1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm Toán vecto 10 chương 1

8 475 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 492,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chúng trùng với một trong các cặp cạnh của một tam giác đều.. Với ba điểm phân biệt G, H và K thì số vectơ mà điểm đầu và điểm cuối lấy trong số các điểm đã cho là: Câu 5.. Cho tứ giác A

Trang 1

Ôn tập Vectơ- Hướng tới kì thi THPT quốc gia

RÈN LUYỆN KĨ NĂNG TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG: VECTƠ

Họ tên:Lê Thị Minh Tú

Lớp:10A1

* Yêu cầu:

Chọn phương án đúng và điền vào bảng cuối của bài tập.

Hạn chót nộp lại là ngày thứ 3( 27/9/2016)

Các em gởi qua địa chỉ mail của Thầy.

Khoanh tròn vào chữ cái đứng ở đầu phương án mà em cho là đúng:

Câu 1 Vectơ có điểm đầu là D điểm cuối là E được kí hiệu là:

Câu 2 Với vectơ ED (khác vectơ không) thì độ dài đoạn thẳng ED được gọi là:

A Phương của vectơ ED B Hướng của vectơ ED

C Giá của vectơ ED D Độ dài của vectơ ED

Câu 3 Hai vectơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi:

A Giá của chúng trùng nhau và độ dài của chúng bằng nhau

B Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một hình bình hành

C Chúng trùng với một trong các cặp cạnh của một tam giác đều

D Chúng cùng hướng và độ dài của chúng bằng nhau

Câu 4 Với ba điểm phân biệt G, H và K thì số vectơ mà điểm đầu và điểm cuối lấy trong số các điểm đã cho là:

Câu 5 Cho tứ giác ABCD, số vectơ (khác vectơ không) mà điểm đầu và điểm cuối lấy trong

số các điểm là đỉnh của tứ giác đã cho là:

Câu 6 Khẳng định nào sau đây đúng ?

A Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba thì cùng phương

B Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba khác →0thì cùng phương

C Vectơ–không là vectơ không có giá

D Điều kiện đủ để 2 vectơ bằng nhau là chúng có độ dài bằng nhau

Câu 7 Cho trước vectơ MN ≠0 thì số vectơ cùng phương với vectơ đã cho là:

Trang 2

Ôn tập Vectơ- Hướng tới kì thi THPT quốc gia

Câu 8 Cho trước vectơ MN khác vectơ không thì số vectơ cùng hướng với vectơ đã cho là:

Câu 9 Cho trước vectơ MN khác vectơ không thì số vectơ bằng vectơ đã cho là:

Câu 10 Hai vectơ ngược hướng thì phải:

Câu 11 Nếu hai vectơ cùng ngược hướng với một vectơ thứ ba (và cả vectơ đều khác vectơ không) thì hai vectơ đó:

Câu 12 Nếu 3 điểm A, B, C thẳng hàng thì các vectơ ABAC chỉ có thể xảy ra khả năng:

Câu 13 Nếu có AB= AC thì:

A Tam giác ABC là tam giác cân B Tam giác ABC là tam giác đều

C A là trung điểm của đoạn BC D Điểm B trùng với điểm C

Câu 14 Cho hình bình hành ABCD Khi đóABAC bằng:

Câu 15.Cho lục giác đều ABCDEF, gọi O là giao điểm các đường chéo, khi đó cặp vectơ bằng vectơ AB là:

A OCDE B FOCO

Câu 16 Cho hình bình hành MNPQ, khi đó:

A MN = PQNP=MQ B MN =PQNP=QM

C.MN =QPNP =QM D MN =QPNP=MQ

Câu 17 Cho hình bình hành ABCD tâm O Khi đó: OA OBuuur uuur− =

A.OCuuur+OBuuur B uuurAB C OC ODuuur uuur− D CDuuur

Câu 18. Cho tam giác đều ABC, cạnh a Mệnh đề nào sau đây đúng:

A.uuur uuurAB AC= B uuurAC a= C uuurAC =BCuuur D

AB =a

uuur

Câu 19 Cho hình bình hành ABCD,với giao điểm hai đường chéo là I Chọn mệnh đề đúng

trong các mệnh đề sau:

Trang 3

Ôn tập Vectơ- Hướng tới kì thi THPT quốc gia

A. uuur uur uurAB IA BI+ = B.uuur uuur uuurAB AD BD+ = C uuur uuur rAB CD+ = 0 D.uuur uuur rAB BD+ = 0

Câu 20. Với M là trung điểm BC, điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện cần và đủ

để G là trọng tâm tam giác ABC

A.GAuuur= 2

3MA

uuur

B GMuuuur = -12 GAuuur

C uuur uuur uuur rAG GB GC+ + = 0 D GA GB GCuuur uuur uuur r+ + = 0

Câu 22. Cho 4 điểm bất kỳ A, B, C, O Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng:

A. OA CA COuuur uuur uuur= − B uuur uuur uuurAB AC BC= +

C uuur uuur uuurAB OB OA= + D OA OB BAuuur uuur uuur= −

Câu 23 Cho tam giác đều ABC cạnh a Gọi G là trọng tâm Khi đó giá trị uuur uuurAB GC− là:

A.

