công nghiệp chế tạo đầu máy xe lửa出出出出 Yíbiǎo gōngyè công nghiệp chế tạo khí cụ
出出出出出出 Qìchē zhìzào gōngyè công nghiệp chế tạo ôtô
出出出出 Zhǔyào gōngyè công nghiệp chủ yếu
出出出出 Jīxiè gōngyè công nghiệp cơ khí
出出出出 Mínyòng gōngyè công nghiệp dân dụng
出出出出 Shíyóu gōngyè công nghiệp dầu khí
出出出出 Fǎngzhī gōngyè công nghiệp dệt
出出出出 Zhēnzhī gōngyè công nghiệp dệt kim
出出出出 Máofǎng gōngyè công nghiệp dệt len
出出出出 Dìfāng gōngyè công nghiệp địa phương
出出出出 Diànqì gōngyè công nghiệp điện khí
出出出出 Diànlì gōngyè công nghiệp điện lực
出出出出 Diànjī gōngyè công nghiệp điện máy
出出出出 Diànjiě gōngyè công nghiệp điện phân
出出出出 Diànxìn gōngyè công nghiệp điện tín
出出出出 Diànzǐ gōngyè công nghiệp điện tử
出出出出 Zhìyào gōngyè công nghiệp dược phẩm
出出出出 Zàochuán gōngyè công nghiệp đóng tàu
出出出出 Gāngtiě gōngyè công nghiệp gang thép
出出出出 Jiātíng gōngyè công nghiệp gia đình
出出出出 Zàozhǐ gōngyè công nghiệp giấy
Trang 19出出出出 Mùcái gōngyè công nghiệp gỗ
出出出出 Táocí gōngyè công nghiệp gốm sứ
出出出出 Hángkōng gōngyè công nghiệp hàng không
出出出 Hégōngyè công nghiệp hạt nhân
出出出出 Xiàndài gōngyè công nghiệp hiện đại
出出出出 Huàxué gōngyè công nghiệp hóa chất
出出出出 Shíhuà gōngyè công nghiệp hóa dầu
出出出出 Yìnshuā gōngyè công nghiệp in
出出出出 Yìnrǎn gōngyè công nghiệp in nhuộm
出出出出出出 Hēisè jīnshǔ gōngyè công nghiệp kim loại đen
出出出出出出 Xīyǒu jīnshǔ gōngyè công nghiệp kim loại hiếm
出出出出出出 Yǒusè jīnshǔ gōngyè công nghiệp kim loại màu
出出出出 Fājiào gōngyè công nghiệp lên men
出出出出 Liànyóu gōngyè công nghiệp lọc dầu
出出出出 Yějīn gōngyè công nghiệp luyện kim
出出出出 Fúzhuāng gōngyè công nghiệp may
出出出出出出 Fǎngzhī jīxiè gōngyè công nghiệp máy dệt
出出出出出 Jìsuànjī gōngyè công nghiệp máy tính
出出出 Zhònggōngyè công nghiệp nặng
出出出出出 Yuánzǐnéng gōngyè công nghiệp năng lượng nguyên tử
出出出 Qīnggōngyè công nghiệp nhẹ
出出出出 Ránliào gōngyè công nghiệp nhiên liệu
出出出出 Sùliào gōngyè công nghiệp nhựa
出出出出 Rǎnliào gōngyè công nghiệp nhuộm
出出出出 Nèidì gōngyè công nghiệp nội địa
出出出出 Huàféi gōngyè công nghiệp phân bón
出出出出 Jūnshì gōngyè công nghiệp quân sự
出出出出 Guóyǒu gōngyè công nghiệp quốc doanh
出出出出 Zhìgé gōngyè công nghiệp sản xuất da
出出出出 Zhìtáng gōngyè công nghiệp sản xuất đường
出出出出 Nóngjī gōngyè công nghiệp sản xuất máy nông nghiệp出出出出 Zhìyán gōngyè công nghiệp sản xuất muối
出出出出 Niàngjiǔ gōngyè công nghiệp sản xuất rượu
出出出出 Jiàncái gōngyè công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng出出出出出 Guīsuānyán gōngyè công nghiệp silicate
出出出出出出 Yīliáo shèbèi gōngyè công nghiệp thiết bị y tế
