1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài tập sắt đồng Hóa học

15 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho dung dị ch X tác dụ ng vớ i lư ợ ng dư dung dị ch KMnO4/H2SO4loãng... Hòa tan hế t toàn bộ N trong lư ợ ng dư dung dị ch HNO3 loãng... Nhúng Mg vào dung dị ch X cho đế n khi mấ t màu

Trang 1

Tổ ng đài tư vấ n: 1900 58-58-12 Trang | 1

-Dạ ng 1: Kim loạ i tác dụ ng vớ i axit

Câu 1:Hoà tan 14,5 gam hỗ n hợ p gồ m ba kim loạ i Mg, Fe, và Zn vừ a đủ trong dung dị ch HCl, kế t thúc

phả n ứ ng thu đư ợ c 6,72 lít khí (đktc) và dung dị ch X.Cô cạ n dung dị ch X thu đư ợ c bao nhiêu gam muố i clorua khan ?

A.38,5 gam B.35,8 gam C.25,8 gam D.28,5 gam Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗ n hợ p X gồ m Fe, Mg và Zn bằ ng mộ t lư ợ ng vừ a đủ dung dị ch H2SO4 loãng, thuđư ợ c 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dị ch chứ a m gam muố i Giá trị củ a m là?

Câu 3: Hoà tan hoàn toàn 8,4 gam Fe cầ n V ml dung dị ch HNO30,5M thu đư ợ c khí NO (sả n phẩ m khử duy nhấ t) Giá trị nhỏ nhấ t củ a V là

Câu 4: Trộ n 200ml dung dị ch HCl 2M vớ i 200ml dd H2SO42,25M thu đư ợ c ddA.Lấ y dd A hòa tan vừ a

đủ vớ i 19,3g hỗ n hợ p Al và Fe Khố i lư ợ ng Al và Fe lầ n lư ợ t là?

A.8,1 gam và 11.2gam B.12,1gam và 7,2gam

C.18,2gam và 1,1gam D.15,2gam và 4,1gam

Câu 5: Cho 6,72 gam Fe vào dung dị ch ch ứ a 0,3 mol H2SO4đặ c nóng ,đế n khi phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn, thu đư ợ c khí SO2 (sả n phẩ m khử duy nhấ t) và dung dị ch X Dung dị ch X có thể hoà tan tố i đa m gam Cu Giá trị củ a m là

Câu 6: Cho hỗ n hợ p A gồ m 0,15 mol Mg; 0,35 mol Fe phả n ứ ng vớ i V lít dung dị ch HNO31M, thu đư ợ c dung dị ch B, hỗ n hợ p G gồ m 0,05 mol N2O; 0,1 mol NO và còn 2,8 gam kim loạ i Giá trị V là

Câu 7: Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dị ch HNO31M, đế n khi phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn, thu đư ợ c khí

NO (sả n phẩ m khử duy nhấ t) và dung dị ch X Dung dị ch X có thể hoà tan tố i đa

m gam Cu Giá trị củ a m là

Câu 8: Thể tích dung dị ch HNO31M (loãng) ít nhấ t cầ n dùng để hoà tan hoàn toàn mộ t hỗ n hợ p gồ m 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biế t phả n ứ ng tạ o chấ t khử duy nhấ t là NO):

A.0,8 lít B.1,0 lít C.0,6 lít D.1,2 lít

Câu 9: Cho m gam hỗ n hợ p X gồ m Al, Cu vào dung dị ch HCl (dư ), sau khi kế t thúc phả n ứ ng

sinh ra 3,36 lít khí (đktc) Nế u cho m gam hỗ n hợ p X trên vào mộ t lư ợ ng dư axit nitric

(đặ c, nguộ i), sau khi kế t thúc phả n ứ ng sinh ra 6,72 lít khí NO2(sả n phẩ m khử duy nhấ t, ở đktc)

Giá trị củ a m là

Câu 10 :Đem nung hỗ n hợ p A gồ m hai kim loạ i: x mol Fe và 0,15 mol Cu trong không khí mộ t thờ i gian, thu đư ợ c 63,2 gam hỗ n hợ p B, gồ m hai kim loạ i trên và hỗ n hợ p các oxit củ a chúng Đem hòa tan hế t

lư ợ ng hỗ n hợ p B trên bằ ng dung dị ch H2SO4đậ m đặ c, thì thu đư ợ c 0,3 mol SO2 Giá trị củ a x là

PHƯ Ơ NG PHÁP GIẢ I BÀI TẬ P SẮ T, ĐỒ NG

(BÀI TẬ P TỰ LUYỆ N)

Giáo viên: VŨ KHẮ C NGỌ C

Các bài t ậ p trong tài liệ u này đư ợ c biên soạ n kèm theo bài giả ng “Phư ơ ng pháp giả i bài tậ p sắ t – đồ ng” thuộ c Khóa

h ọ c luyệ n thi THPT quố c gia PEN-C: Môn Hóa họ c (Thầ y Vũ Khắ c Ngọ c) tạ i website Hocmai.vn để giúp các Bạ n

ki ể m tra, củ ng cố lạ i các kiế n thứ c đư ợ c giáo viên truyề n đạ t trong bài giả ng tư ơ ng ứ ng Để sử dụ ng hiệ u quả , Bạ n

c ầ n họ c trư ớ c bài giả ng “Phư ơ ng pháp giả i bài tậ p sắ t – đồ ng” sau đó làm đầ y đủ các bài tậ p trong tài liệ u này.

Trang 2

A.0,7 mol B.0,6 mol C.0,5 mol D.0,4 mol.

Câu 11: Cho m gam bộ t kim loạ i đồ ng vào 200 ml dung dị ch HNO32M, có khí NO thoát ra Để

hòa tan vừ a hế t chấ t rắ n, cầ n thêm tiế p 100 ml dung dị ch HCl 0,8M vào nữ a, đồ ng thờ i cũng có khí

NO thoát ra Giá trị củ a m là

A.9,60 gam B.11,52 gam C.10,24 gam D.6,4 gam

Câu 12: Hoà tan hoàn toàn hỗ n hợ p 7,32 gam gồ m 5,4 gam Ag và còn lạ i là Cu và dung dị ch HNO3thu

đự ơ c hỗ n hợ p khí X gồ m NO và NO2có tỷ lệ số mol tư ơ ng ứ ng là 2:3 Thể tích hỗ n hợ p khí X ở đktc là:

A.2,737 lít B.1,369 lít C.2,224 lít D.3,3737 lít

Câu 13: ho hỗ n hợ p gồ m 6,4 gam Cu và 5,6 gam Fe vào cố c đự ng dung dị ch HCl loãng dư Để

