Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng IBC là: CA. Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì chúng song song vớinhau.. Nếu một đường thẳng cắt một trong ha
Trang 1ĐỀ THI THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (Toán 11)
Đề 04 – Thời gian làm bài : 60 phút Câu 1: Phương trình 2 0
3
x
có nghiệm là:
90 180 ,
60 180 ,
90 270 ,
180 ,
Câu 2: Cho hình chóp S ABCD Gọi ACBDJ AD, BCK. Đẳng thức nào sai trong
các đẳng thức sau?
A SAB SCD SJ B SAD SBCSK
C SAC ABCD AC D SAC SBDSJ
Câu 3: Phương trình 2 3
cos 2 cos 2 0
4
x x có nghiệm là:
A k 2 , k
6
3
3
6
Câu 4: Gọi M là tập hợp các số có 4 chữ số đôi một khác nhau lập từ các chữ số 1, 2, 3, 4,
5,6,7 Lấy ra từ tập M một số bất kỳ Tính xác suất để lấy được số có tổng các chữ số là lẻ?
A 48
150
Câu 5: Tập nghiệm của phương trình sin (2 cosx x 3) là:0
6
k
6
2 6
k
2
2
3
k
Câu 6: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi I là trung điểm của
SA Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng IBC là:
C Hình thang IJCB (J là trung điểm của SD) D Tam giác IBC.
Câu 7: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
Trang 2A Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì chúng song song với
nhau
B Nếu một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song với nhau thì sẽ cắt mặt phẳng
còn lại
C Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thứ ba thì chúng song
song
D Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn vô số điểm chung khác nữa
Câu 8: Nghiệm của phương trình 2
2 3 8
Câu 9: Cho A2;5 Hỏi điểm nào là ảnh của A qua phép tịnh tiến theo v 1;2 ?
A Q4;7 B N1;6 C M3;1 D Q3;7
S x x x x x Khi đó S là khai triển của nhị thức nào
sau đây?
A 2x 1 5 B 1 2 x5 C 2x 1 5 D x 1 5
Câu 11: Cho A3;0 Phép quay tâm O góc quay 1800 biến A thành:
A M0; 3 B M3;0 C M0;3 D M 3;0
Câu 12: Cho phương trình 2 cosx m 1 0. Tất cả các giá trị của m để phương trình có
nghiệm là:
A 1 m2 B 1 m3 C m 1 D 1 m1
Câu 13: Trong một môn học, cô giáo có 30 câu hỏi khác nhau trong đó có 15 câu hỏi khó, 10
câu hỏi trung bình và 5 câu hỏi dễ Hỏi cô giáo có bao nhiêu cách để lập ra đề thi 30 câu hỏi
đó, sao cho mỗi đề có 5 câu hỏi khác nhau và mỗi đề phải có đủ ba loại câu hỏi?
Câu 14: Phương trình sinxcosx 2 sin5x có nghiệm là:
k
24 3
k
k
k
Trang 3Câu 15: Một hộp có 6 bi xanh, 5 bi đỏ, 4 bi vàng Chọn ngẫu nhiên 5 viên bi sao cho có đủ
ba màu Số cách chọn là:
Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy, cho B3;6 và v5; 4 Tìm tọa độ C điểm sao cho
( )
v
A C2; 2 B C8;10 C C8; 10 D C2; 2
Câu 17: Phương trình 2sin2xsinx 3 0 có nghiệm là:
2
2
6
Câu 18: Để phương trình4sin cos 2 3 sin 2 cos 2
số a phải thỏa mãn điều kiện:
A 2 a 2 B 1 1
a C 1 a 1 D 6 a 6
Câu 19: Tập nghiệm của phương trình 3 tanx 3 0 là:
3
6
6
3 , .
Câu 20: Có bao nhiêu cách sắp xếp 4 bạn An, Bình, Chi, Dung vào một bàn dài gồm 4 chỗ?
Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d x y: 1 0 và hai điểm
3; 2 , B 7;5
A Tìm điểm M thuộc d sao cho MA + MB nhỏ nhất?
A 9; 7
2 2
2 2
C 17 22;
5 5
2 2
Câu 22: Gieo một đồng tiền cân đối đồng chất liên tiếp 3 lần Tính xác suất của biến cố A:
“Có đúng 2 lần xuất hiện mặt sấp”
A ( ) 3
8
8
4
2
P A
Trang 4Câu 23: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, M là trung điểm của SB.
Mặt phẳng (CDM) cắt hình chóp S.ABCD theo thiết diện là hình gì?
A Hình bình hành B Hình chữ nhật C Tam giác D Hình thang Câu 24: Cho các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 Hỏi có bao nhiêu số có 7 chữ số khác nhau được
lập ra từ các chữ số đã cho?
Câu 25: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Diện tích
thiết diện của tứ diện bị cắt bởi mặt phẳng (GCD) bằng:
A 2 2.
6
4
6
4
a
Câu 26: Giải phương trình ! ( 1)! 1, *.
( 1)! 6
x x
A x3 B x2;3 C x2;5 D x1;3
Câu 27: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(2;–1) Ảnh của điểm A qua phép vị tự tâm O tỉ số
k = 2 có tọa độ là:
A A' 4; 2 B A' 4; 2 C A' 4; 2 D A' 2;1
Câu 28: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ Mặt phẳng (AB’D) song song với mặt phẳng nào
trong các mặt phẳng sau đây?
Câu 29: Trong khoảng 0 0
0 ;180 phương trình nào có nhiều nghiệm nhất?
A 2cotx 3 B 2cosx 3 C 2 tanx 3 D 2sinx 3
Câu 30: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(0;1) Ảnh của điểm A qua ;
2
o
Q
là:
A '(0; 1).A B '( 1;1).A C '(1;0).A D '( 1;0).A
Câu 31: Phương trình nào dưới đây vô nghiệm?
A sin
3
C tan
3
Câu 32: Có bao nhiêu vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian?
Câu 33: Trong các hình sau đây, hình nào không có tâm đối xứng?
A Hình thoi B Tam giác đều C Lục giác đều D Hình chữ nhật
Trang 5Câu 34: Phương trình 2 2
sin xsin 2x1 có nghiệm là:
2 2
6
k
2 2
6
k
2 6
k
6
k
Câu 35: Tổng C12016C20162 C20163 C20162016 bằng:
A 22016 1 B 220161 C 42016 D 22016
Câu 36: Phương trình
cos 3 sin
0 1
sin 2
x có nghiệm là
6
6
6
Câu 37: Ảnh của đường tròn bán kính 3 qua phép biến hình có được bằng cách thực hiện liên
tiếp phép đối xứng tâm và phép vị tự tỉ số 1
2
k là đường tròn bán kính
2
2
Câu 38: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn ( ) :C x2y12 4. Ảnh của (C) qua phép
tịnh tiến theo v1;2 là
A 2 2
y 2 x 6 y 6 0
y 2 x 6 y 6 0
C 2 2
y 2 x 6 y 6 0
y 2 x 6 y 6 0
Câu 39: Phương trình cos 3xcosx có nghiệm là
2
2
2
Câu 40: Hệ số x của trong khai triển của biểu thức 7 3 x là 9
Trang 6A 9 C 97 B C97 C 9 C97 D C97.
Câu 41: Số nghiệm của phương trình 2 cos 1
3
x với 0 x 2 là
Câu 42: Phương trình 2sin 2x 3 0 có nghiệm là
2 3
k
2 6
2 3
k
C
2 6
3
k
3
k
Câu 43: Cho tứ diện ABCD Gọi M, K lần lượt là trung điểm của BC và AC, N là điểm trên
cạnh BD sao cho BN = 2ND Gọi F là giao điểm của AD và mp (MNK) Torng các mệnh đề
sau, mệnh đề nào đúng?
