1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi tham khảo môn toán học kì I lớp 8

7 593 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 260,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Diện tích của một hình chữ nhật sẽ thay đổi như thế nào nếu hình chữ nhật đó có chiều dài tăng 4 lần và chiều rộng giảm 3 lần?. Số đo góc D của tứ giác đó bằng: A.A. Sai Câu 10: T

Trang 1

,

Đề 1:

Phần I: (3 điểm) Trong các câu hỏi sau, hãy chọn phương án trả lời đúng, chính xác nhất và trình bày vào tờ giấy bài làm

Câu 1: Diện tích của một hình chữ nhật sẽ thay đổi như thế nào nếu hình chữ nhật đó có chiều dài tăng

4 lần và chiều rộng giảm 3 lần?

A. Tăng 3/4 lần B. Giảm 4/3 lần C. Tăng 4/3 lần      D. Giảm 3/4 lần

Câu 2: Giá trị của biểu thức x(x – y) + y(y – x) tại x = 103 và y = 3 bằng bao nhiêu?

A. 11236    B. 10600    C. 10618        D. 10000

Câu 3: Kết quả của phép

tính: 

Câu 4: Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống (vị trí dấu …) trong đẳng thức: 

A. x2 – 4x    B. x + 4      C. x  – 4       D. x2 +  4x

Câu 5: Tứ giác ABCD có số đo các góc A, B, C lần lượt bằng 650, 1170 và 710 Số đo góc D của tứ giác đó bằng:

A. 1070     B. 1030      C. 970       D. 730

Câu 6: Tích (x + 2)(x2 – 2x + 4) là khai triển của hằng dẳng thức:

A. x3 + 8     B. (x + 2)2       C. x3 – 8      D. (x – 2)2

Câu 7: Đoạn thẳng PQ là hình có bao nhiêu tâm đối xứng?

A. Không      B. Một         C. Hai      D. Vô số

Câu 8: Phân thức nghịch đảo của phân thức x/x+2 là:

Trang 2

Câu 9: Đa giác đều là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau.

A.  Đúng         B.  Sai

Câu 10: Tứ giác có ba góc vuông là hình vuông

A.  Đúng         B.  Sai

Phần II: (7 điểm)

Câu 11:

a) Phân tích đa thức x2 + 4y2 – 4xy thành nhân tử

b) Thực hiện phép tính: (6x3 – 7x2  – x + 2) : (2x + 1)

Câu 12: Cho phân thức: 

a) Với giá trị nào của x thì giá trị của phân thức được xác định?

b) Rút gọn phân thức

c) Với giá trị nào của x thì phân thức có giá trị bằng 0?

Câu 13: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM Gọi I là trung điểm của AB và D là điểm đối xứng của M qua  qua I

a) Chứng minh rằng AD // BM và tứ giác ADBM là hình thoi

b) Gọi E là giao điểm của AM và DC Chứng minh AE = EM

c) Cho BC = 5cm và AC = 4cm Tính diện tích của tam giác ABM

Câu 14: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức x2 – x + 2009

Trang 3

Đáp án và hướng dẫn chấm Phần I: (3 điểm) 

Từ câu 1 đến câu 10, mỗi phương án trả lời đúng, chấm 0,3 điểm

Đáp án:

Phần II: (7 điểm) 

Câu 11: (1 điểm)

Mỗi kết quả đúng (không bắt buộc học sinh đặt phép tính), chấm 0,5 điểm

a) x2  + 4y2 – 4xy = (x – 2y)2

b) (6x3 – 7x2 – x + 2) : (2x + 1) = 3x2 – 5x + 2

Câu 12: 2,25 điểm

a) Giá trị của phân thức được xác định khi x 3 và x – 3 (1 điểm; nếu không trình bày lập luận, trừ 0,25 điểm)

b) Rút gọn phân thức đúng, chấm 0,75 điểm. 