出出出出 Juǎnyān gōngyè công nghiệp thuốc lá
出出出出 Shuǐchǎn gōngyè công nghiệp thủy sản
出出出出 Bōli gōngyè công nghiệp thủy tinh
出出出出 Shípǐn gōngyè công nghiệp thực phẩm
出出出出 Sīchóu gōngyè công nghiệp tơ lụa
出出出出出 Wúxiàndiàn gōngyè công nghiệp vô tuyến điện
出出出出 Jūnhuǒ gōngyè công nghiệp vũ khí
出出出出 Hángtiān gōngyè công nghiệp vũ trụ
出出出出 Shuǐní gōngyè công nghiệp xi măng
máy rải đường /yè yā wā jué jī/ 出出出出出
máy xúc lật, xe cẩu /diào chē/ 出出
máy lu rung /zhèn dòng yā lù jī/ 出出出出出
máy bơm bê tông lưu động /hùn níng tǔ jiǎo bàn yùn shū chē/
xe lu /yā lù jī/ 出出出
máy kéo /tuō lā jī/ 出出出
máy xúc /chǎn tǔ jī/ 出出出
Trang 20xe nâng /chā chē/ 出出
cần trục /tǎ shì qǐ zhòng jī/ 出出出出出
trạm trộn bê tông /hùn níng tǔ jiǎo bàn zhàn/ 出出出出出出
máy đào /wā jué jī/ 出出出
máy trộn bê tông /hùn níng tǔ jiǎo bàn jī/ 出出出出出出
máy đóng cọc /xuán wā zuàn jī/ 出出出出
máy nâng /shēng jiàng jī/ 出出出
máy thủy lực /yì yā jī xiè/ 出出出出
máy thông gió /pái fēng shè bèi/ 出出出出
thiết bị làm sạch /qīng xǐ shè bèi, qīng lǐ shè bèi/ 出出出出出出出出出thiết bị giảm tốc /jiǎn sù jī/ 出出出
thiết bị hàn cắt /diàn hàn qiē gē shè bèi/ 出出出出出出出
vật liệu hàn /hàn jiē cái liào/ 出出出出
máy biến tốc /biàn sù jī/ 出出出
động cơ đốt trong /nèi rán jī/ 出出出
động cơ diesen /chái yóu jī/ 出出出
thiết bị điện nhiệt /diàn rè shè bèi/ 出出出出
thiết bị xử lý đúc và nhiệt /zhù zào jí rè chǔ lǐ shè bèi/ 出出出出出出出出thiết bị làm lạnh /zhì lěng shè bèi/ 出出出出
thiết bị băng tải shū /sòng shè bèi/ 出出出出
thiết bị sấy khô gān /zào shè bèi/ 出出出出
thiết bị ngiền /fěn suì shè bèi/ 出出出出
thiết bị tuyển quặng /xuǎn kuàng shè bèi/ 出出出出
máy thăm dò quặng /tàn kuàng jī/ 出出出
máy phát điện /fā diàn jī/ 出出出
máy biến áp /biàn yā qì/ 出出出
thiết bị khí metan /zhǎo qì shè bèi/ 出出出出
thiết bị tải điện phân phối điện /pèi diàn shū diàn shè bèi/ 出出出出出出thiết bị sóng siêu thanh /chāo shēng bō shè bèi/ 出出出出出
thiết bị laze /jī guāng shè bèi/ 出出出出
出出出出 Đồ sấy, rang khôGān guǒ chǎo huò
出出 Trái hồ đào Hé táo
Trang 22出出出 Nước tươngTiáo wèi yóu
出出出出 Nhựa biến tínhGǎi xìng sùliào
出出出出出出 Phụ gia sản xuấtHéchéng cáiliào zhù jì
出出出 Chất chống oxy hóa Fánglǎo jì
出出出 Chất tạo liên kết Ǒu lián jì
出出出 Chất làm đầy Tiánchōng jì
出出出出 Gia công nhựa Sùliào jiāgōng
出出出出 Gia công ép nhựa Zhùsù jiāgōng
出出出出 Gia công đùn nhựa Jǐ sù jiāgōng
出出出出 Gia công thổi nhựa Chuī sù jiāgōng
出出出出 Gia công lăn nhựa Gǔn sù jiāgōng
出出出出 Gia công hút nhựa Xī sù jiāgōng
出出出出出出 Xử lý bề mặt nhựa Sùliào biǎomiàn chǔlǐ
出出出出出出 Gia công khác Qítā xiàngjiāo jiāgōng
