1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUONG 2 THAM DINH TIN DUNG DOI VOI DOANH NGHIEP

74 1,2K 11

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 4,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối tượng thẩm định  Tư cách pháp nhân  Năng lực quản lý của ban lãnh đạo doanh nghiệp  Năng lực tài chính của doanh nghiệp  Tính khả thi của phương án kinh doanh/ dự án đầu tư  Tài

Trang 1

THẨM ĐỊNH TÍN DỤNG ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP

Trang 2

1 Đối tượng thẩm định

Tư cách pháp nhân

Năng lực quản lý của ban lãnh đạo doanh nghiệp

Năng lực tài chính của doanh nghiệp

Tính khả thi của phương án kinh doanh/ dự án đầu tư

Tài sản bảo đảm nợ vay

I ĐỐI TƯỢNG VÀ MỤC TIÊU THẨM ĐỊNH

TÍN DỤNG ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP

Doanh nghiệp???

Doanh nghiệp???

Đánh giá chính xác và trung thực khả năng thu hồi

nợ đối với khoản vay Đánh giá chính xác và trung thực khả năng thu hồi

nợ đối với khoản vay

Trang 5

1 Thẩm định tư cách pháp nhân

Giấy phép thành lập, giấy phép đầu tư

Điều lệ hoạt động của doanh nghiệp

Giấy chứng nhận đăng ký mã số thuế

Giấy chứng nhận đăng ký mẫu dấu giao dịch

Giấy phép xuất nhập khẩu (nếu có)

Văn bản xác nhận người đại diện theo pháp luật

….

II CÁC NỘI DUNG CẦN THẨM ĐỊNH

Tài liệu thẩm

định

Trang 6

Thẩm định người đại diện theo pháp luật

Thẩm định thời gian hoạt động của doanh nghiệp

Ngành nghề kinh doanh

II CÁC NỘI DUNG CẦN THẨM ĐỊNH

Nội dung thẩm

định

Trang 7

2 Thẩm định năng lực quản lý

Danh sách ban lãnh đạo doanh nghiệp

Trình độ chuyên môn, kinh nghiệm, tác phong, ….

Tính cách, đặc điểm cá nhân của người đứng đầu doanh

nghiêp về ý thức trả nợ

Kết quả đánh giá: doanh thu, chi phí, lợi nhuận

Uy tín lãnh đạo trong và ngoài doanh nghiệp

Mối quan hệ và hợp tác giữa các cá nhân trong ban lãnh đạo

Những biến động về nhân sự lãnh đạo của doanh nghiệp

Khả năng quản lý tài chính của ban lãnh đạo

II CÁC NỘI DUNG CẦN THẨM ĐỊNH

Nội dung thẩm

định

Trang 8

3 Thẩm định tình hình tài chính

Kiểm tra mức độ tin cậy của BCTC

Phân tích đánh giá tình hình hoạt động, khả năng tài

chính

Đánh giá chung tình hình của doanh nghiệp

II CÁC NỘI DUNG CẦN THẨM ĐỊNH

Mục tiêu thẩm

định Mục tiêu thẩm

định

Trang 9

4 Thẩm định phương án vay vốn, dự án đầu tư

Kết luận về tính khả thi, hiệu quả về mặt tài chính của

phương án vay vốn/ dự án đầu tư

Góp ý tư vấn cho khách hàng bảo đảm sử dụng vốn hiệu

quả, thu nợ vay và hạn chế rủi ro.

Xác định số tiền cho vay, thời hạn vay, tiến độ giải ngân…

II CÁC NỘI DUNG CẦN THẨM ĐỊNH

Mục tiêu thẩm

định Mục tiêu thẩm

định

Trang 10

5 Thẩm định uy tín của khách hàng

Mối quan hệ với các ngân hàng

Mối quan hệ về công nợ, thanh toán của khách hàng với

ngân hàng.

