1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

6 de thi tham khao mon toan hoc ky 2 nam hoc 20162017

19 305 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 5,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận tốc tại Câu 19: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ có phương trình là: Câu 20: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số có hệ số góc của tiếp tuyến bằng 3 là: Câu 2

Trang 1

Đề 1: Câu 1: Cho hàm số Khẳng định nào đúng:

A Hàm số không liên tục trên B Hàm số liên tục tại mọi điểm thuộc

C Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm D Hàm số chỉ liên tục tại điểm

A Hàm số chỉ liên tục tại điểm B Hàm số chỉ liên tục trái tại

C Hàm số chỉ liên tục phải tại D Hàm số liên tục tại điểm

A Hàm số liên tục phải tại điểm B Hàm số liên tục trái tại điểm

C Hàm số liên tục tại mọi điểm thuộc D Hàm số gián đoạn tại điểm

Câu 4: Hàm số liên tục trên nếu bằng:A 1 B -1 C -2 D 2

A 1

2

B 1

1 2

D Đáp án khác

Câu 6: Hàm số liên tục trên nếu bằng: A 1B 2 C 3 D 4

6

6

Trang 2

Câu 10: Số gia của hàm số , ứng với: và là: A 19 B -7 C 7 D 0

Câu 11: Số gia của hàm số theo và là:

Câu 12: Số gia của hàm số ứng với số gia của đối số tại là:

Câu 13: Tỉ số của hàm số theo x và là:A 2 B 2 C D − Câu 14: Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm M(-2; 8) là:

Câu 15: Một chất điểm chuyển động có phương trình (t tính bằng giây, s tính bằng mét) Vận tốc của chất điểm tại thời điểm (giây) bằng: A B C D

Câu 16: Phương trình tiếp tuyến của Parabol tại điểm M(1; 1) là:

Câu 17: Điện lượng truyền trong dây dẫn có phương trình thì cường độ dòng điện tức thời tại điểm bằng: A 15(A) B 8(A) C 3(A) D.5(A)

Câu 18: Một vật rơi tự do có phương trình chuyển động , và t tính bằng s Vận tốc tại

Câu 19: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ có phương trình là:

Câu 20: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số có hệ số góc của tiếp tuyến bằng 3 là:

Câu 21: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số có tung độ của tiếp điểm bằng 2 là:

Câu 22: Cho hàm số có tiếp tuyến song song với trục hoành Phương trình tiếp tuyến đó là:

Câu 25: Vi phân của hàm số là:

Trang 3

Câu 27: Đạo hàm của hàm số là:

Câu 28: Tìm đạo hàm của hàm số

Câu 31: Hàm số có

2

1 ' 2

x

  là: A y x3 1

x

3

3(x x)

y

x

x

x

 

Câu 33: Cho hai hàm số và Tính A 2 B 0 C Không tồn tại D

Câu 35: Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình , trong đó t được tính bằng giây và S được tính bằng mét Vận tốc tại thời điểm gia tốc bị triệt tiêu là:

A B −3 C D.1

Câu 37: Một viên đạn được bắn lên từ mặt đất theo phương thẳng đứng với tốc độ ban đầu

(bỏ qua sức cản của không khí) Thời điểm tại đó tốc độ của viên đạn bằng 0 là:

Câu 38: Cho hàm số Tìm m để có hai nghiệm trái dấu

Câu 39: Đạo hàm cấp hai của hàm số là:

Câu 41: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ là:

Câu 42: Đạo hàm của hàm số là:

Trang 4

Câu 43: Một vật chuyển động với phương trình , trong đó , tính bằng , tính bằng m Tìm gia tốc của vật tại thời điểm vận tốc của vật bằng 11

Câu 45: Cho tứ diện SABC có ABClà tam giác vuông tại B và SA ABC.Gọi AH là đường cao của tam giác SAB, thì khẳng định nào sau đây đúng nhất A AH  ADB, AH  SCC AH SACD AH  AC

Câu 46: Trong không gian cho đường thẳng  và điểm O Qua O có mấy mặt phẳng vuông góc với  cho

Câu 47: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O SA  (ABCD) Các khẳng định sau,

khẳng định nào sai?A SA  BD B SO  BD C AD  SC D SC  BD

Câu 48: Cho hình chop S.ABCD; SA vuông góc với (ABCD); ABCD là hình vuông Đường thẳng SA

vuông góc với đường nào?

