Bài 5: 1,5 điểm Một máy kéo nông nghiệp có hai bánh sau to hơn hai bánh trớc.. Khi bơm căng, bánh xe sau có bán kính lớn hơn bán kính bánh xe trớc là 25 cm.. Khi đi trên đoạn đờng dài 31
Trang 1Sở Giáo dục-đào tạo Kỳ THI TUYểN SINH VàO LớP 10 thpt qUốC HọC
Đề chính thức
Môn: TOáN
Số báo danh: Phòng: Thời gian làm bài: 150 phút
Bài 1: (1 điểm)
So sánh (không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi): 3 7 và 19
Bài 2: (1 điểm)
a) Biến đổi x 3x về dạng 1 A2 với b là hằng số và A là một biểu thức b
b) Suy ra giá trị lớn nhất của biểu thức 1
3 1
x x Giá trị đó đạt đợc khi x bằng bao nhiêu ?
Bài 3: (1,25 điểm)
Viết phơng trình đờng thẳng d song song với đờng thẳng x2y và đi qua giao điểm1 của hai đờng thẳng d1: 2x 3y và 4 d2: 3x y 5
Bài 4: (1,25 điểm)
Cho phơng trình x2 6mx Tìm giá trị của 4 0 m, biết rằng phơng trình đã cho có hai nghiệm x1 và x2 thỏa mãn điều kiện 2 2
2
x x
Bài 5: (1,5 điểm)
Một máy kéo nông nghiệp có hai bánh sau to hơn hai bánh trớc Khi bơm căng, bánh xe sau
có bán kính lớn hơn bán kính bánh xe trớc là 25 cm Khi đi trên đoạn đờng dài 314m thì bánh
xe trớc quay nhiều hơn bánh xe sau 40 vòng Tính bán kính của mỗi bánh xe trớc và sau Cho biết 3,14
Bài 6: (0,75 điểm)
Từ một đài quan sát của một con tàu cao 15m so với mực nớc biển, ngời thủy thủ bắt đầu nhìn thấy đỉnh của ngọn hải đăng Hỏi khi đó con tàu cách ngọn hải đăng bao nhiêu kilômét ? Biết rằng theo bản đồ hàng hải, cột hải đăng đó cao 90m so với mực nớc biển và bán kính của Trái Đất gần bằng 6400km
Bài 7: (1,75 điểm)
Cho đờng tròn (O) tâm O, bán kính R Trên (O) cho các
điểm B, C cố định và A di động EF là đờng kính vuông góc
với BC Gọi I là tâm của đờng tròn nội tiếp tam giác ABC
Khi A chạy trên (O) thì I chạy trên các đờng nào ? Nêu
cách dựng các đờng đó
Bài 8: (1,5 điểm)
Một cái phểu gồm một phần có dạng hình trụ, bán kính
đáy bằng R và phần còn lại có dạng hình nón, chiều cao
bằng 2R Phểu chứa nớc có mực nớc đến sát đáy hình nón
Ngời ta thả vào một quả bi hình cầu bằng kim loại vào thì
nó đặt vừa khít trong hình nón (hình vẽ) Tính chiều cao cột
nớc dâng lên theo R
Hết
thpt qUốC HọC
R
Trang 2Bài ý Nội dung Điểm
Đa về so sánh 3 72với 192 19
hay so sánh 10 2 21 với 19 = 10 + 9, hay so sánh 2 21 với 9
Ta có 2 212 84 81 9 2,
suy ra: 2 21 9 3 7 2 192 3 7 19
0,25 0,25
0,25
0,25
2.a
x x x x x x
0,50
2.b
Suy ra x 3x đạt giá trị nhỏ nhất là 1 1
4 khi
0
Do đó 1
3 1
x x đạt giá trị lớn nhất là 4 khi 3
4
2 1
x y y x , nên có hệ số góc 1
2
+ Đờng thẳng d song song với đờng thẳng x2y , nên1
:
d y x b b
0,25
+ Tọa độ giao điểm M của d1 và d2 là nghiệm của hệ phơng trình:
x y
x y
+ Giải hệ phơng trình ta có 19 2
;
11 11
M
0,25