Vị trí của khách hàng trên thương trường

II CÁC NỘI DUNG CẦN THẨM ĐỊNH

Nội dung thẩm

định Nội dung thẩm

định

Trang 11

Bảng cân đối kế toán

Báo cáo kết quả kinh doanh

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Thuyết minh báo cáo tài chính

III THẨM ĐỊNH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH

DOANH NGHIỆP

Tài li u th m đ nh ệ ẩ ị

Trang 13

Phân tích so sánh

Ví dụ: Bảng tính tốc độ tăng trưởng doanh thu thuần và

giá vốn bán hàng của cty A như sau:

Trang 15

1 Thẩm định mức độ tin cậy của các báo cáo tài chính

Nghiên cứu kỹ các số liệu của các báo cáo tài chính

Phát hiện những điểm đáng nghi ngờ hay những bất hợp

lý trong các báo cáo tài chính.

Xem xét bảng thuyết minh.

Mời khách hàng đến thảo luận, phỏng vấn

Viếng thăm doanh nghiệp để quan sát và nếu cần tận mắt xem lại tài liệu kế toán và chứng từ gốc làm căn cứ lập các báo cáo tài chính.

Kết luận sau cùng về mức độ tin cậy của các báo cáo tài chính do doanh nghiệp cung cấp.

III THẨM ĐỊNH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH

DOANH NGHIỆP

Trang 16

2 Phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp

Nhóm tỷ số đánh giá khả năng thanh khoản Nhóm tỷ số phản ánh cơ cấu tài chính

Nhóm tỷ số đánh giá hiệu quả hoạt động Nhóm tỷ số đánh giá khả năng sinh lợi Nhóm khả năng hoàn trả nợ vay

III THẨM ĐỊNH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH

DOANH NGHIỆP

Ph ươ ng pháp phân tích t sốố ỷ

Trang 17

2 Phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp

Khả năng thanh toán ngắn hạn (khả năng thanh toán hiện hành)

III THẨM ĐỊNH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH

DOANH NGHIỆP

2.1 Nhóm t sốố đánh giá kh năng thanh toán ỷ ả

Khả năng thanh toán ngắn hạn = x100% tài sản ngắn hạnNợ ngắn hạn

Tỷ số này đánh giá khả năng thanh toán nợ trong ngắn hạn của doanh nghiêp Trung bình mỗi đồng nợ ngắn hạn của công ty có bao nhiêu đồng tài sản ngắn

hạn sẵn sàng chi trả.

Trang 18

2 Phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp

Khả năng thanh toán nhanh

III THẨM ĐỊNH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH

DOANH NGHIỆP

2.1 Nhóm t sốố đánh giá kh năng thanh toán ỷ ả

Khả năng thanh toán nhanh = x100% tài sản ngắn hạn – hàng tồn khoNợ ngắn hạn

Một đồng nợ ngắn hạn của doanh nghiệp có bao nhiêu đồng tài sản có thể thanh lý nhanh chóng

để trả nợ

Trang 19

2 Phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp

Khả năng thanh toán trước mắt

III THẨM ĐỊNH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH

DOANH NGHIỆP

2.1 Nhóm t sốố đánh giá kh năng thanh toán ỷ ả

Khả năng thanh toán trước mắt = x100% vốn bằng tiền + đầu tư ngắn hạn

Nợ ngắn hạn

Một đồng nợ ngắn hạn của doanh nghiệp có bao nhiêu đồng tiền mặt và đầu tư ngắn hạn dùng để thanh toán

Trang 20

Ý nghĩa thực tiễn của tỷ số này là tương ứng với

100 đồng vốn do chủ doanh nghiệp cung cấp thì chủ nợ cung cấp bao nhiêu đồng tài trợ