Câu 49: Cho hình chóp S.ABCD có SA(ABCD) và đáy là hình vuông Khẳng định nào sau đây đúng :

A ACSAB B ACSBD C, BCSAB D ACSAD

Câu 50: Cho hình chóp S.ABCD có SA(ABCD) và đáy là hình vuông Từ A kẻ AMSB Khẳng định nào sau đây đúng :A SBMAC B AM SAD C AM SBD D, AM SBC

Câu 51: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O và SA = SC, SB = SD Trong các mệnh

đề sau, mệnh đề nào sai ?

A AC SB B, SDAB C SABD D ACBD

Câu 53 Cho hình chóp S.ABC có SA ABC và H là hình chiếu vuông góc của S lên BC Hãy chọn khẳng định đúng: A, BC  AH B BC  SC C BC  AB D BC  AC

Câu 54 Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' Các đường thẳng đi qua 2 đỉnh của hình lập phương đã cho

và vuông góc với đường thẳng AC là: A AD và A'D' B BD và B'D' C BD và A'D' D AD và C'D'

Câu 55 Cho hình tứ diện ABCD Các vectơ có điểm đầu là A và điểm cuối là các đỉnh còn lại của hình tứ

diện là: A   AB AC DA; ;

B   AB CA DA; ;

C,   AB AC AD; ; D BA AC DA  ; ;

Câu56 Cho hình hộp ABCD.EFGH Kết qủa của phép toán BE CH 

là:

A BH B BEC HE D, 0

Câu 57 Cho hình hộp ABCD.EFGH Các vectơ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của hình hộp và bằng

vectơ AB

là: A CD HG EF  ; ;

B, DC HG EF  ; ; C DC HG FE  ; ; D DC GH EF  ; ;

Câu 59: Cho tứ diện ABCD Gọi I là trung điểm CD Khẳng định nào sau đây đúng :

A AI AC AD 

  

B BI BC BD 

  

C 1 1

AIACAD

BIBCBD

Câu 60: Cho tứ diện ABCD Gọi G là trọng tâm của tam giác BCD Khẳng định nào sau đây đúng :

A AG AB AC AD  

B 4AG AB AC AD  

C 2AG AB AC AD  

D 3AG AB AC AD  

Câu 61 Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a và SA (ABCD) Biết SA =

3

6

a

Câu 62 Cho hình vuông ABCD có tâm O và cạnh bằng 2a Trên đường thẳng qua O vuông góc với (ABCD)

lấy điểm S Biết góc giữa SA và (ABCD) có số đo bằng 450 Tính độ dài SO

2

3

2

2

a

Câu 63 Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông có tâm O, SA (ABCD) Gọi I là trung điểm

của SC Khẳng định nào sau đây sai ?

A IO (ABCD) B (SAC) là mặt phẳng trung trực của đoạn BD C BD SC D SA= SB= SC Câu 64 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O Biết SA = SC và SB = SD Khẳng định nào sau

Trang 5

Câu 64 Cho hình chĩp S.ABCD cĩ SA  (ABC) và ABC vuơng ở B AH là đường cao của SAB Khẳng định nào

Câu 65 Cho tam giác ABC vuơng cân tại A và BC = a Trên đường thẳng qua A vuơng gĩc với (ABC) lấy điểm S sao

cho SA =

2

6

a Tính số đo gĩc giữa đường thẳng SA và (ABC) A 300 B 450 C 600 D 750

Câu 65 Cho hình chĩp S.ABC cĩ đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuơng gĩc của S lên (ABC)

trùng với trung điểm H của cạnh BC Biết tam giác SBC là tam giác đều.Tính số đo của gĩc giữa SA và

