Các nút này nằm trên các trục tọa độ... Xác định chỉ số miller của mặt phẳng ... Rút ra những kết luận.
Trang 1Bài tập 1: Xác định chỉ số Miller của mặt
đi qua các nút 200,
010 và 001 của mạng lập phương P
Trang 2001
O
010
Lập tỷ số
Xác định chỉ số
Miller một mặt
mạng:
Mặt mạng đi qua
các nút 200, 010,
001 Các nút này
nằm trên các trục
tọa độ.
A = 2
B = 1
C = 1
2 2
2 : 2
2 : 2
1 1
1 : 1
1 : 2
1
1 :
1 :
1
C B
A
Trang 3001
O
010
(122)
2
; 2
2 : 2
2 : 2
1 1
1 : 1
1 : 2
1
1 :
1 :
1
C B
A
) 122 (
: )
(
2 1
2
2 1
2
1 2
2
hkl
C
D l
B
D k
A
D h
Trang 4001
O
010 (122)
Trang 5Bài tập 2: Mặt phẳng cắt trục tọa độ Ox, Oy, Oz tại
A, B, C: A = 3; B = 1; C = 2 Xác định chỉ số miller của mặt phẳng
Trang 6z
x
y
A
B
C
Lập nghịch đảo:
Quy đồng mẫu số chung nhỏ nhất: D D = 6
2
1 : 1
1 : 3
1 C
1 : B
1 : A
1
) 263 (
: ) hkl (
3 2
6 C
D l
6 1
6 B
D k
2 3
6 A
D h
Trang 7Bài tập 3: Xác
định chỉ số Miller
của các mặt song
song với trục Oz
và cắt mặt xOy
theo các đường
như ở hình bên:
a, b và c là các
vectơ tịnh tiến cơ
sở Rút ra những
kết luận O
z
b
y
x
a
Trang 8Mặt phẳng cắt trục tọa độ Ox, Oy, Oz tại
A, B, C: A = ma; B = nb; C = .
O
z
x
a
A:ma
B: nb
C:
: nb
1 : ma
1 C
1 : B
1 : A 1
) 0 ma nb
( : ) hkl (
Trang 9Lập nghịch đảo:
Quy đồng mẫu số chung nhỏ nhất: D = manb
Mặt song song trục Ox, Oy hoặc Oz thì chỉ số Miller tương ứng c a m t đó bằng 0 ủa mặt đó bằng 0 ặt đó bằng 0
: nb
1 :
ma
1 C
1 : B
1 : A 1
0
manb C
D l
ma nb
manb B
D k
nb ma
manb A
D h
Trang 10Bài tập 4: Vẽ các mặt (212), (110), (001) và (120) của tinh thể lập phương.
Trang 11Mặt phẳng cắt trục tọa
độ Ox, Oy, Oz tại A, B, C
Lập nghịch đảo:
Quy đồng mẫu số chung nhỏ nhất: D=1
C
1 : B
1 : A 1
C
1 :
B
1 :
A
1 2
: 1 : 2
C
1 : B
1 :
A
1 C
D :
B
D :
A
D
2 C
D l
1 B
D k
2 A
D h
) 212 (
: ) hkl (
2
1 :
1
1 :
2
1
A
Trang 12x
y
(212)
2
1 C
: 1
1 B
: 2 1
Trang 13x
y
O
C B
A
D
Cho
C
D l
B
D k
A
D h
hkl
;1
;1
: 1 0
;1
;1
) 110 (
: )
(
Trang 14x
y
O
1 C
; B
; A
: 1 D
Cho
1 C
D l
;
0 B
D k
;
0 A
D h
) 001 (
: )
hkl
(
Trang 15x
y
O
C
; 2
1 B
; 1 A
: 1 D
Cho
0 C
D l
;
2 B
D k
;
1 A
D h
) 120 (
:
)
hkl
(