Hòa tan hế t vớ i các chấ t có trong cố c sau phả n ứ ng cầ n ít nhấ t khố i lư ợ ng NaNO3là (sả n phẩ m

khử duy nhấ t là NO)

Câu 14: Cho 6,4 gam Cu tác dụ ng vớ i dung dị ch HNO3loãng Khí NO thuđư ợ c đem oxi hoá thàng NO2rồ i cho hấ p thụ vào nư ớ c có sụ c khí O2để chuyể n hế t thành HNO3 Giả sử hiệ u suấ t củ a quá trình là 100% Thể tích O2(đktc) đã tham gia vào quá trình trên là:

A.1,12 lít B.2,24 lít C.3,36 lít D.4,48 lít

Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗ n hợ p Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằ ng axit HNO3, thu đư ợ c V lít (đktc)

hỗ n hợ p khí X (gồ m NO và NO2) và dung dị ch Y (chỉ chứ a hai muố i và axit dư ) Tỉ khố i củ a X đố i vớ i H2

bằ ng 19 Giá trị củ a V là:

Câu 16: Thự c hiệ n hai thí nghiệ m:

1) Cho 3,84 gam Cu phả n ứ ng vớ i 80 ml dung dị ch HNO31M thoát ra V1lít NO

2) Cho 3,84 gam Cu phả n ứ ng vớ i 80 ml dung dị ch chứ a HNO31M và H2SO40,5M thoát ra V2lít NO

Biế t NO là sả n phẩ m khử duy nhấ t, các thể tích khí đo ở cùng điề u kiệ n Quan hệ giữ a V1và V2là:

A.V2 = 1,5V1 B.V2 = 2V1 C.V2 = 2,5V1 D.V2 = V1

Câu 17: Cho 2 thí nghiệ m:

- Thí nghiệ m 1: cho 32 gam Cu vào 400 ml dung dị ch HNO33M thu đư ợ c V1lit khi NO2duy nhấ t

- Thí nghiệ m 2: cho 32 gam Cu vào 400 ml dung dị ch HNO33M và HCl 1M thu đư ợ c V2lit khí NO2duy

nhấ t

Biế t các thể tích khí đư ợ c đo ở cùng điề u kiệ n Quan hệ giữ a V1và V2là:

A.V1= V2 B.V1= 2V2 C.4V1= 3V2 D.3V1= 4V2

Câu 18: Cho m gam hỗ n hợ p X gồ m Al, Cu vào dung dị ch HCl (dư ), sau khi kế t thúc phả n ứ ng sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc) Nế u cho m gam hỗ n hợ p X trên vào mộ t lư ợ ng dư axit nitric (đặ c, nguộ i), sau khi kế t thúc

phả n ứ ng sinh ra 6,72 lít khí NO2(sả n phẩ m khử duy nhấ t, ở đktc) Giá trị củ a m là:

Câu 19: Cho 26,88 gam bộ t Cu hòa tan trong dung dị ch HNO3loãng,đự ng trong mộ t cố c Sau

khi kế t thúc phả n ứ ng, có 4,48 lít khí NO (đktc) thoát ra và còn lạ i m gam chấ t không tan Thêm

tiế p từ từ Vml dung HCl 3,2M vào cố c để hòa tan vừ a hế t m gam chấ t không tan, có khí NO

thoát ra Giá trị củ a V là

Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 1,23 gam hỗ n hợ p X gồ m Cu và Al vào dung dị ch HNO3đặ c, nóng thu đư ợ c 1,344 lít khí NO2(sả n phẩ m khử duy nhấ t, ở đktc) và dung dị ch Y Sụ c từ từ khí NH3(dư ) vào dung dị ch Y, sau khi phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn thu đư ợ c m gam kế t tủ a Phầ n trăm về khố i lư ợ ng củ a Cu trong hỗ n hợ p

X và giá trị củ a m lầ n lư ợ t là:

Trang 3

Tổ ng đài tư vấ n: 1900 58-58-12 Trang | 3

-A.21,95% và 2,25 B.78,05% và 2,25 C.21,95% và 0,78 D.78,05% và 0,78

Câu 21: Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dị ch HNO31M, đế n khi phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn, thu đư ợ c khí NO (sả n phẩ m khử duy nhấ t) và dung dị ch X Dung dị ch X có thể hòa tan tố i đa m gam Cu Giá trị củ a

m là

(Trích đề thi tuyể n sinh ĐH – CĐ khố i A – 2009)

Câu 22: Hoà tan 19,2 gam Cu vào 500 ml dung dị ch NaNO31M,sau đó thêm vào 500 ml dung dị ch HCl 2M vào Kế t thúc phả n ứ ng thu đự ơ c dung dị ch X và khí NO duy nhấ t Thể tích (ml) dung dị ch NaOH 1M

cầ n thêm vào dung dị ch X để kế t tủ a hế t ion Cu2+là:

Câu 23: Cho hỗ n hợ p gồ m 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dị ch chứ a hỗ n hợ p gồ m H2SO4 0,5M và NaNO30,2M Sau khi các phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn, thu đư ợ c dung dị ch X và khí NO (sả n phẩ m

khử duy nhấ t) Cho V ml dung dị ch NaOH 1M vào dung dị ch X thì lư ợ ng kế t tủ a thu đư ợ c là lớ n nhấ t Giá

trị tố i thiể u củ a V là:

(Trích đề thi tuyể n sinh ĐH – CĐ khố i A – 2009)

Câu 24: Cho m gam bộ t Fe vào 800 ml dung dị ch hỗ n hợ p gồ m Cu(NO3)20,2M và H2SO40,25M Sau khi các phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn, thu đư ợ c 0,6m gam hỗ n hợ p bộ t kim loạ i và V lít khí NO (sả n phẩ m khử duy nhấ t, ở đktc) Giá trị củ a m và V lầ n lư ợ t là:

A.10,8 và 4,48 B.10,8 và 2,24 C.17,8 và 2,24 D.17,8 và 4,48

(Trích đề thi tuyể n sinh ĐH – CĐ khố i B – 2009)

Câu 25: Hoà tan 10,71 gam hỗ n hợ p nhôm, kẽ m, sắ t trong 4 lít HNO3x mol/lit vừ a đủ thu đư ợ c dung dị ch