出出出出出出 Gia công cao su thành hình Xiàngjiāo chéngxíng jiāgōng 出出出出 Sản phẩm nhựa Sùliào zhìpǐn
出出出 Ống nhựa Sùliào guǎn
出出出(出) Nhựa tấm (cuộn) Sùliào bǎn (juǎn)
出出出出 Màng nhựa Sùliào bómó
出出出出 Chất dẻo xốp Pàomò sùliào
出出出出出出出 Thanh nhựa, dải nhựa Sùliào bàng, sùliào tiáo
出出出 Lưới nhựa Sùliào wǎng
出出出出 Linh kiện nhựa Sùliào língjiàn
出出出出 Bạt nhựa Sùliào peng bù
出出出出出 Hóa chất tinh khiết Jīngxì huàxué pǐn
出出出出出 Sơn, sản phẩm sơn Túliào, yóuqī
出出出出 Sơn đặc chủng Tèzhǒng túliào
出出出出 Sơn chống gỉ Fángfǔ túliào
出出出出 Sơn xây dựng Jiànzhú túliào
出出出出 Sơn ô tô Qìchē túliào
出出出出 Sơn đóng tầu Chuánbó túliào
出出出出 Sơn gỗ Mùqì túliào
出出出 Sơn kim loại Jīnshǔ qī
出出出出 Sơn nhựa Sùliào túliào
Trang 23出出出出 Mực in giấy Yìn zhǐ yóumò
出出出出 Mực in vải Yìn bù yóumò
UV出出 Mực UV UV yóumò
出出出出 Mực in chống hàng giả Fángwěi yóumò
出出出出 Mực in cao su Xiàngjiāo yóumò
1 出出出出出 Xìnhào jiēshōuqì bộ phận nhận tín hiệu
2 出出出 Yáokòngqì cái điều khiển từ xa, remote
3 出出出 Kāibǎnqì cái mở tấm lái
4 出出出出 Shèdìng shìwēn cài đặt nhiệt độ trong phòng
5 出出出出出出 Wēnhé chúshī yùnzhuǎn chế độ khử ẩm nhẹ
6 出出出出出 Rèqǐdòng yùnzhuǎn chuyển động khởi động nhiệt
7 出出出出 Chúshuāng yùnzhuǎn chuyển động khử tuyết
8 出出出出出 Cāozuò xiǎnshìpíng đèn hiển thị thao tác
9 出出出出出 Yùnzhuǎn zhǐshìdēng đèn hiệu chuyển động
10 出出出出出出出出出出 Kāijī dìngshíqì zhǐshìdēng shǎnshuò đèn hiệu hẹn giờ mở máy
11 出出出出 Jiēdì duānzi đoạn tiếp đất
17 出出出 Shìwàijī máy đặt ngoài nhà
18 出出出 Shìnèijī máy đặt trong phòng
19 出出出出出出出出 Yùnzhuǎn fāngshì xuǎnzé ànniǔ nút ấn chọn phương thức chuyển động
20 出出出出出出 Shìwēn shèdìng ànniǔ nút ấn định nhiệt độ trong phòng
21 出出出出出出 Qiángzhì yùnzhuǎn ànniǔ nút chuyển động bắt buộc
22 出出出出出出出 Lěngqì shìyùnzhuǎn ànniǔ nút chuyển động thử khí lạnh
23 出出出出出出出出出出 Shuìmián fāngshì zìdòng yùnzhuǎn ànniǔ nút chuyển nhiệt độ tự động khi ngủ
24 出出出出出出出出出出 Qìliú fāngxiàng shǒudòng kòngzhì ànniǔ nút điều chỉnh bằng tay hướng luồng khí
25 出出出 Páishuǐguǎn ống xả nước
26 出出出出出出出出 Shuǐpíng qìliú fāngxiàng dǎobǎn tấm lái luồng khí nằm ngang
27 出出出出出出出出 Chuízhí qìliú fāngxiàng dǎobǎn tấm lái luồng khí thẳng đứng
28 出出出出出出 Gēnghuàn qīngjié lǜwǎng thay màng lọc
29 出出出出出 Dìngshíqì shèbèi thiết bị định giờ
30 出出出出 Qǔxiāo shèbèi thiết bị loại bỏ
31 出出出出出出出出出 Yī xīwàng shè dìng fēngshàn sùdù tốc độ quạt gió xác định theo yêu cầu
32 出出出 Chāodīsù tốc độ siêu thấp1 出出出出 Dāndú xǐyī chuyên giặt
2 出出出出 Biāozhǔn chéngxù chương trình chuẩn
9 出出出 Shuǐwèibiǎo thước đo mực nước