Nợ phải trả Vốn chủ sở hữu

Trang 21

Nợ phải trả Tổng tài sản

Trang 22

2 Phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp

Tỷ số Vốn chủ sở hữu trên tổng nguồn vốn

Vốn chủ sở hữuTổng nguồn vốn

Trang 23

2 Phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp

Tỷ số vòng quay khoản phải thu

Kỳ thu tiền bình quân

III THẨM ĐỊNH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH

DOANH NGHIỆP

2.3 Nhóm t sốố hi u qu ho t đ ng ỷ ệ ả ạ ộ

Vòng quay khoản phải thu = Bình quân giá trị khoản phải thu Doanh thu thuần

Kỳ thu tiền bình quân = Số vòng quay khoản phải thu Số ngày trong kỳ

Trang 24

2 Phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp

Tỷ số vòng quay khoản phải trả

Kỳ thu tiền bình quân

III THẨM ĐỊNH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH

DOANH NGHIỆP

2.3 Nhóm t sốố hi u qu ho t đ ng ỷ ệ ả ạ ộ

Vòng quay khoản phải trả = Bình quân giá trị khoản phải trả Doanh thu thuần

Kỳ trả tiền bình quân = Số vòng quay khoản phải trả Số ngày trong kỳ

Trang 25

Vòng quay hàng tồn kho = Bình quân giá trị hàng tồn kho Giá vốn hàng bán

Số ngày tồn kho = Vòng quay hàng tồn kho Số ngày trong kỳ

Trang 26

Tỷ số lợi nhuận gộp = Doanh thu thuần – Giá vốn hàng bánDoanh thu thuần

Tỷ số lợi nhuận ròng = Doanh thu thuần Lợi nhuận ròng

Trang 27

Tỷ số lợi nhuận gộp = Doanh thu thuần – Giá vốn hàng bánDoanh thu thuần

Tỷ số lợi nhuận ròng = Doanh thu thuần Lợi nhuận ròng

Trang 28

2 Phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp

Khả năng sinh lợi so với tổng tài sản (ROA)

Khả năng sinh lợi trên vốn chủ sở hữu (ROE)

III THẨM ĐỊNH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH

DOANH NGHIỆP

2.4 Nhóm t sốố kh năng sinh l i ỷ ả ợ

ROA = Giá trị tổng tài sản Lợi nhuận ròng

ROE = Lợi nhuận ròngVốn chủ sở hữu

Trang 29

2 Phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp

Khả năng hoàn trả lãi vay

Khả năng hoàn trả nợ vay

Dòng tiền = Lợi nhuận sau thuế - Lợi tức – các khoản thưởng + Khấu hao + Các quỹ dự phòng khác

III THẨM ĐỊNH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH

DOANH NGHIỆP

2.5 Nhóm kh năng hoàn tr n vay ả ả ợ

Khả năng hoàn trả lãi vay = Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh

Chi phí trả lãi vay

Khả năng hoàn trả nợ vay = Nợ có tính lãiDòng tiền

Trang 30

2 Phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp

Mức độ tin cậy của số liệu trong BCTC

Không đầy đủ thông tin về các tỷ số bình quân ngành.

III THẨM ĐỊNH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH

DOANH NGHIỆP

2.6 h n chếố c a phân tích t sốố tài chính ạ ủ ỷ

Trang 31

3 Đánh giá tình hình tài chính của doanh nghiệp

So sánh các tỷ số tài chính đã tính toán với các căn cứ:

So với 1

So với các tỷ số của những thời kỳ trước

So với tỷ số của các DN khác có hoàn cảnh tương đồng

So với tỷ số bình quân ngành

III THẨM ĐỊNH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH

DOANH NGHIỆP

Trang 33

1 Thẩm định thị trường và triển vọng của ngành kinh doanh

Xu hướng phát triển của ngành

Đánh giá nhu cầu sản phẩm của PAKD

Đánh giá cung sản phẩm của PAKD

Thị trường mục tiêu và khả năng cạnh tranh của sản phẩm

Phương thức tiêu thụ và mạng lưới phân phối

Đánh giá, dự kiến khả năng tiêu thụ sản phẩm

Đánh giá, dự kiến khả năng cung cấp nguyên liệu và các yếu tố đầu vào

IV THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN SẢN XUẤT

KINH DOANH

Nội dung thẩm

định Nội dung thẩm

định

Trang 34

Chi phí nguyên vật liệu đầu vào

Chi phí nhân công, quản lý

Trang 35

4 Thẩm định kết quả kinh doanh

Lợi nhuận của phương án

Thuế

Tỷ suất lợi nhuận

5 Thẩm định nguồn trả nợ và lãi vay

Nguồn trả nợ chính của doanh nghiệp đối với phương án sản xuất kinh doanh

IV THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN SẢN XUẤT

KINH DOANH

Trang 36

6 Thẩm định rủi ro của phương án

Rủi ro thị trường

Rủi ro về môi trường và xã hội

Rủi ro từ yếu tố vĩ mô

IV THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN SẢN XUẤT

KINH DOANH

Trang 37

Dự án đầu tư: là một tập hợp những đề xuất về việc bỏ vốn

để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những đối tượng nhất định nhằm đạt được sự tăng trưởng về số lượng, cải tiến hoặc nâng cao chất lượng của sản phẩm hay dịch vụ nào đó trong một khoảng thời gian nhất định.