(ABC) A 300 B 450 C 600 D 750

Câu 66: Cho tứ diện SABC cĩ ABClà tam giác vuơng tại B và SA ABCGọi AH là đường cao của tam giác SAB, thì khẳng định nào sau đây đúng nhất A AH  AD B AH  SC C AH SACD AH  AC

Câu 67: Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình chữ nhật cĩ AB3 ,a AD2a, SA vuơng gĩc với mặt phẳng (ABCD), SA a Gọi  là gĩc giữa đường thẳng SC và mp (ABCD) Khi đĩ tan =?

A 13

13

11

7

5

a

Câu 68: Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình chữ nhật cĩ AB3 ,a AD2a, SA vuơng gĩc với mặt phẳng (ABCD), SA a Gọi  là gĩc giữa đường thẳng SC và mp (ABS) Khi đĩ tan =?

A 5

11

11

7

7

a

Câu 69: Cho tứ diện ABCD cĩ AB, AC, AD đơi một vuơng gĩc với nhau, biết AB = AC = AD = 1 Số đo gĩc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng: A 30 B 0 45 0 C 60 0 D 90 0

Câu 70: Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình thoi, tâm O và SA = SC Các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A SO  (ABCD) B BD  (SAC) C AC  (SBD) D AB  (SAD)

Câu 71: Trong khơng gian cho đường thẳng  và điểm O Qua O cĩ mấy mặt phẳng vuơng gĩc với  cho trước? A 2 B 3 C Vơ số D 1

Câu 72: Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình thoi tâm O SA  (ABCD) Các khẳng định sau, khẳng định nào sai?A SA  BD B SO  BD C AD  SC D SC  BD

Câu 73: Cho hình chĩp S.ABCD trong đĩ ABCD là hình chữ nhật, SAABCD Trong các tam giác sau

tam giác nào khơng phải là tam giác vuơng.A SBCB SCD C SAB D SBD

Câu 74: Cho hình chóp S.ABCD; SA vuông góc với đáy (ABCD); ABCD là hình vuông Đường thẳng

SA vuông góc với đường thẳng nào sau đây ?A SC; B BC; C SD; D SB.

Câu 75: Cho hình chóp S.ABCD; SA vuông góc với đáy (ABCD); ABCD là hình vuông Đường thẳng

BD vuông góc với mặt phẳng nào sau đây ? A (SAC) B (SAB) C (SAD) D (ABC).

Câu 76: Cho hình chĩp S.ABCD cĩ tất cả các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng nhau và ABCD là hình

vuơng Khẳng định nào sau đây đúng :

A SAABCD B ACSBCC ACSBD D ACSCD

Câu 77: Cho tứ diện ABCD cĩ hai mặt ABC và ABD là hai tam giác đều Gọi M là trung điểm của AB Khẳng định nào sau đây đúng :A CM ABD B ABMCDC ABBCDD DM ABC

Câu 78: Cho hình chĩp S.ABCD cĩ SA(ABCD) và đáy là hình vuơng Khẳng định nào sau đây đúng :

A ACSAB B ACSBD C BCSAB D ACSAD

Câu 79: Cho hình chĩp S.ABCD cĩ SA(ABCD) và đáy là hình vuơng Từ A kẻ AMSB Khẳng

định nào sau đây đúng A SBMAC B AM SAD C AM SBD D AM SBC

Câu 80: Cho hình chĩp S.ABCD cĩ SA(ABCD) và đáy là hình thoi tâm O Gĩc giữa đường thẳng SB

và mặt phẳng (SAC) là gĩc giữa cặp đường thẳng nào: A SB SA B ,  SB AB C ,  SB SO D ,  SB SA, 