10 出出出出 Jiǎndān chéngxù trình tự đơn giản出1出出出 THỊT
Trang 2531 出出 Hǎixiè cua biển, ghẹ
32 出出 Héxiè cua sông, cua đồng
33 出出 Hǎishēn đỉa biển (hải sâm)
34 出出 Hǎixiān hải sản tươi
35 出出 Hǎiwèi hải sản, đồ biển
53 出出 Xiāgān tôm khô
54 出出 Kāiyáng tôm nõn khô
55.出出 Xiārén tôm nõn tươi
56 出出出 Qīngshuǐxiā tôm nước ngọt
Trang 2612 出出 Dòujiá các loại quả đậu
13 出出 Gàicài cải bẹ xanh
14 出出出 Dàbáiài cải thảo
15 出出出 Wáwa cài cải thảo nhỏ (bằng cổ tay)
16 出出 Qīngcài cải xanh
17 出出 Yángqín cần tây
18 出出 Xiāngqín cần tây đá, mùi tây, ngò tây
19 出出出 Jīnzhēncài cây hoa hiên
20 出出 Jìcài cây tề thái, rau tề, cỏ tâm giác
32 出出 Huángguā dưa chuột (dưa leo)
33 出出 Xiáncài dưa muối
34 出出 Yún dòu đậu Côve
35 出出 Jiāngdòu đậu đũa
36 出出 Wān dòu đậu Hà Lan
37 出出出 Sìjìdòu đậu que
38 出出 Dāodòu đậu tắc
39 出出 Cándòu đậu tằm, đậu răng ngựa
40 出出 Huángdòu đậu tương (đậu nành)
41 出出 Máodòu đậu tương non
42 出出 Qīngdòu đậu tương xanh
Trang 2750 出出 Tǔdòu khoai tây
58 出出 Kǔguā mướp đắng (khổ qua)
59 出出出出出出 Shédòujiǎo, shéguā mướp rắn, mướp hổ
66 出出出出 Xiǎo hóngjiānjiāo ớt hiểm đỏ
67 出出出 Qīngjiānjiāo ớt hiểm xanh
68 出出出 Gànlàjiāo ớt khô
69 出出出出 Cháng huánglàjiāo ớt vàng dài
70 出出 Qīngjiāo ớt xanh
71 出出出 Cháng qīngjiāo ớt xanh dài
72 出出出出出出出 Shǒugōngmù, tiānlǜxiāng rau ngót
73 出出 Yóucài rau cải thìa
74 出出 Shuǐqín rau cần nước, cần ta
75 出出 Qíncài rau cần tây
76 出出出 Cǎohújiāo rau càng cua
77 出出 Bōcài rau chân vịt, cải bó xôi
83 出出 Xiāngcài rau mùi, ngò ri
84 出出出 Xīyángcài rau xà lách xoong
85 出出 Shēngcài rau xà lách, rau sống
86 出出 Mùshǔ sắn, khoai mì
87 出出 Huācài súp lơ (hoa lơ), bông cải
88 出出出 Báihuācài súp lơ trắng, bông cải trắng
89 出出出 Xīlánhuā súp lơ xanh, bông cải xanh
4 出出出出 Zhuǎndòng gējià giá đỡ chuyển động
5 出出出出 Bōli gébǎn giá ngăn bằng kính
6 出出出出出出 Bīng guì mén mì fēng diàn gioăng cửa tủ lạnh
Trang 2811 出出 Dànjià ngăn để trứng
12 出出出 Lěngdòngguì ngăn đông lạnh
13 出出出 Shūcàiguì ngăn đựng rau
14 出出出出 Dǐngbù táimiàn nóc tủ lạnh 出出出 Bànshēnxiàng ảnh bán thân (nửa người)
出出出 Sèqíngzhào chụp ảnh khiêu dâm
出出出 Luǒtǐzhào chụp ảnh khỏa thân
出出出出 Kōngzhōng shèyǐng chụp ảnh trên không 出出 Gēnshè chụp bám đối tượng, chụp đuổi
出出 Yáoshè chụp lia máy (panning)
出出出出 Jiāojù zhǔnquè tiêu cự chuẩn xác
出出出出 Jiāojù bùzhǔn tiêu cự không chuẩn
出出 Jiāodiǎn tiêu điểm
出出 Quánjǐng toàn cảnh
出出出 Bǎizīshì tư thế chụp ảnh 出出出出出 Zhèngquàn jiāoyì suǒ Sở giao dịch chứng khoán
出出出出出 Zhèngquàn de màikōng bán khống chứng khoán
出出出 Jiāoyìtái bàn giao dịch