3

a

B.2 3

3

3

a

D 3 3

a

Câu 24 Cho tam giác ABC, có trung tuyến AM và trọng tâm G.Khẳng định nào sau đây là

đúng

A.uuuur uuur uuurAM =AB AC+ B 1( )

3

MG= MA MB MC+ + uuuur uuur uuur uuuur

C uuuurAM = 3MGuuuur D 2( )

3

AG= AB+AC

uuur uuur uuur

Câu 25.Xét các phát biểu sau:

(1) Điều kiện cần và đủ để C là trung điểm của đoạn AB là uuurBA= − 2uuurAC

(2) Điều kiện cần và đủ để C là trung điểm của đoạn AB là CB CAuuur uuur=

(3) Điều kiện cần và đủ để M là trung điểm của đoạn PQ là PQuuur= 2PMuuuur

Trong các câu trên, thì:

A Câu (1) và câu (3) là đúng B Câu (1) là sai

C Chỉ có câu (3) sai D Không có câu nào sai

Câu 26 Cho tam giác ABC Gọi M là điểm trên cạnh AB sao cho MB = 3MA Khi đó, phân

tích uuuurAM theo uuurAB và uuurAC là:

Trang 4

ễn tập Vectơ- Hướng tới kỡ thi THPT quốc gia

4

AM = AB+ AC

uuuur uuur uuur

4

AM = AB+ AC

uuuur uuur uuur

C.uuuurAM =14uuurAB+16uuurAC D uuuurAM =12uuurAB+16uuurAC

Cõu 26. Tứ giỏc ABCD là hỡnh bỡnh hành khi và chỉ khi:

A uuurAD=CBuuur B uuurAC=BDuuur

C uuurAB=CDuuur D uuurAB=uuurDC

Cõu 27 Trờn đường thẳng BC lấy điểm M sao cho MBuuur= 3MCuuuur Điểm M được vẽ đỳng ở hỡnh nào?

A B C M B B M C

C M C B D M B C

Cõu 28 Cho hai vectơ ab khụng cựng phương Hai vectơ nào sau đõy cựng phương?

A.− a+b

2

1

a −2b B ab

2

1

a+b

2 1

C a 2b

2

1 + và a b

2

1 2

1 + D − 3a+ba 100 b

2

1 +

Cõu 29. Cho ∆ABC với trung tuyến AM và trọng tõm G Chọn mệnh đề đỳng

A GAuuur = 2GMuuuur B GAuuur = 23GMuuuur

C GAuuur=12uuuurAM D GAuuur= −23uuuurAM

Cõu 30. Cho tam giỏc ABC đều cạnh 2a Khi đú độ dài của AB ABuuur uuur+ bằng

A 2AB B 2a 3 C 4a D a 3

Cõu 31 Cho ∆ABC vuông tại A và AB = 3, AC = 4 Véctơ CB+ABcó độ dài là:

A.2 B 2 13 C 4 D 13

Cõu 32 Cho bốn điểm A, B, C, D Gọi I, J lần lợt là trung điểm của các đoạn thẳng AB và CD

Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào sai?

A AB + CD =2 IJ B AC+BD =2 IJ

C AD+BC =2 IJ D 2 IJ + DB+CA=O

Trang 5

Ôn tập Vectơ- Hướng tới kì thi THPT quốc gia

Câu 33 Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng, trong đó điểm N nằm giữa hai điểm M và P Khi đó các cặp véc-tơ nào sau đây cùng hướng ?

Câu 34. Cho tam giác đều ABC với đường cao AH Đẳng thức nào sau đây đúng

2

3

|

Câu 35. Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây đúng

Câu 36 Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây sai.

