THẨM ĐỊNH TƯ CÁCH KHÁCH HÀNG VAY VỐN• 1.. Mục tiêu ▫ Hạn chế đến mức thấp nhất các rủi ro chủ quan của khách hàng gây nên như: rủi ro về đạo đức, thiếu năng lực trình độ, thiếu ki
Trang 1CHƯƠNG 4
THẨM ĐỊNH TÍN DỤNG CÁ NHÂN
Trang 2I CÁC LOẠI TÍN DỤNG CÁ NHÂN
Trang 3II THẨM ĐỊNH TƯ CÁCH KHÁCH HÀNG VAY VỐN
• 1 Mục tiêu
▫ Hạn chế đến mức thấp nhất các rủi ro chủ quan của khách
hàng gây nên như:
rủi ro về đạo đức,
thiếu năng lực trình độ,
thiếu kinh nghiệm kinh doanh,
khả năng thích ứng với thị trường chưa nhạy bén
Trang 4II THẨM ĐỊNH TƯ CÁCH KHÁCH HÀNG VAY VỐN
Tài li u th m ệ ẩ
đ nh ị
Trang 5II THẨM ĐỊNH TƯ CÁCH KHÁCH HÀNG VAY VỐN
Tài li u th m ệ ẩ
đ nh ị
Cán bộ thẩm định cần nắm những thông tin nào?
Trang 6II THẨM ĐỊNH TƯ CÁCH KHÁCH HÀNG VAY VỐN
• 2 Nội dung
▫ Thẩm định tính đầy đủ của hồ sơ pháp lý
▫ Thẩm định năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi
dân sự của cá nhân, người đại diện theo pháp luật của hộ gia đình, …
▫ Lịch sử vay vốn từ các ngân hàng khác
▫ Thẩm định thời gian hoạt động kinh doanh đối với hộ kinh doanh cá thể, cá nhân có đăng ký kinh doanh
▫ Thẩm định ngành nghề đặc thù, trình độ chuyên môn
▫ Uy tín của khách hàng
Trang 7III THẨM ĐỊNH KHẢ NĂNG VÀ NGUỒN TRẢ NỢ
• Giấy phép kinh doanh
• Chứng từ nộp thuế
• Bảng lương
• Hợp đồng lao động
• Chứng từ chứng minh những nguồn thu nhập khác ngoài lương
• Phương án kinh doanh
• ….
Tài li u th m ệ ẩ
đ nh ị
Trang 8III THẨM ĐỊNH KHẢ NĂNG VÀ NGUỒN TRẢ NỢ
• 1 Thu nhập của khách hàng
• Những thông tin cần được xác minh :
▫ Nguồn thu nhập chủ yếu của khách hàng
▫ Tính ổn định của thu nhập
▫ Cách sử dụng nguồn thu nhập
▫ Số thành viên trong gia đình, trong hộ khẩu
▫ Khách hàng có thể dùng bao nhiêu thu nhập cố định để trả
nợ nếu được vay vốn?
Trang 9III THẨM ĐỊNH KHẢ NĂNG VÀ NGUỒN TRẢ NỢ
• 2 Vốn riêng của khách hàng
▫ Xem xét xem khách hàng có tài sản lưu động nào có thể
thanh lý nhanh chóng để trả nợ cho ngân hàng hay không
• 3 Đảm bảo tiền vay
▫ Xem xét tài sản khách hàng dùng thế chấp, cầm cố cho khoản vay
▫ Xem xét bên bảo lãnh cho khách hàng.