BÀI TẬP RÈN LUYỆN Họ tên LỚP: NỘI DUNG ƠN TẬP CÁC PHÉP TỐN TRÊN TẬP HỢP 1.Phép giao 2.. b Lập mệnh đề phủ định của các mệnh đề trên... Hãy mô tả các tập sau:... Hãy viết tập A, B dưới d
Trang 1BÀI TẬP RÈN LUYỆN
Họ tên LỚP:
NỘI DUNG
ƠN TẬP CÁC PHÉP TỐN TRÊN TẬP HỢP 1.Phép giao 2 Phép hợp 3 Hiệu của 2 tập hợp
AÇB = {x|xỴA và xỴB} ẰB = {x| xỴA hoặc xỴB} A\ B = {x| xỴA và xÏB}
xỴA Ç B ĩ
Ỵ Ỵ
B x
A x
xỴ A È B ĩ
Ỵ
Ỵ
B x
A x
xỴA\B ĩ { x A
x B
Ỵ Ï
Tính chất
A Ç A=A
A Ç Ỉ = Ỉ
A Ç B=B Ç A
Tính chất
A È A=A
A È Ỉ=A
A È B= B È A
Tính chất A\ Ỉ =A A\A= Ỉ A\B≠B\A
4 Phép lấy phần bù: Nếu A Ì E thì CEA = E\A = {x ,xỴE và xÏA}
BÀI TẬP Câu 1 : Xét các mệnh đề sau: A: '' Ỵ x R x , 2 1 0'' B: ‘‘ Ỵ x R : 2 x x ’’ C: '' Ỵ n Z n : n '' D: '' Ỵ x Q : 2 x Ỵ N '' E: ‘‘ Ỵ n N , n2 n ’’ F: '' x y R x , Ỵ , 2 y2 2 xy '' a) Xét tính đúng, sai của các mệnh đề đã cho b) Lập mệnh đề phủ định của các mệnh đề trên Giải:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 2Câu 2: Viết mỗi tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của nó: { 2 9 0 } Î A x N x B { x Î x x 2 (2 x2 5 x 3) 0 } { / 2 3 3 2 5 0 } Î C x Z x x x D { x R x Î 2 x 2 0 } { 3 } Î G x Z x H { x Î x2 x 1 0 } N là tập các số tự nhiên có lập phương không vượt quá 125 Giải:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……… ,,,,………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 3: Tìm tập con của các tập hợp sau: a A { a b c ; ; } b B Æ { } Giải:
………
………
………
……… ………
Câu 4: Gọi A, B, C lần lượt là tập hợp các học sinh của lớp 10A học giỏi môn Toán, môn Văn, môn Ngoại ngữ Hãy mô tả các tập sau:
Trang 3a A B b B C c C A \ d A B C
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 5: Xác định các tập hợp sau : a) (-3 ; 4] ∩ R = c) (1 ; 2] ∩ Z=
b) (1 ; 2) ∩ Z = d) [-3 ; 5] ∩ N=
Câu 6: Cho các tập hợp A { x Î ¡ | 5 x 1 } và B { x Î ¡ | 3 x 3 } Hãy viết tập A, B dưới dạng khoảng, nửa khoảng, đoạn Tìm các tập hợp A B A B È , Ç
………
………
………
………
………
………
………
Câu 8: Cho hai tập hợp A [1 ; 5) và B (3 ; 6]
Xác định các tập hợp sau : A Ç B, A È B, B\A, CRA, CRB