Câu 44: Một hộp chứa 5 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh Lấy ngẫu nhiên một viên bi từ hộp đó.
Xác suất để viên bi được lấy ra có màu đỏ là
A 2
3
1
5 11
Câu 45: Một lớp có 15 học sinh nam và 20 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 5 bạn
học sinh sao cho có đúng 3 học sinh nữ
Câu 46: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi d là giao tuyến của hai
mặt phẳng (SAD) và (SBC) Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A d qua S và song song với AD B d qua S và song song với BD
C d qua S và song song với DC D d qua S và song song với AB
Câu 47: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng : x 2y 3 0 Ảnh của ∆ qua phép tịnh
tiến theo u2;3 có phương trình là
A x 2y 4 0. B x 2y 5 0.
C x 2y 7 0 D 2x y 5 0
Trang 7Câu 48: Cho tứ diện ABCD Gọi G và E lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD và ABC Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Câu 49: Tìm tập các số âm trong dãy số: x x1; ; ;2 x với n
4 4 2
143 4
n
n
A x
8
9 8
H
C 63; 23
4 4
3 8
H
Câu 50: Có bao nhiêu giá trị của n thỏa mãn phương trình: 2P n 6A n2 12P A n n2?
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C.
Ta có: sin 2 600 0 2 600 1800 900 270 ,0
Câu 2: Đáp án A.
Các khẳng định B, C, D đúng; khẳng định A sai
Câu 3: Đáp án D.
Đặt cos 2x t 1;1 Ta có phương trình: 2 3 1
0, 1;1
Trang 8Với 1
2
Câu 4: Đáp án B.
Số phần tử của M là: ( ) 7.6.5.4 840 n M (phần tử)
Để số có tổng các chữ số là lẻ thì số đó gồm 1 chữ số lẻ, 3 chữ số chẳn hoặc 3 chữ số lẻ và 1 chữ số chẵn ⇒ Số cách lấy được số có tổng các chữ số là lẻ là: 4.4!C43.3.4! 384 (cách)
Xác suất để lấy được số có tổng các chữ số là lẻ là: 384 16 48
840 35 105
Câu 5: Đáp án C.
2 2cos 3 0
6
x k x
k
Câu 6: Đáp án C.
Gọi J là trung điểm của SD Vì BC // AD nên
(IBC) ( SAD)IJ(/ /AD )
Ta có:
Thiết diện là hình thang IJCB
Câu 7: Đáp án A.
Các mệnh ề B, C và D đúng Trong không gian mệnh đề A là sai: hai đường thẳng phân biết cùng song song với một mặt phẳng thì chúng có thể chéo nhau
Câu 8: Đáp án C.
Phương trình đã cho 2 2 6 8 0 1
4
x
Câu 9: Đáp án D.
Giả sử ' , ( ) 2 1 3 ' 3;7
v
Câu 10: Đáp án A.
Ta có
2x1 C 2x C 2x C 2x C 2x 1 32x 80x 80x 40x 10x1S
Câu 11: Đáp án D.
Trang 9Phép quay tâm O góc quay 1800 chính là phép đối xứng tâm O ⇒ qua phép quay này điểm A biến thành điểm M(–3;0)
Câu 12: Đáp án B.
Phương trình đã cho cos 1 1;1 1 1 1 1 3
Câu 13: Đáp án C.
Số cách chọn ngẫu nhiên 5 câu hỏi là: 5
30 142506
Số cách chọn 5 câu đề chỉ lấy được câu hỏi cùng mức độ là: 5 5
15 10 1 3256
Số cách chọn 5 câu hỏi để lấy được đúng 2 loại câu cùng mức độ là:
(C C C ) ( C C 1) ( C C 1) 65125 (cách)
Số cách chọn thỏa mãn đề bài là: 142506 – 3256 – 65125 = 74125 (cách)
Câu 14: Đáp án D.
