1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HINH HOC KHONG GIAN - 2009

4 317 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình Học Không Gian - 2009
Tác giả ThS. Hồ Lộc Thuận
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hình Học Không Gian
Thể loại Sách giáo khoa
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 195,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính theo a thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và khoảng cách giữa 2 đường thẳng AM, B’C.. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC.. Tính theo a thể tích khối chóp S.BMDN

Trang 1

1-CĐA08) Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang, BA D· =A BC· =90 , AB=BC=a, AD=2a, SA ⊥ đáy ABCD, SA= 2a gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh SA, SD Chứng minh BCNM là hình chữ nhật Tính thể tích khối chóp S.BCNM theo a ĐS: V = a33

2- D08) Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông , AB=BC=a, cạnh bên AA’= 2a Gọi M là trung điểm của BC Tính theo a thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và khoảng cách giữa 2 đường thẳng AM, B’C ĐS:

V = a322 ; d = a77

3-B08) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA= a, SB = a 3 và mp(SAB) vuông góc với mp đáy Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC Tính theo a thể tích khối chóp S.BMDN và cosin góc giữa 2 đường thẳng SM, DN ĐS: V = a333 ; cos α = 55

Trang 2

4- A08) Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có độ dài cạnh bên bằng 2a, đáy ABC là ∆ vuông tại A, AB=a, AC=a 3 và hình chiếu vuông góc của A’ lên mp(ABC) là trung điểm của cạnh BC Tính thể tích A’.ABC và cosin góc giữa 2 đường thẳng AA’ và B’C’ ĐS: V = a ; cos 23 α = 14

5-A1-08) Cho hình chóp S ABC có ∆ ABC vuông cân tại B, BC

=BA= 2a, hình chiếu vuông góc của S lên mp(ABC) là trung điểm E

của AB và SE = 2a Gọi I, J là trung điểm của EC, SC ; M là điểm

di động trên tia đối của tia BA sao cho ·ECA = a (α < 90o) và H là

hình chiếu của S lên MC Tính thể tích EHIJ theo a và α , tìm α để thể tích đó lớn nhất và tính thể tích khối cầu ngoại tiếp S ABC theo a

ĐS: VEHIJ = 5 3 s in2

24

a a →α = 450

6 A2-08) Cho hình chóp S ABC có các mặt bên là các ∆ vuông; SA=

SB= SC = a Gọi M, N, E là trung điểm các cạnh AB, AC, BC; D là

điểm đối xứng của S qua E; I là giao điểm của đt (AD) với mp(SMN)

Chứng minh AD ⊥ SI và tính thể tích khối tứ diện MBSI ĐS:

3

36

a

E S

H

M

I

J

C

B A

J

D E

N

M

A

Trang 3

1-CĐA08) Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình

thang, BA D· =A BC· =900, AB=BC=a, AD=2a, SA ⊥ đáy

ABCD, SA= 2a gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh

SA, SD Chứng minh BCNM là hình chữ nhật Tính thể

tích khối chóp S.BCNM theo a ĐS: V = a33

2- D08) Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam

giác vuông , AB=BC=a, cạnh bên AA’= 2a Gọi M là

trung điểm của BC Tính theo a thể tích của khối lăng trụ

ABC.A’B’C’ và khoảng cách giữa 2 đường thẳng AM,

B’C ĐS: V = a322 ; d = a77

3-B08) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình

vuông cạnh 2a, SA= a, SB = a 3 và mp(SAB) vuông góc

với mp đáy Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh

AB, BC Tính theo a thể tích khối chóp S.BMDN và cosin

góc giữa 2 đường thẳng SM, DN

ĐS: V = a333 ; cos α = 55

4- A08) Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có độ dài cạnh bên

bằng 2a, đáy ABC là ∆ vuông tại A, AB=a, AC=a 3 và

hình chiếu vuông góc của A’ lên mp(ABC) là trung điểm

của cạnh BC Tính thể tích A’.ABC và cosin góc giữa 2

đường thẳng AA’ và B’C’