A và 1,792 lít hỗ n hợ p khí gồ m N2và N2O có tỉ lệ mol 1:1(không có các sả n phẩ m khử khác) Cô cạ n dung

dị ch A thu đư ợ c m gam muố i khan Giá trị củ a x và m tư ơ ng ứ ng là

A.0,11M và 25,7 gam B.0,22M và 55,35 gam

C.0,11M và 27,67 gam D.0,33M và 5,35gam

Câu 26 : Hòa tan 1,12 gam Fe bằ ng 300 ml dung dị ch HCl 0,2 M , thu đư ợ c dung dị ch X và khí H2 Cho dung dị ch AgNO3dư vào X, thu đư ợ c khí NO (sả n phẩ m khử duy nhấ t củ a N+5) và m gam kế t tủ A.Biế t các

phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn Giá trị củ a m là

Câu 27: Cho 3,76 gam hỗ n hợ p các kim loạ i Mg, Fe, Cu hòa tan hế t vào dung dị ch HNO3 loãng, dư , sau khi các phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn thu đư ợ c 0,06 mol NO (sả n phẩ m khử duy nhấ t) và dung dị ch X Đem dung dị ch X tác dụ ng vớ i dung dị ch NaOH dư , rồ i lọ c lấ y kế t tủ a nung trong không khí đế n khố i

lư ợ ng không đổ i thì thu đư ợ c m gam chấ t rắ n Giá trị củ a m là

Câu 28: Hòa tan h ế t 2,24 gam bộ t Fe vào 120 ml dung dị ch HCl 1M, thu đư ợ c dung dị ch X Cho X tác

dụ ng vớ i lư ợ ng dư dung dị ch AgNO3, sau khi kế t thúc các phả n ứ ng thu đư ợ c V lít khí NO (sả n phẩ m khử duy nhấ t, đktc) và m gam chấ t rắ n Giá trị củ a m và V lầ n lư ợ t là

A.17,22 và 0,224 B.1,08 và 0,224

C.18,3 và 0,448 D.18,3 và 0,224

Câu 29 : Cho 11,2 gam Fe vào 300 ml dung dị ch chứ a (HNO30,5M và HCl 2M) thu đư ợ c khí NO duy nhấ t

và dung dị ch X Cho dung dị ch X tác dụ ng vớ i lư ợ ng dư dung dị ch KMnO4/H2SO4loãng Biế t các phả n ứ ng

xả y ra hoàn toàn Tính khố i lư ợ ng KMnO4đã bị khử

A.4,71 gam B. 23,70 gam C.18,96 gam D.20,14 gam

Trang 4

Câu 30: Cho m gam Fe vào bình chứ a dung dị ch gồ m H2SO4 và HNO3, thu đư ợ c dung dị ch X và 1,12 lít khí NO Thêm tiế p dung dị ch H2SO4dư vào bình thu đư ợ c 0,448 lít khí NO và dung dị ch Y Biế t trong cả hai trư ờ ng hợ p NO là sả n phẩ m khử duy nhấ t, đo ở đktC.Dung dị ch Y hòa tan vừ a hế t 2,08 gam Cu (không

tạ o thành sả n phẩ m khử củ a N+5) Biế t các phả n ứ ng đề u xả y ra hoàn toàn Giá trị củ a m là

Câu 31 : Hòa tan hế t 10,62 gam hỗ n hợ p gồ m Fe, Zn vào 800 ml dung dị ch hỗ n hợ p X gồ m NaNO30,45 M

và H2SO41M thu đư ợ c dung dị ch Y và 3,584 lít khí NO (duy nhấ t) Dung dị ch Y hòa tan đư ợ c tố i đa m gam

bộ t sắ t và thu đư ợ c V lít khí

Các khí đo ở đktc và NO là sả n phẩ m khử duy nhấ t củ a N+5trong các thí nghiệ m trên Giá trị củ a m và V

lầ n lư ợ t là

A.24,64 gam và 6,272 lít B.20,16 gam và 4,48 lít

C.24,64 gam và 4,48 lít D.20,16 gam và 6,272 lít

Câu 32: Cho 26,88 gam bộ t Fe vào 600 ml dung dị ch hỗ n hợ p A gồ m Cu(NO3)20,4M và NaHSO41,2M Sau khi các phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn, thu đư ợ c m gam chấ t rắ n B và khí NO (sả n phẩ m khử duy nhấ t, ở đktc) Giá trị củ a m là:

Câu 33: Hòa tan hế t a gam bộ t Fe trong 100 ml dung dị ch HCl 1,2M, thu đư ợ c dung dị ch X và 0,896 lít khí

H2 Cho X tác dụ ng vớ i lư ợ ng dư dung dị ch AgNO3, sau khi kế t thúc các phả n ứ ng thu đư ợ c V lít khí NO (sả n phẩ m khử duy nhấ t) và b gam chấ t rắ n, (biế t các khí đo ở đktc) Giá trị củ a b và V lầ n lư ợ t là:

A.18,3 và 0,448 B.18,3 và 0,224 C.10,8 và 0,224 D.17,22 và 0,224

Câu34: Cho m gam Fe vào 1 lít dung dị ch hỗ n hợ p gồ m H2SO40,1M; Cu(NO3)2 0,1M, Fe(NO3)30,1M Sau khi các phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn, thu đư ợ c 0,69m gam hỗ n hợ p kim loạ i, dung dị ch X và khí NO (là

sả n phẩ m khử duy nhấ t ) Giá trị m và khố i lư ợ ng chấ t rắ n khan thu đư ợ c khi cô cạ n dung dị ch X lầ n lư ợ t là

A.20 gam và78,5 gam B.20 gam và 55,7 gam

C.25,8 gam và 78,5 gam D.25,8 gam và 55,7 gam

Câu 35: Cho 12( gam ) hỗ n hợ p Fe và Cu tỷ lệ mol ( 1: 1) vào 200ml dung dị ch chứ a HCl 2M và HNO3 0,5M.sau khi phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn thu đư ợ c dung dị ch A , khí NO và mộ t phầ n kim loạ i không tan

Lấ y toàn bộ dung dị ch A cho tác dụ ng vớ i lư ợ ng dư dung dị ch AgNO3, thu đư ợ c m(g) kế t tủ a ( biế t sả n

phẩ m khử củ a N+5tạ o ra NO duy nhấ t) Xác đị nh m:

Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 0,02 mol Fe và 0,01 mol Cu vào 200 ml dung dị ch gồ m HNO3 0,1M và HCl 0,4M thuđư ợ c dung dị ch X Cho dung dị ch AgNO3 dư vào X thì xuấ t hiệ n a gam kế t tủ a Biế t các phả n

ứ ng đề u xả y ra hoàn toàn, sả n phẩ m khử củ a NO3 là khí NO duy nhấ t Giá trị củ a a là

Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 1,28 gam Cu vào dung dị ch chứ a 0,12 mol HNO3thu đư ợ c dung dị ch X và hỗ n

hợ p khí Y gồ m NO và NO2 Cho X tác dụ ng hoàn toàn vớ i 105 ml dung dị ch KOH 1M, sau đó lọ c bỏ kế t

tủ a đư ợ c dung dị ch Y1 Cô cạ n Y1đư ợ c chấ t rắ n Z Nung Z đế n khố i lư ợ ng không đổ i, thu đư ợ c 8,78 gam

chấ t rắ n Tỷ khố i củ a khí Y so vớ i He là

Dạ ng 2: Hợ p chấ t củ a kim loạ i phả n ứ ng vớ i axit

Câu 1:Để 10,08 gam phôi bào sắ t ngoài không khí, sau mộ t thờ i gian thu đư ợ c 12 gam hỗ n hợ p A gồ m Fe, FeO, Fe3O4và Fe2O3 Hòa tan A hoàn toàn vào dung dị ch HNO3thấ y giả i phóng 2,24 lít khí X (đktc) Khí

X là

Trang 5

Tổ ng đài tư vấ n: 1900 58-58-12 Trang | 5

Câu 2: Cho 11,36 gam hỗ n hợ p gồ m Fe, FeO, Fe2O3và Fe3O4phả n ứ ng hế t vớ i dung dị ch HNO3loãng (dư ), thu đư ợ c V lít khí NO (sả n phẩ m khử duy nhấ t, ở đktc) và dung dị ch X Cô cạ n dung dị ch X thu đư ợ c 38,72 gam muố i khan Giá trị củ a V là

Câu 3: Cho 4,56 gam hỗ n hợ p gồ m FeO, Fe2O3, Fe3O4tác dụ ng vớ i dung dị ch HCl dư , sau khi các phả n

ứ ng xả y ra hoàn toàn, thu đư ợ c dung dị ch Y; Cô cạ n dung dị ch Y thu đư ợ c 3,81 gam muố i FeCl2và m gam FeCl3.Giá trị củ a m là

Câu 4: Cho 11,36 gam hỗ n hợ p gồ m Fe, FeO, Fe2O3và Fe3O4phả n ứ ng hế t vớ i dung dị ch HNO3loãng dư thu đư ợ c 1,344 lít khí NO (sả n phẩ m khử duy nhấ t ở đktc) và dung dị ch X Cô cạ n dung dị ch X thu đư ợ c m gam muố i khan Giá trị củ a m là

Câu 5: Cho 61,2 gam hỗ n hợ p X gồ m Cu và Fe3O4tác dụ ng vớ i dung dị ch HNO3loãng,đun nóng và khuấ y

đề u Sau khi các phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn, thu đư ợ c 3,36 lít khí NO (sả n phẩ m khử duy nhấ t, ở đktc), dung dị ch Y và còn lạ i 2,4 gam kim loạ i Cô cạ n dung dị ch Y, thu đư ợ c m gam muố i khan Giá trị củ a m là:

(Trích đề thi tuyể n sinh ĐH – CĐ khố i B – 2009)

Câu 6: Hoà tan hế t m gam hỗ n hợ p gồ m FeO, Fe2O3, Fe3O4bằ ng dung dị ch HNO3đặ c nóng thu đư ợ c 4,48 lít khí NO2(đktc) Cô cạ n dung dị ch sau phả n ứ ng thu đư ợ c 145,2 g muố i khan Giá trị m sẽ là :

A.33,6 gam B.42,8 gam C.46,4 gam D.Kế t quả khác

Câu 7: Cho hỗ n hợ p gồ m 0,3 mol Fe, 0,15 mol Fe2O3và 0,1 mol Fe3O4tác dụ ng hế t vớ i dung dị ch H2SO4 loãng thuđư ợ c dung dị chA.Cho dung dị ch A tác dụ ng vớ i dung dị ch NaOH dư , lọ c kế t tủ a đem nung trong không khí đế n khố i lư ợ ng không đổ i thu đư ợ c m gam chấ t rắ nC.Tính m

Câu 8: Hỗ n hợ p X gồ m CuO, Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3tác dụ ng hế t vớ i 300 ml dung dị ch H2SO41M và HNO31M Sau khi phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn thu đư ợ c dung dị ch Y và 2,24 lít NO (đktc) Thể tích dung dị ch NaOH 1M tố i thiể u cầ n cho vào dung dị ch Y để thu đư ợ c lư ợ ng kế t tủ a lớ n nhấ t là

Câu 9:Để hoà tan hoàn toàn 23,2 gam hỗ n hợ p gồ m FeO, Fe3O4và Fe2O3(trong đó số mol FeO bằ ng số mol Fe2O3), cầ n dùng vừ a đủ V lít dung dị ch HCl 1M Giá trị củ a V là

Câu 10: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗ n hợ p gồ m Fe2O3, MgO, ZnO, Al2O3trong 500 ml axit

H2SO4 0,1M (vừ a đủ ) Sau phả n ứ ng, hỗ n hợ p muố i sunfat khan thu đư ợ c khi cô cạ n dung dị ch có khố i

lư ợ ng là

A.6,81 gam B.4,81 gam C.3,81 gam D.5,81 gam

Câu 11: Cho 11,6 gam FeCO3tác dụ ng vừ a đủ vớ i dung dị ch HNO3thu đư ợ c hỗ n hợ p khí (CO2, NO) và dung dị ch X Khi thêm dung dị ch HCl dư vào dung dị ch X thì hoà tan tố i đa đư ợ c bao nhiêu gam bộ t Cu (biế t có khí NO bay ra)

A.28,8 gam B.16 gam C.48 gam D.32 gam

Câu 12: Hòa tan m gam hỗ n hợ p FeO, Fe2O3và Fe3O4bằ ng dung dị ch H2SO4loãng dư thu đư ợ c dung dị ch

X Chia dung dị ch X thành 2 phầ n bằ ng nhau

–Phầ n thứ nhấ t đem cô cạ n thu đư ợ c 67,48 gam muố i khan

–Phầ n thứ hai làm mấ t màu vừ a hế t 46 ml dung dị ch KMnO40,5M m có giá trị là :

Trang 6

A.28,28 gam B.58,42 gam C.56,56 gam D.60,16 gam

Câu 13: Cho 18,5 gam hỗ n hợ p gồ m Fe và Fe3O4 tác dụ ng vớ i 200 ml dung dị ch HNO3loãng,đun nóng Sau phả n ứ ng thu đư ợ c 2,24 lít khí NO duy nhấ t (đktc), dung dị ch D và còn lạ i 1,46 gam kim loạ i Nồ ng độ mol củ a dung dị ch HNO3là

Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 10,44 gam mộ t oxit sắ t bằ ng dung dị ch H2SO4đặ c, nóng thu đư ợ c

dung dị ch X và 1,624 lít khí SO2(sả n phẩ m khử duy nhấ t, ở đktc) Cô cạ n dung dị ch X, thu đư ợ c m

gam muố i sunfat khan Giá trị củ a m là

Câu 15: Nung m gam bộ t sắ t trong oxi, thu đư ợ c 4,5 gam hỗ n hợ p chấ t rắ n X Hòa tan hế t hỗ n hợ p X trong dung dị ch H2SO4đặ c nóng (dư ) thoát ra 1,26 lít (đktc) SO2(là sả n phẩ m khử duy nhấ t) Giá trị củ a m l

Câu 16: Hoà tan hoàn toàn hỗ n hợ p gồ m Fe, FeO, Fe2O3và Fe3O4bằ ng lư ợ ng vừ a đủ 300 ml

dung dị ch HNO35M thu đư ợ c V lít hỗ n hợ p khí NO2và NO (đktc) và 96,8 gam muố i Fe(NO3)3

Giá trị củ a V là :

A.8,96 lít B.2,24 lít C.6,72 lít D.4,48 lít

Câu 17: Cho hỗ n hợ p gồ m FeO, CuO, Fe3O4có số mol 3 chấ t đề u bằ ng nhau tác dụ ng hế t vớ i dung dị ch HNO3thu đư ợ c hỗ n hợ p khí gồ m 0,09 mol NO2và 0,05 mol NO Số mol củ a mỗ i chấ t là

Câu 18: Hoà tan hoàn toàn hỗ n hợ p gồ m x mol Fe2O3và y mol Fe3O4trong dung dị ch HCl vừ a đủ thu đư ợ c dung dị ch X Cho m gam Mg vào dung dị ch X, sau khi các phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn không có kế t tủ a xuấ t

hiệ n và dung dị ch thu đư ợ c chỉ chứ a 2 muố i Mố i quan hệ giữ a m, x, y là

A.m = 48(x + y) B.m = 48x + 24y C.m = 24(x + y) D.m = 24x + 48y

Câu 19: Hòa tan h ế t m gam hỗ n hợ p M gồ m 2 oxit sắ t trong lư ợ ng dư dung dị ch HCl, thu đư ợ c dung dị ch

X Sụ c khí Cl2tớ i dư vào X thu đư ợ c dung dị ch Y chứ a 40,625 gam muố i Nế u cho m gam M trên tác dụ ng

hế t vớ i dung dị ch HNO3loãng, dư thì thu đư ợ c 0,05 mol NO (sả n phẩ m khử duy nhấ t) Giá trị củ a m là

Câu 20: Hòa tan h ế t 19,6 gam hỗ n hợ p X gồ m Fe3O4và CuO bằ ng mộ t lư ợ ng vừ a đủ dung dị ch HCl 1M,

thu đư ợ c dung dị ch Y Cho Y tác dụ ng vớ i lư ợ ng dư dung dị ch H2S, kế t thúc các phả n ứ ng thu đư ợ c 11,2 gam kế t tủ a Thể tích dung dị ch HCl 1M đã dùng là

Câu 21: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗ n hợ p FeS2, Fe, ZnS và S (đề u có cùng số mol) trong H2SO4 đặ c, nóng, dư thu đư ợ c 0,8 mol mộ t chấ t khí duy nhấ t là SO2 Giá trị củ a m là

Câu 22 : Dẫ n khí than ư ớ t qua m gam hỗ n hợ p X gồ m các chấ t Fe2O3, CuO, Fe3O4(có số mol bằ ng nhau) đun nóng thu đư ợ c 36 gam hỗ n hợ p chấ t rắ n Y.Cho Y phả n ứ ng hế t vớ i dung dị ch HNO3loãng dư thu đư ợ c 11,2 lít khí NO (sả n phẩ m khử duy nhấ t,đktc).Giá trị củ a m là :

(Trích đề thi THPT quố c gia 2015 chuyên vinh )

Câu 23: Hỗ n hợ p X gồ m CuO, Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3tác dụ ng hế t vớ i 300 ml dung dị ch H2SO41M và HNO31M Sau khi phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn thu đư ợ c dung dị ch Y và 2,24 lít NO (đktc) Thể tích dung dị ch NaOH 1M tố i thiể u cầ n cho vào dung dị ch Y để thu đư ợ c lư ợ ng kế t tủ a lớ n nhấ t là:

Trang 7

Tổ ng đài tư vấ n: 1900 58-58-12 Trang | 7

-Câu 24: Hỗ n hợ p X khố i lư ợ ng 44,28 gam gồ m Cu2O, FeO và kim loạ i M trong đó số mol củ a M bằ ng củ a

O2- Hòa tan hế t X trong dung dị ch HNO3dư thấ y có 2,76 mol HNO3tham gia phả n ứ ng thu đư ợ c 184,68 gam muố i và 8,064 lít (đkc) khí NO duy nhấ t Tính % khố i lư ợ ng củ a Cu2O trong X:

Câu 25.Đố t cháy 4,16 gam hỗ n hợ p Mg và Fe trong khí O2, thu đư ợ c 5,92 gam hỗ n hợ p X chỉ gồ m các oxit Hòa tan hoàn toàn X trong dung dị ch HCl vừ a đủ , thu đư ợ c dung dị ch Y Cho dung dị ch NaOH dư vào

Y, thu đư ợ c kế t tủ a Z Nung Z trong không khí đế n khố i lư ợ ng không đổ i, thu đư ợ c 6 gam chấ t rắ n Mặ t khác cho Y tác dụ ng vớ i dung dị ch AgNO3dư , thu đư ợ c m gam kế t tủ a Giá trị củ a m là :

Câu 26 Hỗ n hợ p X gồ m Al, Fe3O4và CuO, trong đó oxi chiế m 25% khố i lư ợ ng hỗ n hợ p Cho 1,344 lít khí

CO (đktc) đi qua m gam X nung nóng, sau mộ t thờ i gian thu đư ợ c chấ t rắ n Y và hỗ n hợ p khí Z có tỉ khố i so

vớ i H2bằ ng 18 Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dị ch HNO3loãng (dư ), thu đư ợ c dung dị ch chứ a 3,08m gam muố i và 0,896 lít khí NO (ở đktc, là sả n phẩ m khử duy nhấ t) Giá trị m gầ n giá trị nào nhấ t sau đây ?