出出出出出 Shāngqíngbàogàodān bản tin thị trường
出出出出 Kěhuàn zhèngquàn chứng khoàn chuyển đổi được
出出出出 Héfǎ zhèngquàn chứng khoán hợp pháp
出出出出 Liútōng zhèngquàn chứng khoán lưu thông
出出出出 Shàngshì zhèngquàn chứng khoán niêm yết
出出出出 Zhìjià zhèngquàn chứng khoán tụt hậu
出出出出 Yōuxiān zhèngquàn chứng khoán ưu tiên
出出出出 Jīnbiān zhèngquàn chứng khoán viền vàng, chứng khoán hảo hạng, chứng khoán có bảo đảm
出出出出 Zhèngquàn gōngsī công ty chứng khoán
出出出出出出 Zhèngquàn jiāoyì gōngsī công ty giao dịch chứng khoán
出出出出出出 Zhèngquàn jīngjì gōngsī công ty môi giới chứng khoán
出出出出 Zhèngquàn tóujī đầu tư chứng khoán
出出出出 Zhèngquàn jījià giá ban đầu, giá cơ sở, giá gốc chứng khoán
Trang 29出出出出出出 Zhèngquàn jiāoyì jiàgé giá giao dịch chứng khoán
出出 Shìjià giá thị trường
出出出出 Zhèngquàn jiāoyì giao dịch chứng khoán
出出出出出出 Zhèngquàn tóujī shānghào hãng đầu cơ chứng khoán
出出 Dàikuǎn khoản vay
出出出出出 Chūmàizhèngquànzhě người bán chứng khoán
出出出 Pòchǎnzhě người bị phá sản
出出出出出 Zhèngquànjīngjìrén người môi giới chứng khoán
出出出出出 Shōumǎizhèngquànzhě người thu mua chứng khoán 出出出出出 Zhèngquànfēnxī jiā nhà phân tích chứng khoán
出出 Pòchǎn phá sản
出出出出出出出出 Zhèngquàn jiāoyì guǎnlǐ fǎguī pháp quy quản lý giao dịch chứng khoán
出出出出出 Zhèngquàn de fùqiān phiếu chứng khoán
出出出出 Zhèngquàn huímǎi rửa chứng khoán
出出出出 Jiāoyì chǎngdì sàn giao dịch
出出出 Jiāoyìsuǒ sở giao dịch
出出出出 Yōngjīn ràngyǔ sự chia hoa hồng
出出出出 Zhèngquàn shìchǎng thị trường chứng khoán
出出出 Bǎozhèngjīn tiền bảo chứng
出出 Yōngjīn tiền hoa hồng
出出出出 Zhèngquàn hángqíng tình hình thị trường chứng khoán
出出出出 Tóuzī zǔhé tổ hợp (chứng khoán) đầu tư
出出出出出出 Zhèngquàn tóuzī zīběn vốn đầu tư chứng khoán
出出出出 Kūyè jiádié bướm Kalima, bướm lá khô
出出 Fèngdié bướm phượng
出出出出出出 Guìhuāchán, tiánbiē cà cuống
出出出出出 Dàqīngtóng jīnguī cánh cam
出出 Dàohuáng cào cào, cào cào lúa
出出出出出 Huángchóng, zhàměng châu chấu
出出 Tóushī chấy
出出 Qīngtíng chuồn chuồn
出出 Mǎlù cuốn chiếu
出出 Xīshuài dế mèn 出出 Lóugū dế trũi
出出出出出 Mǎhuáng, shuǐzhì đỉa
出出出 Yínghuǒchóng đom đóm
出出 Zhāngláng gián
出出 Tǔbiē gián đất
出出 Qiūyǐn giun
出出出 Hóngqiūyǐn giun đỏ, trùn quế
出出出 Jīnguīzi các loài trong họ bọ hung nói chung 出出
Mǎyǐ kiến
出出 Báiyǐ mối
出出 Mǐxiàng mọt gạo
Trang 30出出 Guǒyíng ruồi giấm
出出 Niúméng ruồi trâu
出出 Máochóng sâu bướm
出出 Chǐhuò sâu đo
出出出出 Jìmíng gǔpiào cổ phiếu ghi sổ
出出出出出 Wújìmíng gǔpiào cổ phiếu vô danh (không ghi tên)
出出出出 Gōngyè gǔpiào cổ phiếu công nghiệp
出出出出 Shāngyè gǔpiào cổ phiếu thương mại
出出 Gǔběn vốn cổ phiếu, vốn góp
