Tu vung tieng anh lop 9 day du, ro rang. Giup giao vien nam duoc cac tu vung can thiet co trong bai hoc. UNIT 1 ASEAN ˈæsiæn n. Hiệp hội các nước Đông Nam Á Buddhism ˈbʊdɪz(ə)m n. đạo Phật climate ˈklaɪmət n. khí hậu compulsory kəmˈpʌls(ə)ri adj. bắt buộc correspond kɒrɪˈspɒnd v. trao đổi thư từ currency ˈkʌr(ə)nsi n. tiền, hệ thống tiền tệ depend dɪˈpend v. dựa vào, tùy thuộc vào divide dɪˈvaɪd v. chia ra, chia ethnic ˈeθnɪk adj. thuộc về dân tộc federation ˌfedəˈreɪʃ(ə)n n. liên đoàn, liên bang, hiệp hội ghost gəʊst n. ma quỷ, con ma, bóng ma Hinduism ˈhɪndʊɪz(ə)m n. đạo Hinđu, Ấn Độ giáo in addition (to smt) i:n əˈdɪʃ(ə)n prep. ngoài ra, thêm vào impress ɪmˈpres v. gây ấn tượng, để lại ấn tượng Islam ɪzˈlɑːm n. đạo Hồi keep in touch kiːp ɪn tʌtʃ v. phr. giữ liên lạc Malay məˈleɪ n. Tiếng Malaixia mausoleum ˌmɔːsəˈlɪəm n. lăng, lăng tẩm, lăng mộ monster ˈmɒnstə n. quái vật, yêu quái mosque mɒsk n. nhà thờ Hồi giáo official əˈfɪʃl adj. chính thức optional ˈɒpʃ(ə)n(ə)l adj. tùy ý lựa chọn, không bắt buộc outline ˈaʊtlaɪn n. đề cương, dàn bài partner ˈpɑː(r)tnə(r) n. cộng sự, bạn cùng học (làm, chơi) pen pal pen pæl n. bạn qua thư pioneer paɪəˈnɪə(r) n. người tiên phong population pɒpjʊˈleɪʃ(ə)n n. dân số, dân cư pray preɪ v. cầu nguyện prehistoric monsters priːhɪˈstɒrɪk mɒnstəz n. những quái vật thời tiền sử primary school ˈpraɪmeri skuːl n. trường tiểu học puppet ˈpʌpɪt n. con rối, bù nhìn region ˈriːdʒən n. vùng, miền religion rɪˈlɪdʒən n. tôn giáo ringgit ˈrɪŋgɪt n. đơn vị tiền tệ secondary school ˈsekənderi skuːl n. trường trung học separate ˈseprət v. chia, tách soccer ˈsɒkə n. môn bóng đá Tamil ˈtæmɪl n. tiếng Tamin
Trang 1UNIT 1
a
10 federation /ˌfedəˈreɪʃ(ə)n/ n liên đoàn, liên bang, hiệp hội
13 in addition (to smt) /i:n əˈdɪʃ(ə)n/ prep ngoài ra, thêm vào
16 keep in touch /kiːp ɪn tʌtʃ/ v phr giữ liên lạc
24 partner /ˈpɑː(r)tnə(r)/ n cộng sự, bạn cùng học (làm, chơi)
29 prehistoric monsters /priːhɪˈstɒrɪk 'mɒnstəz/ n những quái vật thời tiền sử
30 primary school /ˈpraɪmeri skuːl/ n trường tiểu học
35 secondary school /ˈsekənderi skuːl/ n trường trung học
40 tropical / ˈtrɑːpɪkl/ adj có tính chất nhiệt đới, thuộc nhiệt đới
Trang 2UNIT 2
1 alternative /ɔːlˈtɜːnətɪv/ n sự lựa chọn (giữa hai hoặc nhiều khả năng)
12 ethnic minority /ˈeθnɪk maɪˈnɒrɪti/ n/phr dân tộc thiểu số