+ Đờng thẳng d đi qua M nên: 2 19 15 1
11 22 b b 22 2
+ Vậy phơng trình của đờng thẳng 1 15
2 22
d y x x y
0,25
0,25
Để phơng trình có 2 nghiệm x1, x2 cần và đủ là:
Trang 3Theo giả thiết: 2 2 2
2
x x
2
2
m
Cả hai giá trị này của m đều thỏa mãn
điều kiện 2
| | 3
m
Vậy các giá trị của m thỏa mãn điều kiện của bài toán là: 4
3
m
0,25
0,50
Gọi x (m) là bán kính của bánh xe trớc Điều kiện: x > 0 0,25 Khi đó bán kính của bánh xe sau x + 0,25 (m)
Chu vi của bánh xe trớc và sau là: 2x6, 28 ; 2 (x x0, 25) 6, 28( x0, 25)
0,25
Theo giả thiết: 314 314 50 50
6, 28x 6, 26(x0, 25) x x0, 25
2
4x x 1, 25 0
0,25
0,25
Giải phơng trình ta đợc:
1
1 21
0 8
x (loại), 2 1 21
0, 45 8
0,25
Vậy: Bán kính của bánh xe trớc là: 1 21
0, 45
và bán kính của bánh xe
sau là: 1 21
0,70
0,25
Gọi A là vị trí của đài quan sát trên tàu, C là đỉnh ngọn hải đăng Khi A nhìn thấy C thì AC là tiếp tuyến của trái đất, tiếp điểm là B
6400.015 6400 13,9
6400.09 6400 33,9
Vậy khi nhìn thấy ngọn hải đăng, thì con tàu cách
đó khoảng 47,8km
+ Nếu học sinh tính độ dài tổng 2 cung A B C B' , ' (sử dụng máy tính bỏ tuí): đd
360 6400.015
,
t-ơng tự với đd C B' 33,8km, vẫn cho điểm tối đa.
0,25
0,25 0,25
+ Tâm đờng tròn nội tiếp tam giác ABC là giao điểm I của 3 đờng phân giác trong của tam giác, nên:
1800
IBC ICB
0
90 2
A BIC
+ Khi A chạy trên cung lớn BFC :
2
BEC
A (không đổi), nên:
A BIC (không đổi).
0,25
0,25
0,25 A'
C'
Trang 4Do đó I chạy trên cung chứa góc 900
2
dựng trên đoạn BC ở bên trong (O)
Cách dựng: Ta có đờng kính EF vuông góc với dây BC,
nên E và F là trung điểm của hai cung trơng bởi BC và
900
EBF .
Suy ra
EC EBC Trên tia đối của tia BF lấy điểm F', thì góc
' 900
2
F BC
Theo cách dựng cung quỹ tích thì E là tâm của cung chứa góc 900
2
dựng trên
đoạn BC ở bên trong (O)
+ Khi A chạy trên cung nhỏ BEC :
A BEC (không đổi)
0
90
2
BEC BIC
(không đổi).
Do đó I chạy trên cung chứa góc 900
2
BEC
dựng trên đoạn BC ở bên trong (O)
Cách dựng: Tơng tự nh trên, điểm F là tâm của cung tròn quĩ tích.
0,25
0,25
0,25
0,25
+ Hình cầu đặt khít hình nón, nên đờng tròn lớn của nó nội tiếp trong tam giác cân SAB, với SA, SB là hai đờng sinh và AB là đờng kính đáy của đáy hình nón Gọi I là tâm và r là bán kính hình cầu, thì BI là phân giác góc SBA
+ Theo tính chất phân giác, ta có:
IS SB IO IS OB SB
2
r
R R R
0,25
0,25
0,25
+ Thể tích hình cầu bằng thể tích cột nớc hình trụ dâng lên có chiều cao x > 0, nên ta có :
3
3 2
R
Vậy chiều cao của cột nớc dâng lên là:
32
3 1 5
R
x
+ Cách 2: tg SBO 2 SBO tan (2) 63 26'6" 1 0
(sử dụng máy tính hoặc bảng số)
Suy ra: IBO31 43'3"0 r Rtg IBO 0,62R.
Do đó:
3
2
0,32
r
R
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25 0,25