1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuẩn Đoán Hình Ảnh Bệnh Lý Bụng Cấp Cứu Trẻ Em

77 338 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 15,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH: BỆNH LÝ BỤNG CẤP CỨU TRẺ EM Bs TRƯƠNG HIẾU NGHĨA... ĐAU BỤNG CẤP TRẺ EM NN TRONG Ổ BỤNG: Ồng tiêu hóa: Nhiễm trùng * Viêm ruột thừa * Viêm DD ruột do siêu vi hoặc vi

Trang 1

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH:

BỆNH LÝ BỤNG CẤP CỨU TRẺ EM

Bs TRƯƠNG HIẾU NGHĨA

Trang 2

CƠ THỂ HỌC X QUANG

BỤNG TRẺ EM

Trang 3

Phim bụng

bình thường ở trẻ em

Trang 4

PHIM BỤNG BÌNH THƯỜNG

Trang 5

PHIM ASP BÌNH THƯỜNG

Trang 6

PHIM ASP BÌNH THƯỜNG

Trang 7

PHIM BỤNG BÌNH THƯỜNG

Trang 8

LÂM SÀNG

Trang 9

ĐAU Ở ĐÂU ???

Trang 11

ĐAU BỤNG CẤP TRẺ EM

NN TRONG Ổ BỤNG:

Ồng tiêu hóa:

Nhiễm trùng

* Viêm ruột thừa

* Viêm DD ruột do siêu vi hoặc vi trùng

Trang 12

Xoắn tinh hoàn / buồng trứng

* Viêm tinh hoàn

* Viêm mào tinh

* RK kinh nguyệt/ rụng trứng/ lạc nội mạc

tử cung/

* U buồng trứng / bướu quái

Trang 13

ĐAU BỤNG CẤP TRẺ EM

NN ngoài bụng:

Bệnh hô háp:

Viêm họng, Nhóm A, B hemolytic strept

Viêm tai giữa

Viêm thùy dưới phổi phải

Nhiễm trùng đơn nhân

Metabolic and collagenic disease:

DKA Inborn errors of metabolism Acute porphyria

SLE, vasculitis , serositis

Trang 14

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

TOGD, repas baryté, Enteroclyse

Chụp đại tràng cản quang ( Lavement baryté )

Trang 15

CHỤP BỤNG KHÔNG SỮA SOẠN

 NGUYÊN TẮC: đánh giá sự phân bố hơi,

tìm dấu tắc và vị trí tắc nghẽn

 Tư thế: chụp bụng thẳng nằm hoặc đứng > dãn nỡ khu trú, mức khí dịch > cần so sánh 2 thời điểm khác nhau

 Tư thế bổ sung : nằm nghiêng tia ngang

 Kết quả: dấu tắc ruột, vị trí tắc ruột, dịch ổ bụng, vôi hoá, hơi thành ruột, bóng mờ bất thường

Trang 16

Siêu âm

 Siêu âm

 Dễ dàng, nhất là đối với trẻ em

 Không cần gây mê

 Không nhiễm tia

 Không tốn kém nhei62u

 Phụ thuộc vào tay nghề của bác sĩ siêu âm

 Chẩn đoán tốt đối với

Trang 17

CT bụng

 CT bụng

 Vấn đề

 Nhiễm tia  nguy cơ gây tiềm ẩn ung thư sau này

 Trẻ nhỏ cần phải có gây mê

 Cẩn thận tiêm thuốc cản quang đối với

Trang 18

 Các quai ruột giãn, d > 2.5 cm, tăng nhu động ruột

 Xác định nguyên nhân : lồng ruột, xoắn ruột,…

 CT bụng +++ :

 Khảo sát toàn thể ổ bụng

 Giãn các quai ruột trên đoạn t8ác và xẹp dưới đoạn tắc

 Chẩn đoán xác định nguyên nhân

Trang 19

 Bụng đứng KSS : hình ảnh mức khí

dịch:

- Ruột non: giữa bụng, bề rộng > bề cao,

không có hơi đại tràng

- Đại tràng: ngoại biên, bề cao > bề rộng

 Bụng nằm KSS, cho phép đánh giá chính xác vị trí giãn của ruột:

- Ruột non: nếp thành ruột mõng, dạng lá

dương xĩ

- Đại tràng: ngấn đại tràng nằm cách khoảng.