出出出出 Édìng gǔběn vốn cổ phiếu định mức
出出出出出 Gǔpiào jiāoyì suǒ phòng giao dịch cổ phiếu
出出出出 Gǔpiào jiāoyì mua bán cổ phiếu
出出出出 Gǔpiào hángqíng tình hình thị trường cổ phiếu
出出出出 Gǔpiào shìchǎng thị trường cổ phiếu
出出 Kāipán mở cửa
出出 Shōupán đóng cửa
出出出出 Gǔpiào mǎimài (nghiệp vụ)mua bán cổ phiếu
出出出出出 Gǔpiào jīngjì rén người môi gới cổ phiếu
出出出出出 Dúlì jīngjì rén người môi giới độc lập
出出出出出出 Gǔpiào jīngjì yèwù nghiệp vụ môi giới cổ phiếu
出出出出出 Gǔpiào tuīxiāo yuán nhân viên bán cổ phiếu
出出出出 Gǔpiào zhǐshù chỉ số cổ phiếu
出出出出 Gǔpiào jiàgé giá cổ phiếu
出出出出 Kāipán jiàgé giá (cổ phiếu) lúc mở cửa
出出出出 Shōupán jiàgé giá lúc đóng cửa
Trang 31出出出出 Zhīchí shuǐpíng mức được giữ
出出出出 Zuìxīn páijià tỉ giá mới nhất
出出出出出 Gǔpiào de gòu jìn mua (vào) cổ phiếu
出出出出出 Gǔpiào de pāoshòu bán tháo cổ phiếu
出出出出 Kōngtóu bǔ jìn mua khống
出出出出 Bèi pò pāo chū bị ép bán tháo
出出出出出 Gǔpiào jiāoyì é mức giao dịch cổ phiếu
出出出 Jiāogē rì ngày thanh toán
出出出出出 Jiāogē zhǔnbèi rì ngày chuẩn bị giao nhận
出出出出出 Jiāogē xiànqí rì ngày thanh toánhoa hồng triển hạn,ngày lãi diên kỳ
出出出出出 Yánqí jiāogē fèi hoa hồng xuống giá sai kim,hoa hồng buôn bán chứng khoán giá xuống 出出出出出 Jiāoyì yánqí fèi hoa hồng triển hạn,hoa hồng bù hoãn thanh toán,lợi tức diên kỳ
出出 Guòhù sang tên (thay tên chủ sở hữu),chuyển ngân quỹ
出出出出 Guòhù píngdān chứng từ sang tên
出出出出出 Guòhù dàilǐ rén cơ quan chuyển giao
出出出 Guòhù zhàng sổ (kế toán) sang tên,hồ sơ đăng ký
出出出出出 Guòhù shǒuxù fèi lệ phí thủ tục sang tên, phí chuyển nhượng
出出出 Ràng gǔ rén người nhượng cổ phiếu,người chuyển nhượng
出出出 Shòu gǔ rén người tiếp nhận cổ phần,người thu nhượng
出出 Fēn gǔ phân chia chứng khoán
出出出出 Piàomiàn jiàzhí mệnh giá
出出 Gǔxí lợi tức cổ phiếu (cổ tức)
出出出出 Qízhōng gǔlì cổ tức tạm thời
出出出 Gǔlì piào cổ phần tạm thời,cổ tức cổ lợi tạm thời
出出出出出 Táobì gǔxí shuì trốn thuế cổ tức
出出 Gǔdōng cổ đông (người góp cổ phần)
出出出出 Gǔdōng míngcè danh sách cổ đông
出出出出 Gǔdōng dàhuì đại hội cổ đông
出出 Gǔquán quyền nắm cổ phần,số cổ phần nắm giữ
出出出出 Gǔběn quányì thực vốn
出出出出 Gǔfèn zhèngshū giấy chứng nhận cổ phiếu,chứng chỉ cổ phiếu
出出出出 Gǔpiào tàolì mua bán chứng khoán
出出 Duōtóu kẻ đầu cơ giá lên
出出 Kōngtóu kẻ đầu cơ giá xuống1 Bộ công an 出出出 Gōng'ān bù
Trang 3221 Cục trưởng cảnh sát 出出出出 Jǐngchá júzhǎng
22 Đồn 出出出 Pàichūsuǒ
23 Đồn trưởng 出出出出出 Pàichūsuǒ suǒ cháng
24 Cục phòng cháy chữa cháy 出出出 Xiāofángshǔ
25 Phòng tạm giam 出出出 jūliú shì
26 Trạm tạm giam 出出出 Jūliú suǒ