13 ethnic group /ˈeθnɪk gruːp/ n./phr nhóm dân tộc
23 on the occasion of /ɒn ðə əˈkeɪʒ(ə)n ɒv/ prep phr. nhân dịp
UNIT 3
Trang 31 admire /ədˈmaɪə(r)/ v khâm phục, ngưỡng mộ
4 blind man's bluf /blaɪnd mænz blʌf/ n trò chơi bịt mắt bắt dê
16 grocery (store) /ˈgrəʊs(ə)ri stɔː/ n tiệm tạp hóa
32 bus route /bʌs ruːt/ or /bʌs raʊt/ n tuyến xe buýt
33 roundabout route /ˈraʊndəbaʊt raʊt//ˈraʊndəbaʊt ruːt/ n tuyến đường vòng
UNIT 4
Trang 43 advertisement /ˌædvərˈtaɪzmənt/ n sự quảng cáo, quảng cáo
21 explain something in detail /ɪkˈspleɪn ˈsʌmθɪŋ ɪn dɪˈteɪl/ v phr giải thích chi tiết điều gì
35 oral examination /ˈɔːr(ə)l ɪɡˌzæmɪˈneɪʃn/ n kỳ thi nói
39 qualification /ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃ(ə)n/ n bằng cấp, chứng chỉ, chuyên môn
Trang 543 scenery /ˈsiːn(ə)ri/ n phong cảnh, cảnh vật, cảnh quan
48 well-qualified /wel ˈkwɒlɪfaɪd/ adj có tay nghề cao, có trình độ chuyên môn cao
50 written examination /ˈrɪtn ɪgˌzamɪˈneɪʃ(ə)n/ n kỳ thi viết
UNIT 5
12 communicate /kəˈmjuːnɪkeɪt/ v liên lạc, trao đổi thông tin
13 communication /kəmjuːnɪˈkeɪʃ(ə)n/ n sự liên lạc, sự giao tiếp
Trang 635 remote control /rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/ n bộ phận điều khiển từ xa
45 time-consuming /taɪm kənˈsuːmɪŋ/ adj tốn thời gian
UNIT 6
6 deforestation /ˌdiːˌfɔːrɪˈsteɪʃn/ n sự tàn phá rừng, hiện tượng rừng bị tàn phá
Trang 723 leaf -leaves /liːf/- /liːvz/ n.pl n. lá cây
UNIT 7
Trang 810 conservation /kɒnsəˈveɪʃn/ n sự bảo tồn, sự duy trì
19 energy-saving /ˈenədʒi ˈseɪvɪŋ/ adj tiết kiệm được năng lượng
Trang 946 solar energy /ˈsəʊlər ˈenərdʒi / n năng lượng mặt trời
UNIT 8
thiện
13 congratulation /kənˌɡrætʃuˈleɪʃn/ n sự chúc mừng, lời chúc mừng
14 considerate /kənˈsɪdərət/ adj ân cần, chu đáo, hay quan tâm đến người xung quanh
Trang 1024 generous /ˈdʒenərəs/ adj rộng lượng, hào phóng
UNIT 9
Trang 113 battery /ˈbæt(ə)ri/ n ắc quy, pin
38 extinct volcano /ɪkˈstɪŋkt vɒlˈkeɪnəʊ/ n núi lửa đã tắt
Trang 12UNIT 10
3 alien /ˈeɪlɪən/ n./adj người ngoài hành tinh (n.), thuộc nước ngoài, lạ (adj.)
8 conclusive /kənˈkluːsɪv/ adj để kết luận, giúp đi đến kết luận, có tính thuyết phục
22 micro-organism /ˌmaɪkrəʊˈɔːrgənɪzəm/ n vi sinh vật
Trang 1328 planet /ˈplænət/ n hành tinh
48 unidentified /ˌʌnaɪˈdentɪfaɪd/ adj không nhận dạng được, không xác định, lạ