Câu 81: Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình vuơng cạnh a, SAABCDvà SA a 2 Gĩc

giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB) bằng ? A 30 B 0 45 0 C 60 0 D 90 0

Trang 6

ĐỀ 2

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7đ)

Câu 1: Cho dãy số  u , biết n 1

1

n

u n

 , ba số hạng đầu tiên của dãy số đó là:

A 1 1 1, ,

2 3 4 B

1 1

1, ,

2 3 C

1 1 1 , ,

2 4 6 D

1 1

1, ,

3 5

Câu 2: Trong các dãy số  u cho bởi số hạng tổng quát n u sau, dãy số nào là dãy số tăng: n

A u n 1

n

B 5

3 1

n

n u n

C 2 1

1

n

n u n

D 1

2

n n

u 

Câu 3: Cho cấp số cộng  u , biết n u1 3 ;u2 1 Khi đó số hạng:

B u  C 3 7 u  D 3 4 u  D 3 2 u  3 5

Câu 4: Cho cấp số cộng  u biết n 7 3

2 7

8 75

u u

u u

Khi đó công sai d là:

A 1

2

d  B 1

3

d  C d  D 2 d 3

Câu 5: Cho cấp số nhân  u , biết n u13 ; u5 48 Khi đó số hạng:

A u 3 16 B u 3 12 C u  D 3 12 u 3 16

Câu 6: Cho cấp số nhân  u , biết n 1

1

12 ;

2

u  q Khi đó:

A 8

1

264

S  B 8

1 64

S  C 8

3 64

u  D 8

1 64

u 

Câu 7: Xác định x để 3 số 2x1 ; x ; 2x1lập thành một cấp số nhân

A 1

3

x  B. 1

3

x  C.x  3 D x 

Câu 8: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

A 5

3

n

 

 

 

B 4

3

n

 

 

 

C 1

3

n

 

 

 

D 5

3

n

 

 

 

Câu 9: Biết Llim 3 n25n 3 thì L bằng:

A   B 3 C 5 D 

Câu 10:

3 2 1

lim

2

x

x x x

 

 bằng bao nhiêu?

A 2

3

Câu 11: Cho hàm số

1

x neáu x

f x x

a neáu x

 

 

Để f x( ) liên tục tại điêm x 0 1 thì a bằng?

A 0 B 1 C 2 D 1

Câu 12: Để xét xem hàm số yf x( )x có đạo hàm tại điểm x0 0 hay không, một học sinh làm như sau:

(I) Tính yf(0x) f(0)x (II) Lập tỉ số

y

x

(III) Tínhlim0

x

y x

 

 = 1 (IV) Kết luận f '(0) 1

Trang 7

Lập luận trên sai từ bước nào?

A (I) B (II) C (III) D (IV)

Câu 13: Đạo hàm của hàm số y x 2 3 x1

x với x 0 là:

' 2

2

x

' 2

2

x x

' 2

2

x

' 2

2

x x

Câu 14: Đạo hàm của hàm số

1

x x y

x

 

 bằng:

A y' 2 x1 B

2 2

' ( 1)

y

x C

2 2

2 '

( 1)

y

x D

2 2 1 '

1

y

x

Câu 15: Cho hàm số 2 1 3

3

x

x

 Khi đó y'.x  32 ?

A 7 B 5 C 5 D 7

Câu 16: Đạo hàm của hàm sốy3sinx 5cosx là:

A y'3cosx5sinx B y' 3cos x 5sinx

C y'3cosx 5sinx D y' 3cos x5sinx

Câu 17: Đạo hàm của hàm số ytan 3x bằng:

A 12

cos 3x B 2

3

cos 3x C 2

3 cos 3

x D. 2

3

sin 3x

Câu 18: Đạo hàm của hàm số sau: f x( )x.sin 2x là:

A f x'( ) sin 2 x2 cos 2x x B f x'( ) sin 2 x x cos 2x

C f x'( ) 3sin 2 x D f x'( ) sin 3 xcos 2x

Câu 19: Tính vi phân của hàm sốysinx tại điểm 0

3

x  bằng:

A 3

2 B

1

2 C cos x dx D  cosx dx

Câu 20: Đạo hàm cấp hai của hàm số

x x

y   x được kết quả nào?