ĐS: V = a ; cos 23 α = 14

5-A1-08) Cho hình chóp S ABC có ∆ ABC vuông cân tại

B, BC =BA= 2a, hình chiếu vuông góc của S lên

mp(ABC) là trung điểm E của AB và SE = 2a Gọi I, J là

trung điểm của EC, SC ; M là điểm di động trên tia đối

của tia BA sao cho ·ECA = a (α < 90o) và H là hình chiếu

của S lên MC Tính thể tích EHIJ theo a và α , tìm α để

thể tích đó lớn nhất và tính thể tích khối cầu ngoại tiếp S

ABC theo a

ĐS: VEHIJ = 5 s in23

24

a a →α = 450

6 A2-08) Cho S ABC có các mặt bên là các ∆ vuông;

SA= SB= SC = a Gọi M, N, E là trung điểm các cạnh AB,

AC, BC; D là điểm đối xứng của S qua E; I là giao điểm

của đt (AD) với mp(SMN) Chứng minh AD ⊥ SI và tính

thể tích khối tứ diện MBSI ĐS: a363

7-D2-08) Cho hình chóp S.ABC có đáy là ∆ vuông cân ạti

B, AB=a; SA=2a, SA ⊥ đáy Mp qua A vuông góc với SC,

cắt SB, SC lần lượt tại H, K Tính theo a thể tích khối tứ

diện SAHK và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

A.HKCB ĐS: V(SAHK) = 845a ; S3 mc = 2πa2

8-B2-08) Cho tứ diện ABCD có các mặt ABC và ABD là

các ∆ đều cạnh a, các mặt ACD và BCD vuông góc nhau

Tính theo a thể tích khối tứ diện ABCD và tính số đo góc

giữa 2 đt AD, BC ĐS: V = a3122; ·(AD, BC)= 600

9-B1-08) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông

cạnh a, SA=a 3 và SA ⊥ mp đáy Tính theo a thể tích

khối tứ diện SACD và tính cosin góc giữa 2 đường thẳng

SB, AC ĐS: V = a363 ; cos α = 24

10-D1-08) Cho tứ diện ABCD có các điểm M, N, P lần

lượt thuộc BC, BD, AC sao cho BC=4BM, AC=3AP, BD=2BN Mp(MNP) cắt AD tại Q Tính tỷ số A Q

A D và tỷ số thể tích 2 phần của khối tứ diện ABCD được phân chia

5

A Q

A D = ; 1

2

7 13

V

V =

11-A1-07) Cho S ABC cĩ gĩc ((SBC), (ACB))=600, ABC và SBC là các tam giác đều cạnh a Hình chiếu của S lên

mp(ABC) nằm trong ∆ ABC Tính theo a khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC) ĐS: d= 313a

12- A2-07) Cho lăng trụ đứng ABC.A1B1C1 có AB =a, AC

=2a, AA1 = 2a 5 và ·BAC = 1200 Gọi M là trung điểm cạnh CC1 Chứng minh MB ⊥MA1 và tính khoảng cách từ

A đến mặt phẳng (A1BM) ĐS: d = 5

3

a

13-B1-07) Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình

vuơng cạnh a, tâm O SA vuơng gĩc với đáy của hình chĩp, AB=a, SA = a 2 Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A lên

SB, SD Chứng minh SC ⊥ mp(AHK) và tính thể tích của

27

a

=

14-B2-07) Trong mp (P) cho nửa đường trịn đường kính AB

=2R và điểm C thuộc nửa đường trịn đĩ sao cho AC =R Trên đường thẳng vuơng gĩc với (P) tại A lấy điểm S sao cho

·

( SAB SBC , ) = 600 Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A lên SB, SC Chứng minh ∆ AHK vuơng và tính thể tích khối chĩp S ABC ĐS: V= 3 6

12

R

15- D1-07) Cho lăng trụ đứng ABC A1B1C1 cĩ đáy là tam

giác vuơng cĩ AB=AC= a, AA1 = a 2 Gọi M, N lần lượt

là trung điểm của đoạn AA1 và BC1 Chứng minh MN là đường vuơng gĩc chung của AA1 và BC1 Tính thể tích khối

3

2 12

a

16- D2-07) Cho lăng trụ đứng ABC.A1B1C1 cĩ tất cả các cạnh

đều bằng a M là trung điểm của đoạn AA1 Chứng minh BM

⊥ B1C và tính d(BM, B1C) ĐS: d = 30

10

a

17- Cho S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a,

SA =SB=a Mp(SAB) vuông góc với mp(ABCD) Tính

bán kính mặt cầu ngoại tiếp S.ABCD ĐS: R =a 621 18- Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là ∆ ABC đều cạnh a; AA’= 2a và đt (AA’) tạo với mp(ABC) một góc 600 Tính thể tích ACA’B’ ĐS: V= a43

Ngày đăng: 25/08/2013, 15:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu của S lên MC. Tính thể tích EHIJ theo a và  α  , tìm  α   để thể tích đó lớn nhất và tính thể tích khối cầu ngoại  tieáp S - HINH HOC KHONG GIAN - 2009
Hình chi ếu của S lên MC. Tính thể tích EHIJ theo a và α , tìm α để thể tích đó lớn nhất và tính thể tích khối cầu ngoại tieáp S (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w