Phương trình đã cho 2 sin 2 sin 5 sin sin 5
16 2
k x
k k
Câu 15: Đáp án D.
Số cách chọn ngẫu nhiên 5 bi là: C155 3003(cách)
Số cách chọn 5 bi để chỉ có bi 1 màu là: 5
6 1 7
C (cách)
Số cách chọn để luôn có 2 màu bi là: 5 5 5 5 5
11 6 1 9 1 10 6 826
Số cách chọn 5 viên bi để có đủ ba màu là: 3003 – 7 – 826 =2170 (cách)
Câu 16: Đáp án B.
v
Câu 17: Đáp án C.
Phương trình đã cho
sin 1
2 ( )
2
x
Câu 18: Đáp án D.
Trang 10Phương trình đã cho 4sin2 2 2 3sin 2 1cos 2
2
2 2 sin 2
a x
Để phương trình ban đầu có nghiệm thì
2
2 2
4
Câu 19: Đáp án D.
Phương trình đã cho tan 3 ,
3
x x k k
Câu 20: Đáp án C.
Số cách sắp xếp là: 4! = 24 (cách)
Câu 21: Đáp án C.
Xét f x y ; x y 1 f(A) (B) 0f A B nằm cùng phía so với d.,
Gọi B’ là điểm đối xứng với B qua d B' 4;8
Khi đó MA MB MA MB 'AB' (bất đẳng thức tam giác)
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi M là giao điểm của AB’ và d Vậy 17 22;
5 5
M
Câu 22: Đáp án A.
TH1: Lần 1 sấp, lần 2 sấp và lần 3 ngửa ⇒ xác suất là 1
1 1 1 1
2 2 2 8
P
TH2: Lần 1 sấp, lần 2 ngửa và lần 3 sấp ⇒ xác suất là 2
1 1 1 1
2 2 2 8
P
TH3: Lần 1 ngửa, lần 2 sấp và lần 3 sấp ⇒ xác suất là 3
1 1 1 1
2 2 2 8
P
Vậy xác suất của biến cố “Có đúng 2 lần xuất hiện mặt sấp” là 1 2 3
3 8
Câu 23: Đáp án D.
Gọi N trung điểm của SA
Vì M, N lần lượt là trung điểm của SB, SA
Suy ra MN // AB mà AB // CD ⇒ MN // CD.
Trang 11Khi đó M, N, C, D đồng phẳng và tứ giác MNDC chính là thiết diện của mặt phẳng (CDM) và hình chóp S.ABCD.
Vậy tứ giác MNDC là hình thang.
Câu 24: Đáp án A.
Số các số cần tìm là 7! = 5040.
Câu 25: Đáp án D.
Gọi M trung điểm của AB GCAB M
Vậy mp (GCD) cắt tứ diện ABCD theo thiết diện là tam giác
MCD.
2
a
Gọi N là trung điểm của CD MN CD
Tam giác MNC vuông tại N, có 2 2 2
2
Vậy diện tích tan giác MCD là:
2
Câu 26: Đáp án B.
Ta có
3
x x
x
Câu 27: Đáp án C.
Ta có ( ; 2) ' ' 2 ' 4; 2
O k
Câu 28: Đáp án D.
Ta có A B C D' '/ / ' suy ra mp AB D ( ' ) / /mp BC D '
Câu 29: Đáp án D.
Với x 600 và x 1200suy ra sin 3
2
Câu 30: Đáp án C.
;
2
( ) ' ' 1;0
o
Trang 12Câu 31: Đáp án A.
Vì
1 sin 1
3,14
1
x
suy ra phương trinh sin
3
x vô nghiệm
Câu 32: Đáp án A.
Hai đường thẳng trong không gian “cắt nhau, song song và chéo nhau”
Câu 33: Đáp án A.
Hình thoi không có tâm đối xứng
Câu 34: Đáp án D.