A '' 2 1

3

yx C y'' 2 x1 C y'' 2 x1 D y'' 2 x 2

Câu 21: Cho mặt phẳng (R) cắt hai mặt phẳng song song (P) và (Q) theo hai giao tuyến a và b Khi đó:

A a và b có một điểm chung duy nhất B a và b không có điểm chung nào

C a và b trùng nhau D a và b song song hoặc trùng nhau

Câu 22: Hãy chọn câu trả lời đúng Trong không gian

A Hình biểu diễn của một hình chữ nhật là một hình chữ nhật

B Hình biểu diễn của một hình tròn là một hình tròn

C Hình biểu diễn của một tam giác là một tam giác

D Hình biểu diễn của một góc là một góc bằng nó.

Câu 23: Cho hình lập phương ABCD.EFGH Góc giữa cặp vectơ AF và EG bằng:

Câu 24: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' Các đường thẳng đi qua 2 đỉnh của hình lập phương đã cho

và vuông góc với đường thẳng AC là:

Câu 25: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng

đáy, SA a Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CD nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

A 2a B a C a 3 D a 2

Trang 8

Câu 26: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I, cạnh bên SA vuông góc với đáy, H,K lần

lượt là hình chiếu của A lên SC, SD Khẳng định nào sau đây đúng ?

A AK (SCD) B BC(SAC) C AH (SCD) D BD(SAC)

Câu 27: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I, cạnh bên SA vuông góc với đáy Khẳng

định nào sau đây đúng ?

A (SBC)(SIA) B (SBD)(SAC) C (SDC)(SAI) D (SCD)(SAD)

Câu 28: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại B, cạnh bên SA vuông góc với đáy, I là

trung điểm AC, H là hình chiếu của I lên SC Khẳng định nào sau đây đúng ?

A (BIH)(SAC) B (SAC)(SAB) C (SBC)(SAB) D (SBC)(SAC)

PHẦN II: TỰ LUẬN (3đ)

Câu 1: (1đ)

a) Tìm giới hạn sau:

 2 1

lim 1

x

x

( )

f x



 Tìm a để hàm số f x( ) liên tục tại điêm x 0 1

Câu 2: (1đ)

a) Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số yx x21

tại điểm x0 0

b) Cho một vật chuyển động có phương trình là S 2t3 23

t (t được tính bằng giây, S tính bằng mét) Tìm

vận tốc của vật chuyển động thẳng tại thời điểm t 2

Câu 3: (0.5đ)

Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt đáy Trên hai cạnh

SB và SD lần lượt lấy hai điểm M và N sao cho SB SM

SD= SN Chứng minh rằng MN vuông góc với mặt

phẳng (SAC)

Câu 4: (0.5đ)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, mặt bên SBC là tam giác đều cạnh a và mặt phẳng (SBC) vuông góc với mặt đáy Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng SA, BC

Trang 9

ĐỀ 3

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1.Cho dãy số u n  7 2n Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau đây

A số hạng thứ n  của dãy là 8 2n1  B Ba số hạng đầu tiên của dãy là 5;3;1

C Tích của số hạng thứ 5, số hạng thứ 4 bằng 3 D Số hạng thứ 4 của dãy là 1.

Câu 2 Dãy số 1

1

n

u n

 là dãy số có tính chất?