27 Trạm thu nhận 出出出 Shōuróng suǒ
33 Phòng quản lý giao thông 出出出出出 Jiāotōng guǎnlǐ kē
34 Phòng cấp phát hộ chiếu 出出出出出 Hùzhào qiānfā kē
35 Phòng đối ngoại 出出出 Wàishì kē
56 Tổ cảnh sát chống báo loạn 出出出出出出 Fángbào jǐngchá xiǎoduì
57 Xe mô tô cảnh sát 出出出出出 Jǐng yòng mótuō chē
58 Trực thăng cảnh sát 出出出出出 Jǐng yòng zhíshēngjī
59 Chướng ngại vật 出出 Lùzhàng
60 Máy đo độ cồn 出出出 Cè zuì qì
61 Máy kiểm tra nói dối 出出出 Cè huǎng qì
62 In dấu vân tay 出出出 Zhǐwén yìn
63 Phù hiệu cảnh sát 出出 Jǐng huī
64 Đồng phục cảnh sát 出出出出 Jǐngchá zhìfú
65 Phù hiệu trên mũ 出出 Màozhāng
66 Phủ hiệu trên cổ áo 出出 Lǐngzhāng
67 Phù hiệu trên vai 出出 Jiānzhāng
Trang 3374 Bình xịt hơi cay 出出出出 Cuīlèi wǎsī
90 Đi ăn xin 出出 Xíngqǐ
91 Cưỡng dâm 出出 qiángjiān
92 Mưu sát 出出 Móushā
93 Ám sát 出出 Ànshā
94 Lưu manh 出出 Liúmáng
95 Băng nhóm lưu manh 出出出出 Liúmáng tuánhuǒ
96 Cao bồi 出出 Āfēi
97 Tên móc túi 出出 Páshǒu
98 Tên trộm 出出 Xiǎotōu
99 Tên trộm chuyên nghiệp 出出 guàntōu
100 Kẻ gây rối 出出出出出 Jùzhòng nàoshì zhě
101 Tên lừa lọc 出出出 Guǎipiàn zhě
102 Kẻ cố ý gây hỏa hoạn 出出出 Zònghuǒ zhě
103 Kẻ buôn lậu 出出出 Zǒusī zhě
104 Gái điếm 出出 Jìnǚ
105 Gái mát-xa 出出出出 Ànmó nǚláng
106 Gái hát phòng trà 出出 Gē jì
107 Ma cô (kẻ dắt gái) 出出出出 Lā pítiáo zhě
108 Gái gọi 出出出出 Yìng zhāo nǚláng
109 Băng nhóm mại dâm 出出出出 Màiyín tuánhuǒ
Trang 34127 Luật giao thông 出出出出 jiāotōng guīzé
128 Giao thông một chiều 出出出出 Dān xiàng jiāotōng
129 Giao thông hai chiều 出出出出 Shuāngxiàng jiāotōng
130 Ùn tắc giao thông 出出出出 Jiāotōng zǔsè
131 Tai nạn giao thông 出出出出 Jiāotōng shìgù
132 Tai nạn xe cộ 出出 Chēhuò
133 Phạm lụât giao thông 出出出出出出 Wéifǎn jiāotōng guīzé
134 Điều lệ quản lý trị an 出出出出出出 Zhì'ān guǎnlǐ tiáolì
135 Sưu tra ( tìm kiếm ) 出出 Sōuchá
136 Khẩu cung 出出 Kǒugòng
146 Thông báo truy nã 出出出出 Tōngjī bùgào
147 Người tố cáo 出出出 Gàomì zhě
148 Người tố giác 出出出 Jiǎnjǔ rén
149 Người khai báo thành khẩn 出出出 Tǎnbái zhě
出 出 出 出 /jiāo tōng jǐng chá /cảnh sát giao thông
出 出 出/zhēn chá yuán /trinh sát viên
出 出 出 出/jǐng chá xún guān/ sĩ quan quân cảnh
出 出 出 出 出 出 出/fáng bào jǐng chá xiǎo fēn duì /tiểu đội cảnh sát chống bạo loạn
出 出 出 出 出/jǐng yòng mó tuō chē /xe mô tô cảnh sát
出 出 出 出 出/jǐng yòng zhí shēng jī /máy bay trực thăng cảnh sát
出 出/lù zhàng /chướng ngại vật
出 出 出 出 出/jiǔ jīng cè liàng yí /máy đo độ cồn
Trang 35出 出 出/cè huǎng qì /máy kiểm tra nói dối
出 出 出/zhǐ wén yìn /in dấu vân tay
出 出 出/pài chū suǒ /đồn công an
出 出 出 出 出/pài chū suǒ suǒ zhǎng /
出 出 出/xiāo fáng shǔ /cục phòng cháy chữa cháy