Ta cósin2xsin 22 x 1 4.sin cos2 x 2 x 1 sin2x 4.sin cos2x 2xcos2x
2
2
cos 0
( )
1 2.(1 cos 2 ) 1 cos 2 4sin 1
k
Câu 35: Đáp án B.
Khai triển 2016 0 1 2 2 2016 2016
Thay x 1 vào biểu thức (*), ta được C20160 C20161 C20162 C20163 C20162016(*) 2 2016
2016 2016 2016 2016(*) 2 1
Câu 36: Đáp án B
2sin 1 0 2sin 1 0
cos 3 sin
0
sin
2
x x
x
2
2
7 2
4sin 1
2 6
x
x
Câu 37: Đáp án D.
Bán kính đường tròn cần tìm là ' 1 3
Câu 38: Đáp án A.
Xét đường tròn ( ) :C x2 y12 4 có tâm (0;1)I , bán kính R = 2.
Gọi ( ')C có tâm I x y , bán kính ' 0; 0 2 2 2
' ( ') : ( ) ( ) '
Trang 13Vì ( ')C là ảnh của ( ) C qua T v suy ra 0 0
Vậy phương trình đường tròn cần tìm là ( ') :C x12y 32 4
Câu 39: Đáp án A.
Ta có cos 3xcosx 4cos3x 3cosxcosx 4cos3x 4cosx 0
2
2
cos 0
2 sin 0
x
Câu 40: Đáp án A.
3 k.3 k k k.3 1 k k k
Hệ số của x ứng với 7 x k x7 k Vậy hệ số cần tìm là 7 7 2 7 7
9.3 1 9 .9
Câu 41: Đáp án B.
Ta có
2
3 4
2
2 12
7
2 12
Mặt khác 0 2 23 ;17
12 12
Câu 42: Đáp án D.
Hướng dẫn:
Phương trình 2sin 2 3 0 sin 2 3 sin 2 sin 6 ( )
3
Câu 43: Đáp án A.
Kéo dài MN cắt AD tại I, nối KI cắt AD tại F.
Suy ra F là giao điểm của AD và mặt phẳng (MNK).
Xét tam giác BCD bị cắt bởi IM, ta có DI CM BN 1
Mà CM 1,BN 2
MB ND suy ra
1
2
Trang 14Xét tam giác ACD bị cắt bởi IK, ta có AF DI CK 1
2
KA IC suy ra
1
2
AF
Câu 44: Đáp án D.
Lấy ngẫu nhiên 1 viên bi trong 11 viên có C cách.111 11
Gọi X là biến cố “viên bi được lấy ra có màu đỏ”.
Suy ra số kết quả thuận lợi cho biến cố X là 1
5
Vậy xác suất cần tính là ( ) 5 .
( ) 11
n X P n
Câu 45: Đáp án B.
Chọn 3 học sinh nữ trong 20 học sinh có 3
20
C cách.
Chọn 2 học sinh trong 15 học sinh nam có 2
15
C cách.
Vậy có tất cả 3 2
20 15 119700
Câu 46: Đáp án A.
và song song với AD hoặc BC
Câu 47: Đáp án C.
Gọi ∆’ là ảnh của ∆ qua phép tịnh tiến u
Khi đó phương trình đường thẳng ∆’ có dạng x 2y m 0
Gọi A 3;0 vàA' x ; y 0 0là ảnh của A qua phép T u
Câu 48: Đáp án A.
Gọi M là trung điểm của AB.
Vì G, E lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD, ABC
1
3
ME
MC
3
MG
EG CD
MC MD (Định lí Thalet).
Câu 49: Đáp án C.
Trang 15Ta có
4 4 2
4 !
n n
n A
Kết hợp với n n 1; 2
Vậy
63
4 23 4
n
n
x x
Câu 50: Đáp án C.
Điều kiện: n 2 Phương trình
2
! 6
n
Đối chiếu với điều kiện, ta được 2
3
n n
là giá trị cần tìm