A Tăng B Giảm C Không tăng không giảm D Tất cả đều sai

Câu 3 Trong các dãy số sau đây dãy số nào là cấp số cộng

A unn3 1 B un    3 n1C 3n

n

u  D un  3 n  1

Câu 4 Cho cấp số cộng có 1

,

ud  Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây

4



5

4

5



s

Câu 5 Cho cấp số nhân có 1 1 7

2

u  u  Khi đó q là

A 2 B.12 C.4 D 16

Câu 6 Cho cấp số nhân có u1  3; q  2 Số 192 là số hạng thứ bao nhiêu?

A số hạng thứ 7 B số hạng thứ 6 C số hạng thứ 5 D Đáp án khác

Câu 7 Cho ba số a, b, c lập thành một cấp số nhân và ba số a, 2b, 3c lập thành một cấp số cộng Công bội

của cấp số nhân là

A.q 1 hoặc 1

3

3

q 

C.q 1 hoặc q 13 D.q 1 hoặc q 13

Câu 8 Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0

A. 6

5

n

 

 

3

n

 

 

1

n

4

nn

Câu 9 Giới hạn

2

lim 2(3 2)

btối giản) Khi đó ta có a b bằng

Câu 10 Kết quả

2 3 2 1

2 lim

x

x x

  bằng:

A. 1

5

6 D.

2 5

Câu 11 Hàm số nào sau đây liên tục tại x=2 ?

A.

2

( )

2

f x

x

2

x

f x

x

( )

2

x x

f x

x

 

2 2

( )

4

x x

f x

x

 

Câu 12 Chọn khẳng định saitrong các khẳng định sau

A Nếu hàm số yf x  có đạo hàm tại điểm x0 thì nó liên tục tại điểm x0

B Nếu hàm số yf x  gián đoạn tại điểm x0 thì nó không có đạo hàm tại điểm x0

Trang 10

C Nếu hàm số yf x  liên tục tại điểm x0 thì có đạo hàm tại điểm x0.

D Nếu hàm số yf x  liên tục tại điểm x0 thì có thể không có đạo hàm tại điểm x0

2

'

1

y

x

2

'

1

y

x

2

'

1

y

x

2

'

1

y

x

Câu 15 Hàm số có y' 2x 12

x

  là:

A y x3 1

x

3

3(x x)

y

x

x

x

 

Câu 16 Đạo hàm của hàm số sin 2 sin 1

3

yx   tại

3

x bằng

2

1

Câu 17 Cho hàm số f(x)tgx cotgx, ta có

A

x x

f

2 cos

4 )

(

x x

x

sin

1 cos

1 ) (

C

x x

f

2 sin

4 )

(

x x

x

cos

1 sin

1 ) (

Câu 18 Đạo hàm của hàm số sinx cos

sinx-cos

x y

x

Câu 19 Vi phân của hàm số tại điểm ứng với là:

Câu 20 Đạo hàm cấp hai của hàm số là:

Câu 21.Cho 2 đường thẳng song song a và b Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai

A Nếu mặt phẳng (P) cắt a thì cũng cắt b

B Nếu mặt phẳng (P) song song với a thì cũng song song với b

C Nếu mặt phẳng (P) song song với a thì mặt phẳng (P) hoặc song song với b hoặc mặt phẳng (P) chứa b

D nếu mặt phẳng (P) chứa đường thẳng a thì cũng có thể chứa đường thẳng b

Câu 22.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng

A hình chiếu song song của 2 đường thẳng chéo nhau thì song song với nhau

B hình chiếu song song của 2 đường thẳng cắt nhau có thể song song với nhau

C hình chiếu song song của 2 đường thẳng chéo nhau có thể song song với nhau

D các mệnh đề trên đều sai

Câu 23.Cho tam giác ABC Lấy điểm S nằm ngoài mặt phẳng (ABC) Trên đoạn SA lấy điểm M sao cho

2

MS MA

và trên đoạn BC lấy điểm N sao cho 1

2

NB NC

Tìm khẳng định đúng.

Ngày đăng: 24/04/2017, 17:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w