1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi ts lớp 10 quốc học huế 2008

5 623 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Chuyên Quốc Học
Trường học Quốc Học Huế
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Thừa Thiên Huế
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 692 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi C là trung điểm của bỏn kớnh OB và S là đường trũn đường kớnh AC.. Gọi P, Q lần lượt là giao điểm thứ hai của AM và AN với đường trũn S.. a Chứng minh rằng đường thẳng MN song song v

Trang 1

Sở Giáo dục và đào tạo Kỳ THI TUYểN SINH LớP 10 chuyên QuốC HọC

Thừa Thiên Huế Môn: TOáN - Năm học 2008-2009

Bài 1: (3 điểm)

a) Khụng sử dụng mỏy tớnh bỏ tỳi, hóy chứng minh đẳng thức :



Bài 2: (1,5 điểm)

1 2 3 4

x < x < x < xx4− x1=3( x3− x2).

Bài 3: (3 điểm)

Cho đường trũn (O), đường kớnh AB Gọi C là trung điểm của bỏn kớnh OB và (S)

là đường trũn đường kớnh AC Trờn đường trũn (O) lấy hai điểm tựy ý phõn biệt M, N khỏc A và B Gọi P, Q lần lượt là giao điểm thứ hai của AM và AN với đường trũn (S) a) Chứng minh rằng đường thẳng MN song song với đường thẳng PQ

NF = AN

Bài 4: (1,5 điểm)

Tỡm số tự nhiờn cú bốn chữ số (viết trong hệ thập phõn) sao cho hai điều kiện sau đồng thời được thỏa món:

(i) Mỗi chữ số đứng sau lớn hơn chữ số đứng liền trước

(ii) Tổng p + q lấy giỏ trị nhỏ nhất, trong đú p là tỉ số của chữ số hàng chục và chữ

số hàng đơn vị cũn q là tỉ số của chữ số hàng nghỡn và chữ số hàng trăm

Bài 5: (1 điểm)

Một tấm bỡa dạng tam giỏc vuụng cú độ dài ba cạnh là cỏc số nguyờn Chứng minh rằng cú thể cắt tấm bỡa thành sỏu phần cú diện tớch bằng nhau và diện tớch mỗi phần là số nguyờn

Hết

SBD thớ sinh: Chữ ký GT1:

Trang 2

Sở Giáo dục và đào tạo Kỳ THI TUYểN SINH LớP 10 chuyên QuốC HọC

Thừa Thiên Huế Môn: TOáN - Năm học 2008-2009

ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM

BÀI NỘI DUNG Điểm

1.a

2

2

3 3 13 4 3 3 3 12 4 3 1

0.25

0.25 0,25 0.25

(x2+2x+1) y=36⇔ +x 1 y =6 0,25 Đặt u= +x 1, v= y (u≥0, v≥0), ta cú hệ 5

6

u v uv

+ =

 =

0,50

Giải ra : u = 2 , v = 3 hoặc u =3 , v = 2 0,25 Trường hợp u = 2 , v = 3 cú : ( x = 1 ; y = 9 ) hoặc ( x = −3 ; y = 9) 0,25 Trường hợp u = 3 , v = 2 cú : ( x = 2 ; y = 4 ) hoặc ( x = −4 ; y = 4) 0,25

Hệ đó cho cú 4 nghiệm: (1;9) , (-3;9) , (2;4) , (- 4;4) 0,25

4 2 2 2 1 0

xmx + m− = (1)

Đặt :t=x2, ta cú : t2−2mt+2m− =1 0 (2) (t≥0) 0,25

( )2 2

' m 2m 1 m 1 0

Vậy để (1) cú bốn nghiệm phõn biệt thỡ (2) luụn cú hai nghiệm dương phõn biệt t t 1, 2

Tương đương với: ' 0, 2 1 0, 2 0 1, 1

2

∆ > = − > = > ⇔ > ≠ (3)

0,25

Với điều kiện (3), phương trỡnh (2) cú 2 nghiệm dương 0 t< <1 t2 và phương trỡnh (1)

cú 4 nghiệm phõn biệt: x1 = − t2 < x2 = − t1 < =x3 t1 <x4 = t2

Theo giả thiết: x4− =x1 3(x3−x2) ⇔2 t2 =6 t1 ⇔ t2 =3 t1 ⇔ =t2 9t1 (4)

0,25

Trang 3

Theo định lí Vi-ét, ta có: t1+ =t2 2mt t1 2 =2m−1 (5)

Từ (4) và (5) ta có: 10t1 =2m và 2

1

9t =2m−1

2

5

9

Cả hai giá trị đều thỏa mãn điều kiện bài toán

Vậy để phương trình (1) có 4 nghiệm thỏa mãn điều kiện bài toán thì cần và đủ là:

5

9

0,50

2

Trang 4

B.3 3,0

Do đó : AP AC

AM =AB (1) + Tương tự: CQ BN và // AQ AC (2)

AN =AB

Từ (1) và (2): AP AQ

AM =AN ,

Do đó PQ MN//

0,25

0,25 0,25

0,25

3.b + Hai tam giác MEP và MAE có : ·EMPAME và ·PEM =EAM·

Do đó chúng đồng dạng

+ Suy ra: ME MP 2

0,50 0,50

3.c + Tương tự ta cũng có: NF2 =NA NQ×

+ Do đó:

2 2

×

=

×

+ Nhưng MP MA (Do PQ MN// )

+ Từ đó:

0,25 0,25 0,25 0,25

Xét số tùy ý có 4 chữ số abcd mà 1≤ < < < ≤a b c d 9 (a, b, c, d là các số nguyên)

Ta tìm giá trị nhỏ nhất của p q c a

Do b, c là số tự nhiên nên: c b> ⇒ ≥ +c b 1 Vì vậy : 1 1

9

b

p q

b

+ + ≥ +

2

p q

7 9

p q+ = trong trường hợp 1, 9, 1, 1

9

b

b

Vậy số thỏa mãn các điều kiện của bài toán là: 1349

0,25 0,25

Gọi a, b, c là độ dài 3 cạnh tam giác vuông ABC, c là cạnh huyền

Ta có a2+b2 =c2; a, b, c ∈N , diện tích tam giác ABC là *

2

ab

Trước hết ta chứng minh ab chia hết cho 12

0.25

+ Chứng minh abM 3

Nếu cả a và b đồng thời không chia hết cho 3 thì a2+b2chia 3 dư 2

Suy ra số chính phương c chia 3 dư 2, vô lý.2

0,25 3

Trang 5

+ Chứng minh abM 4

- Nếu a, b chẵn thì abM 4

- Nếu trong hai số a, b có số lẻ, chẳng hạn a lẻ

Lúc đó c lẻ Vì nếu c chẵn thì 2

4

a +b không thể chia hết cho 4

Đặt a = 2k + 1, c = 2h + 1, k, h ∈N Ta có :

( ) (2 )2 2

Suy ra 4bM

0,25

Nếu ta chia cạnh AB (chẳng hạn) thành 6 phần bằng nhau, nối các điểm chia với C thì tam giác ABC được chia thành 6 tam giác, mỗi tam giác này có diện tích bằng

12

ab

là một số nguyên

0.25

Ghi chó:

4

Ngày đăng: 16/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w