A |AB| = |CD| B |BC| = |DA|

C |AC| = |BD| D |AD| = |BC|

Câu 37 Cho tam giác MNP vuông tại M và MN = 3cm, MP = 4cm Khi đó độ dài của vectơ

NP là:

Câu 38 Các điểm D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA của tam giác ABC

Khi đó:

Câu 39 Cho tứ giác ABCD (các đỉnh lấy theo thứ tự đó), các điểm M, N, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA Khi đó:

Câu 40 Cho 4 điểm A, B, C, D Đẳng thức nào sau đây đúng

A AB+CD= AC+BD B AB+CD= AD+BC

C AB+CD= AD+CB D AB+CD=DA+BC

Câu 41. Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F Đẳng thức nào sau đây đúng

A AB+CD+FA+BC+EF +DE = 0 B AB+CD+FA+BC+EF +DE = AF

C AB+CD+FA+BC+EF+DE= AE D AB+CD+FA+BC+EF +DE = AD

Câu 42 Cho 3 điểm A, B, C Đẳng thức nào sau đây đúng

Câu 43. Cho tam giác đều ABC có cạnh a Giá trị |ABCA| bằng bao nhiêu ?

2 3 a

Trang 6

Ôn tập Vectơ- Hướng tới kì thi THPT quốc gia

Câu 45. Nếu G là trọng tam giác ABC thì đẳng thức nào sau đây đúng

A

2

AC AB

3

AC AB

C

2

) (

3 AB AC

3

) (

2 AB AC

Câu 46 Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ lần lượt có trọng tâm là G và G’ Đẳng thức nào sau

đây là sai ?

A 3GG' = AA' +BB' +CC' B 3GG' = AB' +BC' +CA'

C 3GG' = AC' +BA' +CB' D 3GG' = A'A+B'B+C'C

Câu 47 Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a, H là trung điểm cạnh BC Vectơ CHHC

độ dài là:

2

3a

C

3

3

2

7 a

Câu 48 Gọi G là trọng tâm tam giác vuông ABC với cạnh huyền BC = 12 Tổng hai vectơ

GC

GB+ có độ dài bằng bao nhiêu ?

Câu 49 Cho tam giác ABC, biết A(5; -2), B(0;3), C(-5; -1) Trọng tâm G của tam giác ABC có tọa độ:

Câu 50. Cho 4 điểm A(3; 1), B(2; 2), C(1;6), D(1; -6) Điểm G(2; -1) là trọng tâm của tam giác nào ?

Câu 51 Cho hai điểm A(3; -4), B(7; 6) Tọa độ trung điểm của đoạn AB là cặp số nào ?

Câu 52 Cho hai điểm M(8; -1) và N(3; 2) Nếu P là diểm đối xứng với điểm M qua điểm N thì

P có tọa độ là:

Câu 53 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy vectơ ur= − 2ri 3rj có tọa độ là:

Câu 54 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy vectơ u= 2i− 3j Khi đó vectơ − u có tọa độ là:

Trang 7

Ôn tập Vectơ- Hướng tới kì thi THPT quốc gia

Câu 55 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy vectơ u= 2i+ 3j , v= − 5i− 7j khi đó vectơ u+v có tọa độ là:

Câu 56 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy vectơ u= 2i− 3j,v= − 7i− 11j khi đó vectơ uv có tọa độ là:

Câu 57 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy vectơ u= 24i− 31j,v= 11i− 23j khi đó vectơ u 2+ v có tọa

độ là:

Câu 58 Cho a=(x1, y1)và b=(2x1− 1 ; − 3y1− 1) Ta có a 3= b khi và chỉ khi:

A

10

3

; 5

3

1

4

1

;

1 1

x

C

4

1

;

1 1

Câu 59 Cho A = (-1; 5) và B = (1; -2) Các điểm C và D thỏa mãn OD 3= OCOC = − 2OA Khi đó tọa độ của vectơ CD là:

Câu 60 Cho M = (2; -1), N = (-1; -2) và P = (5; -3) thì trọng tâm G của tam giác MNP có tọa

độ là:

Câu 61 Cho M = (2; -3) và điểm I = (1; 0) Tọa độ của điểm N đối xứng với điểm M qua điểm

I là:

Câu 62 Cho A = (-1; 5) và B = (1; -2) Gọi điểm C và D là các điểm sao cho OD= − 3OB và

OA

OC = 7 Khi đó tọa độ của vectơ − 2CD là:

Câu 63 Cho tam giác ABC, có A = (2; 3), B = (1; 2), trọng tâm G = (5; 6) Tọa độ đỉnh C là:

Câu 64 Cho các điểm A(1; 2), B(8; 10), C(-7; -5) Điểm M thỏa mãn 2MB− 3MC+ 4MA= 0 Tọa độ của M là:

3

43

; 3 41

Trang 8

Ôn tập Vectơ- Hướng tới kì thi THPT quốc gia

 −

3

43

;

3

41

− −

3

43

; 3 41

Đáp số:

C

Ngày đăng: 28/11/2016, 17:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w