Trang 21

Tắc ruột non

Trang 22

Tắc ruột non, hình chụp đứng và nằm

Trang 23

Tắc đại tràng

Mức khí dịch đại tràng và cả ruột non

Trang 24

Tắc đại tràng

Trang 27

LỒNG RUỘT

Trang 28

LỒNG RUỘT

Trang 29

LỒNG RUỘT

Trang 31

Tháo lồng băøng hơi

Trang 32

XOẮN RUỘT

 75% trong tháng đầu, 90% năm đầu

 Ruột xoay bất toàn là nguy cơ xoắn ruột

 Ruột non và ruột già không cố định

 Hẹp mạc treo

  tự xoay quanh nó

 Ruột xuay bất toàn có thể gây ra :

 xoắn ruột  hoại tử ruột

 Tắc ruột cấp

 Tắc ruột mạn tính từng đợt

Trang 34

XOẮN RUỘT

 Ruột xoay bất toàn  xoắn ruột  hoại tử

 mỗ cắt ruột  Hội chứng ruột ngắn

 Lâm sàng

 Trẻ em < 1 tuổi

Ói dịch mật

 +/- đau bụng

 Đau bụng dữ dội + sốc  xoắn ruột hoại tử

 Không đau nhiều  xoắn ruột

Trang 35

XOẮN RUỘT

 Trẻ nhỏ + ói dịch mật là CẤP CỨU

 Chẩn đoán

 Siêu âm

 Đão ngược hệ mạch mạc treo và dấu máy giặt

 Dấu tắc ruột : giãn ứ dịch các quai ruột Phù nề thành ruột do nhồi máu và hoại tử

 Chụp dạ dày cản quang ( thuốc cản quang tan trong nước ;

Trang 38

Ruột xoay bất toàn gây tắc tá tràng do dây chằng Ladd

Trang 39

RUỘT XOAY BẤT TOÀN

Trang 40

RUỘT XOAY BẤT TOÀN

Trang 41

RUỘT XOAY BẤT TOÀN

Trang 42

X O A ÉN R U O ÄT

Trang 43

 Grey Turner (flank) and Cullen (periumbilical) signs

 MSOF and shock

Trang 44

VIÊM TỤY CẤP

 Nhạy cảm 86% - 99%; đặc hiệu 50% đến 99%

 Tăng 1-2 tuần, kéo dài hơn amylase

 Nhạy cảm 75% - 92%; đặc hiệu 20% đến 60%

Trang 45

VIÊM TỤY CẤP

 Chẩn đoán

 Chẩn đoán hình ảnh: 20% bình thường lúc đầu

 X quang bụng: căng quai ruột vùng thượng vị

 Tràn dịch màng phổi, “quai ruột báo động”, “Dấu cắt cụt”

Trang 46

VIÊM TỤY CẤP

5 THÁNG

Trang 47

Viêm tụy cấp

Nang giã tụy

Trang 48

Tăng tưới máu

 Giun chui ống túi mật,

xác giun, sạn…

2288.jpg

Trang 49

http://img.medscape.com/pi/emed/ckb/general_surgery/188616-195165-TEO HỒI TRÀNG CÓ BIẾN CHỨNG THỦNG

Trang 50

VIÊM RUỘT HOẠI TỬ SƠ SINH

Trang 51

VIÊM RUỘT HOẠI TỬ TRẺ LỚN

Bệnh cảnh nhiểm trùng, tiêu máu

bầm ( màu đỏ gạch)

củ cải, bán tắc ruột, dịch ổ bụng

Trang 52

VRHT TRẺ LỚN

Trang 53

VRHT TRẺ LỚN

Trang 54

VRHT TRẺ LỚN

Trang 55

TẮC RUỘT PHÂN SU

LS: chậm đi phân su, bụng chướng

XQ: bụng chướng căn

Bơm thuốc cản quang nồng độ cao  điều trị và chẩn đoán

Trang 56

TẮC RUỘT PHÂN SU

Trang 58

VIÊM RUỘT THỪA CẤP

Trang 59

V i e âm r u o ät t h ö øa

Trang 60

Viêm ruột thừa cấp

Trang 61

VIÊM RUỘT THỪA DO SỎI PHÂN

Trang 62

HC SCHONLEIN- HENOCH

Viêm mạch máu dị ứng, trẻ 4- 8 T

LS: chấm XH hoặc bầm máu dưới da, đau khớp, đau bụng, rối loạn TH, XHTH

Trang 64

BAN XUAÁT HUYEÁT

HENOCH SCHONLEIN

Trang 66

L U P U S

Trang 67

BEÄNH CROHN

Bệnh u hạt mãn tính không rõ nguyên nhân

LS: tiêu chảy, đau bụng mạn, bán tắc ruột, có thể kèm viêm khớp ,

85% tổn thương ở đoạn cuối hồi tràng  trực tràng đại tràng

Chụp RNCQ: dày niêm mạc và thành ruột gây hẹp lòng ruột , +/- loét hoặc dò

Siêu âm : dày thành ruột, +/- hạch mạc treo

Trang 68

B E ÄN H

C R O H N :

r u o ät

Trang 69

B e än h C r o h n

Trang 74

TẮC TÁ TRÀNG

“Hình bóng đôi” vùng

thượng vị “

Trang 75

TEO RUỘT NON

Giãn các quai ruột non vùng

giữa bụng, không thấy hơi

trong khung đại tràng

Trang 76

TEO RUỘT NON

Trang 77

TEO RN GAÂY THUÛNG  KHÍ

OÅ BUÏNG

Ngày đăng: 22/11/2016, 11:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w