(Trích đề thi tuyể n sinh ĐH – CĐ khố i A – 2014)

Câu 27 Hòa tan hế t 10,24 gam hỗ n hợ p X gồ m Fe và Fe3O4bằ ng dung dị ch chứ a 0,1 mol H2SO4và 0,5 mol HNO3thu đư ợ c dung dị ch Y và hỗ n hợ p gồ m 0,1 mol NO và a mol NO2(khôn còn sả n phẩ m khử nào khác) Chia dung dị ch Y thành hai phầ n bằ ng nhau :

- Phầ n mộ t tác dụ ng hế t vớ i 500 ml dung dị ch KOH 0,4M, thu đư ợ c 5,35 gam mộ t chấ t kế t tủ a

- Phầ n 2 tác dụ ng vớ i dung dị ch Ba(OH)2dư , thu đư ợ c m gam kế t tủ a

Biế t các phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn Giá trị củ a m là :

(Trích đề thi tuyể n sinh ĐH – CĐ khố i B – 2014)

Câu 28: Cho 8,16 gam hỗ n hợ p X gồ m Fe, FeO, Fe3O4và Fe2O3phả n ứ ng hế t vớ i dung dị ch HNO3loãng (dung dị ch Y), thu đư ợ c 1,344 lít NO (đktc) và dung dị ch Z Dung dị ch Z hòa tan tố i đa 5,04 gam Fe, sinh ra khí NO Biế t trong các phả n ứ ng, NO là sả n phẩ m khử duy nhấ t củ a N+5 Số mol HNO3có trong Y là

A.0,78 mol B.0,54 mol C.0,50 mol D.0,44 mol

(Trích đề thi THPT quố c gia 2015)

Câu 29: Hòa tan hế t m gam chấ t rắ n X gồ m Fe, FeS, FeS2bằ ng dung dị ch HNO3dư Sau khi các phả n ứ ng

xả y ra hoàn toàn, thu đư ợ c 4,48 lít (đktc) hỗ n hợ p sả n phẩ m khử chỉ gồ m 2 khí NO và NO2có tỉ khố i so vớ i

H2là 17,4 và dung dị ch Y chỉ chứ a hai chấ t tan Giá trị củ a m là:

Câu 30: Cho m gam hỗ n hợ p bộ t X gồ m FexOy, CuO và Cu (x, y nguyên dư ơ ng) vào 600 ml dung dị ch HCl 1M, thu đư ợ c dung dị ch Y (không chứ a HCl) và còn lạ i 6,4 gam kim loạ i không tan Cho Y tác dụ ng vớ i

lư ợ ng dư dung dị ch AgNO3, thu đư ợ c 102,3 gam kế t tủ a Biế t các phả n ứ ng đề u xả y ra hoàn toàn Giá trị

củ a m gầ n nhấ t vớ i giá trị nào sau đây?

(Trích đề thi THPT quố c gia 2015 chuyên vinh )

Câu 31: Cho 2,52 gam hỗ n hợ p gồ m Cu2S, CuS, FeS2và S vào lư ợ ng dư dung dị ch HNO3đặ c nóng, thu

đư ợ c dung dị ch X và V lít NO2(sả n phẩ m khử duy nhấ t, đktc) Chia dung dị ch X làm 2 phầ n bằ ng nhau.

Phầ n 1 đem tác dụ ng vớ i dung dị ch BaCl2dư , thu đư ợ c 3,495 gam kế t tủ a Phầ n 2 cho tác dụ ng vớ i dung

dị ch NH3dư , thu đư ợ c 0,535 gam kế t tủ a Biế t các phả n ứ ng đề u xả y ra hoàn toàn Giá trị củ a V là

Trang 8

Câu 32: Cho 100 ml dung dị ch FeSO41M vào 500 ml dung dị ch chứ a đồ ng thờ i KMnO40,04 M và H2SO4

1M, thu đư ợ c dung dị ch X Đem dung dị ch X tác dụ ng vớ i dung dị ch Ba(OH)2dư thu đư ợ c m gam kế t tủ a

Biế t các phả n ứ ng đề u xả y ra hoàn toàn Giá trị củ a m là

A.127,20 B.128,98 C.152,28 D.150,58

Câu33: Hòa tan hế t mộ t hỗ n hợ p X (0,3 mol Fe3O4; 0,25 mol Fe; 0,2 mol CuO) vào mộ t dung dị ch hỗ n

hợ p HCl 3M; HNO34M Sau phả n ứ ng hoàn toàn thu đư ợ c dung dị ch Y (trong đó chỉ chứ a muố i sắ t (III) và

muố i đồ ng (II)) và khí NO (là sả n phẩ m giả m số oxi hóa duy nhấ t củ a N) Tổ ng khố i lư ợ ng muố i trong dung

dị ch Y nhậ n giá trị là

A.268,2gam B.368,1gam C.423,2gam D.266,9gam

Câu 34: Lấ y 5,2 gam hỗ n hợ p FeS2và Cu2S tác dụ ng hoàn toàn vớ i dung dị ch HNO3thì thuđư ợ c dung dị ch

chỉ chứ a 2 muố i và 12,208 lít hỗ n hợ p NO2và SO2(đktc) Xác đị nh % về khố i lư ợ ng củ a FeS2trong hỗ n

hợ p ban đầ u

A.71,53% hoặ c 81,39% B.93,23% hoặ c 71,53%

C.69,23% hoặ c 81,39% D.69,23% hoặ c 93,23%

Câu 35: Cho 33,35 gam hỗ n hợ p A gồ m Fe3O4, Fe(NO3)3và Cu tác dụ ng vớ i dung dị ch chứ a 0,414 mol

H2SO4loãng, sau phả n ứ ng thu đư ợ c khí NO duy nhấ t và dung dị ch B chứ a 2 muố i Cô cạ n dung dị ch B thì thu đư ợ c bao nhiêu gam muố i khan?