出 出 出/jū liú shì /phòng tạm giam
出 出 出/jū liú suǒ /trạm tạm giam
出 出 出/shōu róng suǒ /trạm thu nhận
出 出 出 出 出/jiāo tōng guǎn lǐ kē /phòng quản lý giao thông
出 出 出 出 出/hù zhào qiān fā kē /phòng cấp phát hộ chiếu
出 出 出/wài shì kē /phòng đối ngoại
出出 Jìshī cán bộ kỹ thuật出出出出出 Gōngchǎng xiǎomàibù căng tin nhà máy
Trang 36出出出出 Láodòng mófàn chiến sĩ thi đua, tấm gườn lao động
出出出出 Jìshù gùwèn cố vấn kỹ thuật
出出 Gōngduàn công đoạn
出出 Gōngrén công nhân
出出出 Jìjiàngōng công nhân ăn lương sản phẩm
出出出 Hétonggōng công nhân hợp đồng
出出 Jìgōng công nhân kỹ thuật
出出出 Lǎo gōngrén công nhân lâu năm
出出 Tónggōng công nhân nhỏ tuổi
出出出 Wéixiūgōng công nhân sửa chữa
出出出 Línshígōng công nhân thời vụ
出出出出 Xiānjìn gōngrén công nhân tiên tiến
出出 Xuétú người học việc
出出 Kēyuán nhân viên
出出出 Tuīxiāoyuán nhân viên bán hàng
出出出出出 Chūqínjìshíyuán nhân viên chấm công
出出出 Jiǎnyàngōng nhân viên kiểm phẩm
出出出出出出出出出 Zhìliàng jiǎnyànyuán, zhìjiǎnyuán nhân viên kiểm tra chất lượng (vật tư, sản phẩm, thiết bị,…)出出
出 Chuīshìyuán nhân viên nhà bếp
出出出 Gōngguānyuán nhân viên quan hệ công chúng
出出出出出 Shítáng guǎnlǐyuán nhân viên quản lý nhà ăn
出出出出出出 Qǐyè guǎnlǐ rényuán nhân viên quản lý xí nghiệp
出出出 Cǎigòuyuán nhân viên thu mua
出出出 Huìtúyuán nhân viên vẽ kỹ thuật
出出出出出出 Jìshù géxīn xiǎozǔ tổ cải tiến kỹ thuật
出出出 Gōngduànzhǎng tổ trưởng công đoạn
出出出 Zǒngjīnglǐ tổng giám đốc
Trang 37出出出出出 Gōngchǎng yīwùshì trạm xá nhà máy
出出 Kēzhǎng trưởng phòng
出出出出出 Dǎngwěi bàngōngshì văn phòng Đảng ủy
出出出出出 uánwěi bàngōngshì văn phòng Đoàn thanh niên出出出出出 Chǎngzhǎng bàngōngshì văn phòng giám đốc出出出出出 Jìshù yánjiūsuǒ viện nghiên cứu kỹ thuật出出出出 Láodòng ānquán an toàn lao động
出出出出 Shēngchǎn ānquán an toàn sản xuất
出出 Jiǎngzhuàng bằng khen
出出出出 Láodòng bǎoxiǎn bảo hiểm lao động
出出出出 Ānquán cuòshī biện pháp an toàn
出出出 Lěngyǐnfèi chi phí nước uống
出出出出 Gōngzī dòngjié cố định tiền lương
出出 Jiùyè có việc làm
出出出出 Gōngzī míngdān danh sách lương
出出 Chūqín đi làm
出出出 Bìngjiàtiáo đơn xin nghỉ ốm
出出 Jiěgù đuổi việc, sa thải
出出 Jìguò ghi lỗi
出出出出 Guǎnlǐ xiàolǜ hiệu quả quản lý
出出 Quánxīn (hưởng) lương đầy đủ
出出 Bànxīn (hưởng) nửa mức lương
出出 Kāichú khai trừ
出出出出 Wùzhí jiǎnglì khen thưởng vật chất
出出出出 Jǐnggào chǔfēn kỷ luật cảnh cáo
出出出出 Guǎnlǐ jìnéng kỹ năng quản lý
出出出出 Jiābān gōngzī lương tăng ca
出出出 Yuègōngzī lương tháng
出出出 Rìgōngzī lương theo ngày
出出出出 Jìjiàn gōngzī lương theo sản phẩm出出出 Zhōugōngzī lương theo tuần
出出出 Niángōngzī lương tính theo năm