c) Phân thức có giá trị bằng 0 khi x + 3 = 0 suy ra x = – 3 nhưng với x = – 3 thì giá trị của phân thức không xác định Vậy không có giá trị nào của x để phân thức có giá trị bằng 0 (0,5 điểm)

Câu 13: 3 điểm

+ Vẽ hình đúng, rõ, đẹp, chấm 0,25 điểm

a) (1 điểm)

Trang 4

+ Tứ giác ADBM  là hình bình hành (có IA = IB; ID = IM) suy ra AD // BM, chấm 0,5 điểm + Chứng tỏ được tứ giác ADBM là hình thoi, chấm 0,5 điểm

b) (1 điểm)

+ Lập luận chỉ ra tứ giác ADMC là hình bình hành từ đó suy ra kết quả

c) (0,75 điểm)

+ Tính đúng AB = 3cm, chấm 0,25 điểm

+ Tính đúng diện tích tam giác ABM (3cm2), chấm 0,5 điểm

Câu 14: (0,75 điểm)

Trang 5

Câu 1(1,5đ):   Nêu định nghĩa hai phân thức bằng nhau.

Áp dụng: Kiểm tra xem hai phân thức sau có bằng nhau không:  Câu 2(1,5đ): Nêu định nghĩa hình chữ nhật Nêu tính chất của hình chữ nhật

Câu 3 (1,0đ): a Thực hiện phép tính nhân sau:

A = ( x2 + 2xy + y2 ) ( x + y )

b Tính giá trị của biểu thức A trên với x = 99 và y = 1

Câu 4 (1,0đ):Tìm x biết: x(x-2015) + x – 2015 = 0

Câu 5(1,5đ): Thực hiện phép tính:

Câu 6(1,0đ): Tìm số a để đa thức 2x3 + 3x2 + x + a chia hết cho đa thức x + 2

Câu 7(2,5đ):  Cho tam giác ABC cân tại A, đường trung tuyến AM Gọi I là trung điểm của AC, K là điểm đối xứng với M qua I

a Chứng minh rằng: tứ giác AMCK là hình chữ nhật

b Tính diện tích của hình chữ nhật AMCK biết AM = 12cm, MC = 5cm

c Tìm điều kiện của ΔABC để tứ giác AMCK là hình vuông

——— Hết ——–

Trang 6

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HK1 MÔN TOÁN 8 – THCS LONG MỸ Câu 1 (1,5 điểm)

a Nêu đúng định nghĩa (1đ)

 = vì 3x2y 2y2 = 6xy3.x = 6x2y3  (0,5 điểm)

Câu 2.  Nêu đúng định nghĩa (1đ)

Nêu đúng các tính chất (0,5đ)

Câu 3. 

a A = ( x2 + 2xy + y2 ) ( x + y ) = ( x + y)3   (0,5đ)

b Với x = 99 và y = 1 thì A = 1 000 000       (0,5đ)

Câu 4. 

x(x-2015) + x – 2015 = 0

(x-2015)(x+1) = 0   (0,5đ)

Suy ra:  x = 2015 hoặc x = -1         (0,5đ)

Câu 5. 

0,5 điểm Câu 6 (1 điểm)

Trang 7

Tìm được  đa thức 2x3 + 3x2 + x + a chia hết cho đa thức x + 2 khi a = 6.

Câu 7 (2,5 điểm)

Vẽ hình ghi GT, KL đúng(0,5 điểm)

Hình vẽ

a Tứ giác AMCK là HBH ( vì có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường ) và có ^M =

900 ( vì AM là đường trung trực của D cân cũng là đường cao) nên tứ giác AMCK là HCN (1đ)

b. Diện tích của hình chữ nhật  biết AM = 12cm, MC = 5cm là :

SAMCK = 12 5 = 60cm2  (0,5đ)

c. Để AMCK là HV thì cần AM = MC

khi đó ΔABC phải là tam giác vuông cân tại A để  đường trung trực ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền hay AM = MC (0,5điểm)

——————— Hết ————————

Ngày đăng: 30/11/2016, 15:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w