A.64,4 hoặ c 61,52 B.65,976 hoặ c 61,52

C.73,122 hoặ c 64,4 D.65,976 hoặ c 75,922

Câu 36: Hồ n hợ p M gồ m Al, Al2O3, Fe3O4, CuO, Fe và Cu trongđó oxi chiế m 20,4255% khố i lư ợ ng hỗ n

hợ p Cho 6,72 lít khí CO ( đktc ) đi qua 35,25 gam M nung nóng, sau mộ t thờ i gian thu đư ợ c hỗ n hợ p rắ n N

và hỗ n hợ p khí X có tỉ khố i so vớ i H2bằ ng 18 Hòa tan hế t toàn bộ N trong lư ợ ng dư dung dị ch HNO3 loãng Sau khi các phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn , thu đư ợ c dung dị ch chứ a m gam muố i ( không có muố i

NH4NO3sinh ra) và 4,48 lít (đktc) hỗ n hợ p khí Z gồ m NO và N2O Tỉ khố i củ a Z so vớ i H2là 16,75 Giá trị

củ a m là

Câu 37 : Hòa tan hoàn toàn lầ n lư ợ t m1gam hỗ n hợ p X gồ m Mg và Fe rồ i m2gam mộ t oxit sắ t trong dung

dị ch H2SO4loãng, rấ t dư thu đư ợ c dung dị ch Y và 1,12 lít H2(đktc) Dung dị ch Y tác dụ ng vừ a đủ vớ i 100ml dung dị ch KMnO40,15M thu đư ợ c dung dị ch Z chứ a 36,37 gam hỗ n hợ p muố i trung hòa Giá trị củ a

m1và m2lầ n lư ợ t là :

Câu 38: Hòa tan hoàn toàn hỗ n hợ p gồ m FeS2và Fe3O4bằ ng 100g dung dị ch HNO3a% vừ a đủ thu đư ợ c 15,344 lít hỗ n hợ p khí gồ m NO và NO2(không tạ o thêm sả n phẩ m khử khác) có khố i lư ợ ng 31,35g và dung

dị ch chỉ chứ a 30,15 gam hỗ n hợ p muố i Giá trị củ a a gầ n nhấ t vớ i :

Câu 39: Hỗ n hợ p X gồ m FeO, Fe2O3và Fe3O4 Hòa tan hế t m gam X vào dung dị ch HCl vừ a đủ thu đư ợ c dung dị ch muố i Y Chia Y làm hai phầ n bằ ng nhau:

-Để oxi hóa hế t các chấ t có trong dung dị ch ở phầ n mộ t cầ n vừ a đủ 300ml dung dị ch KMnO40,1M/H2SO4 (loãng)

- Phầ n hai hòa tan tố i đa 0,96 gam kim loạ i Cu

Biế t các phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn Giá trị củ a m là:

Trang 9

Tổ ng đài tư vấ n: 1900 58-58-12 Trang | 9

-Câu 40: Cho p gam hỗ n hợ p A gồ m Cu và Pb vào 80ml dung dị ch HNO33M đư ợ c dung dị ch B và 672 ml khí NO (sả n phẩ m khử duy nhấ t) Hòa tan hoàn toàn 2,24 gam bộ t Fe vào B thấ y thoát ra V ml khí NO nữ a (sả n phẩ m khử duy nhấ t) thì dừ ng và tạ o ra dung dị chC.Cho tiế p 2,6 gam bộ t kim loạ i Zn vào dung dị ch C,

phả n ứ ng xong đư ợ c dung dị ch D và 2,955 gam kim loạ i (biế t các khí đo ở điề u kiệ n tiêu chuẩ n) Giá trị p

và V lầ n lư ợ t là:

A.13,645 và 896 B.5,025 và 672 C.7,170 và 672 D.6,455 và 896

Dạ ng 3: Kim loạ i tác dụ ng vớ i dung dị ch muố i

Câu 1: Cho 6,16 gam Fe vào 300 ml dd AgNO3x mol/l Sau phả n ứ ng hoàn toàn thu đư ợ c hỗ n hỗ n hợ p 2

muố i củ a sắ t có tổ ng khố i lư ợ ng 24,76 gam Tính x?

Câu 2: Cho m gam bộ t Fe vào 100 ml dung dị ch CuSO41M Sau khi phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn, thu đư ợ c dung dị ch X và 9,2 gam chấ t rắ n Y Giá trị củ a m là

Câu 3: Ngâm thanh Fe vào dung dị ch chứ a 0,03 mol Cu(NO3)2mộ t thờ i gian, lấ y thanh kim loạ i ra thấ y trong dung dị ch chỉ còn chứ a 0,01 mol Cu(NO3)2.Giả sử kim loạ i sinh ra bám hế t vào thanh Fe Hỏ i khố i

lư ợ ng thanh Fe tăng hay giả m bao nhiêu gam?

A.Tăng 0,08 gam B.Tăng 0,16 gam

C.Giả m 0,08 gam D.Giả m 0,16 gam

Câu 4: Cho m gam bộ t Cu vào 400 ml dung dị ch AgNO30,2M, sau mộ t thờ i gian phả n ứ ng thu đư ợ c 7,76 gam hỗ n hợ p chấ t rắ n X và dung dị ch Y Lọ c tách X, rồ i thêm 5,85 gam bộ t Zn vào Y, sau khi phả n ứ ng xả y

ra hoàn toàn thu đư ợ c 10,53 gam chấ t rắ n Z Giá trị củ a m là

Câu 5: Nhúng mộ t thanh sắ t vào dung dị ch hỗ n hợ p chứ a 0,02 mol AgNO3và 0,05 mol Cu(NO3)2 Sau khi các phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn, khố i lư ợ ng thanh sắ t tăng m gam (coi toàn bộ lư ợ ng kim loạ i sinh ra bám vào thanh sắ t) Giá trị củ a m là

Câu 6 :Cho 7 gam hỗ n hợ p A gồ m Fe, Cu ở dạ ng bộ t vào 500ml dung dị ch AgNO30,38M khuấ y kĩ hỗ n

hợ p Sau khi các phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn lọ c, rử a kế t tủ a thu đư ợ c dung dị ch X và m gam chấ t rắ nB

Thêm lư ợ ng dư dung dị ch NaOH vào dung dị ch X, lọ c rử a kế t tủ a đem nung trong không khí đế n khố i

lư ợ ng không đổ i đư ợ c chấ t rắ n C có khố i lư ợ ng 7,6 gam Giá trị lớ n nhấ t củ a m là:

Câu 7: Cho 5,5 gam hỗ n hợ p bộ t Fe, Mg, Al vào dung dị ch AgNO3dư thu đư ợ c m gam chấ t kế t tủ a và dung dị ch X Cho NH3dư vào dung dị ch X , lọ c kế t tủ a nhiệ t phân không có không khí đư ợ c 9,1 gam chấ t

rắ n Y Giá trị m là :

Câu 8: Cho m gam h ỗ n hợ p bộ t X gồ m Mg và Fe vào 200 ml dung dị ch chứ a CuCl20,5M và HCl 1M Sau khi các phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn, thu đư ợ c m gam hỗ n hợ p Y gồ m hai kim loạ i Khố i lư ợ ng củ a Mg trong

m gam hỗ n hợ p X là

A.2,4 gam B.4,8 gam C.3,6 gam D.1,2 gam

Câu 9: Cho m gam hỗ n hợ p Cu và Fe vào 200 ml dung dị ch AgNO3 0,2M, sau mộ t thờ i gian thu đư ợ c 4,16 gam chấ t rắ n X và dung dị ch Y Cho 5,2 gam Zn vào dung dị ch Y, sau khi các phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn thuđư ợ c 5,82 gam chấ t rắ n Z và dung dị ch chỉ chứ a mộ t muố i duy nhấ t Giá trị m gầ n nhấ t vớ i

Câu 10: Hoàn tan hoàn toàn m gam bộ t Fe vào 100 ml dung dị ch X gồ m CuSO4, H2SO4 và Fe2(SO4)30,1M

Trang 10

Sau khi các phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn thu đư ợ c dung dị ch Y, m gam chấ t rắ n Z và 0,224 lít H2(đktc) Giá

trị củ a m là:

Câu 11: Cho 6,69g hỗ n hợ p ở dạ ng bộ t gồ m Al, Fe vào 100ml dd CuSO4 0,75M khuấ y kĩ hỗ n hợ p để pư

xả y ra hoàn toàn thu đư ợ c chấ t rắ ngA.Hòa tan hoàn toàn A bằ ng dd HNO3 1M thu đư ợ c khí NO là sp khử duy nhấ t Thể tích dd HNO3 ít nhấ t cầ n dung là:

Câu 12: Cho 300 ml dung dị ch AgNO3vào 200 ml dung dị ch Fe(NO3)2sau khi phả n ứ ng kế t thúc thu đư ợ c 19,44 gam chấ t rắ n và dung dị ch X trong đó số mol củ a Fe(NO3)3gấ p đôi số mol củ a Fe(NO3)2còn dư Dung dị ch X có thể hoà tan tố i đa bao nhiêu gam hỗ n hợ p bộ t kim loạ i gồ m Al và Mg (tỉ lệ mol 1 : 3) là

A.11,88 gam B.7,92 gam C.8,91 gam D.5,94 gam

Câu 13: Cho hỗ n hợ p bộ t gồ m 1,68 gam Fe và 0,36 gam Mg tác dụ ng vớ i 375 ml dung dị ch CuSO4a mol/l khuấ y nhẹ cho đế n khi dung dị ch mấ t màu xanh Nhậ n thấ y khố i lư ợ ng kim loạ i thu đư ợ c sau phả n ứ ng là 2,82 gam Giá trị củ a a là

Câu 14: Nhúng thanh kim loạ i M hoá trị II vào dung dị ch CuSO4, sau mộ t thờ i gian lấ y thanh kim loạ i ra

thấ y khố i lư ợ ng giả m 0,05% Mặ t khác, nhúng thanh kim loạ i trên vào dung dị ch Pb(NO3)2, sau mộ t thờ i gian thấ y khố i lư ợ ng tăng 7,1% Biế t rằ ng số mol củ a CuSO4và Pb(NO3)2 tham giaở 2 trư ờ ng hợ p là như nhau Kim loạ i M đó là

Câu 15: Hoà tan 3,28 gam hỗ n hợ p muố i CuCl2 và Cu(NO3)2 vàonư ớ c đư ợ c dung dị ch X Nhúng Mg vào dung dị ch X cho đế n khi mấ t màu xanh củ a dung dị ch Lấ y thanh Mg ra cân lạ i thấ y tăng thêm 0,8 gam

Cô cạ n dung dị ch sau phả n ứ ng thu đư ợ c m gam muố i khan Giá trị củ a m là

Câu 16: Ngâm mộ t vậ t bằ ng Cu có khố i lư ợ ng 10 gam trong 250 ml dung dị ch AgNO3 4% Khi lấ y

vậ t ra khỏ i dung dị ch thì khố i lư ợ ng AgNO3trong dung dị ch giả m 17% Khố i lư ợ ng củ a vậ t sau phả n ứ ng là

A.27 gam B.10,76 gam C.11,08 gam D.17 gam

Câu 17: Nhúng mộ t thanh kim loạ i Al và mộ t thanh Fe vào dung dị ch Cu(NO3)2 sau mộ t thờ i gian lấ y 2 thanh kim loạ i ra thấ y khố i lư ợ ng dung dị ch còn lạ i chứ a Al(NO3)3 và Fe(NO3)2 vớ i tỉ lệ mol 3:2 và khố i

lư ợ ng dung dị ch giả m 2,32 gam (các phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn) Khố i lư ợ ng Cu bám vào thanh Al và Fe là

A.4,16 gam B.2,88 gam C.1,28 gam D.2,56 gam

Câu 18: Cho m gam bộ t Cu vào 500ml dung dị ch AgNO30,32M sau mộ t thờ i gian phả n ứ ng thu đư ợ c 15,52 gam hỗ n hợ p chấ t rắ n X và dung dị ch Y Lọ c tách X rồ i thêm 11,7 gam bộ t Zn vàoY,sau khi phả n ứ ng

xả y ra hoàn toàn thu đư ợ c 21,06 gam chấ t rắ n Z Giá trị củ a m là:

Câu 19: Cho 6,69 gam hỗ n hợ p ở dạ ng bộ t gồ m Al và Fe vào 100 ml dung dị ch CuSO40,75 M, khuấ y kĩ

hỗ n hợ p để phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn thu đư ợ c chấ t rắ nA.Hoà tan hoàn toàn A bằ ng dung dị ch HNO31M thu đư ợ c khí NO là sả n phẩ m khử duy nhấ t Thể tích dung dị ch HNO3ít nhấ t cầ n dùng là

A.0,6 lít B.0,5 lít C.0,4 lít D.0,3 lít

Câu 20: Dung dị ch X gồ m AgNO3và Cu(NO3)2có cùng nồ ng độ mol Lấ y mộ t lư ợ ng hỗ n hợ p gồ m 0,03 mol Al và 0,05 mol Fe cho vào 100ml dung dị ch X cho tớ i khi phả n ứ ng kế t thúc thu đư ợ c chấ t rắ n Y chứ a 3kim loạ i Cho Y vào dung dị ch HCl dư giả i phóng 0,07 gam khí Nồ ng độ mol củ a 2 muố i là:

Ngày đăng: 24/11/2021, 11:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w