Thẩm định dự án đầu tư là việc tổ chức xem xét một cách khách quan, khoa học và toàn diện một số nội dung cơ bản liên quan đến dự án đầu tư có ảnh hưởng trực tiếp đến tính hiện thực, tính khả thi và khả năng hoàn trả vốn đầu tư của

dự án để phục vụ cho việc xem xét, quyết định cho khách hàng vay vốn đầu tư dự án

V THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Trang 38

3 Thẩm định về phương diện thị trường

4 Thẩm định về phương diện kỹ thuật

5 Thẩm định về phương diện tổ chức, quản lý

Trang 40

Xem xét một cách đầy đủ, chính xác và tính chân thật

của các giấy tờ liên quan đến tính pháp lý của dự án:

Quyết định, giấy phép đầu tư

Thiết kế kỹ thuật, tổng dự toán đã được phê duyệt

Ý kiến của cơ quan quản lý, chuyên môn về dự án

Nghị quyết của Hội đồng quản trị về đầu tư dự án

Các hồ sơ liên quan khác:

 Quyết định giao đất, giấy phép xây dựng

 Giấy phép khai thác tài nguyên

 Vấn đề đền bù giải phóng mặt bằng, tái định cư….

V THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

1 Thẩm định tính pháp lý của dự án

Trang 41

Xem xét:

Mục tiêu đầu tư của dự án

Sự cần thiết đầu tư dự án

V THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

2 Thẩm định mục tiêu của dự án

Trang 42

Đánh giá tổng quan về nhu cầu sản phẩm dự án

Phân tích cung cầu đối với sản phẩm, dịch vụ đầu ra của dự án

Dự đoán biến động của thị trường trong tương lai

Đưa ra số liệu dự kiến về tổng cung, tốc độ tăng trưởng về tổng

cung sản phẩm, dịch vụ

V THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

3 Thẩm định về phương diện thị trường

Trang 43

Thị trường mục tiêu và khả năng cạnh tranh của sản phẩm

Thị trường nội địa

Thị trường nước ngoài

Phương thức tiêu thụ và mạng lưới phân phối

Tiêu thụ theo phương thức nào, hệ thống phân phối?

Phương thức bán hàng trả chậm hay trả ngay

Mạng lưới phân phối có phù hợp với đặc điểm thị trường

hay không

V THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

3 Thẩm định về phương diện thị trường

Trang 44

Đánh giá dự kiến khả năng tiêu thụ sản phẩm của dự án

Sản lượng sản xuất, tiêu thụ hàng năm

Diễn biến giá bán sản phẩm

Đánh giá nguyên vật liệu đầu vào

Nhu cầu nguyên vật liệu, nhà cung cấp

Trang 45

Xem xét:

Địa điểm xây dựng

Quy mô sản xuất và sản phẩm của dự án

Công nghệ thiết bị

V THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

4 Thẩm định về phương diện kỹ thuật

Trang 46

Xem xét:

Cơ cấu tổ chức quản lý

Xem xét kinh nghiệm, trình độ tổ chức vận hành của chủ

đầu tư

Năng lực, uy tín của các nhà thầu

Đánh giá về nuồn nhân lực của dự án

V THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

5 Thẩm định về phương diện tổ chức, quản lý

Trang 48

Tổng vốn đầu tư dự án

 Xem xét tổng vốn đầu tư được tính toán hợp lý chưa?

 Nhu cầu vốn lưu động cần thiết ban đầu để đảm bảo hoạt động của

dự án

Xác định nhu cầu vốn đầu tư theo tiến độ thực hiện dự án

 Xem xét tiến độ thực hiện dự án và nhu cầu vốn cho từng giai đoạn

 Xác định tiến độ thực hiện, nhu cầu vốn là cơ sở cho việc dự kiến

tiến độ giải ngân, tính toán lãi, xác định thời gian.

Nguồn vốn đầu tư

 Rà soát từng loại nguồn vốn tham gia tài trợ cho dự án

 Chi phí từng loại nguồn vốn

V THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

7 Thẩm định tổng vốn đầu tư

Trang 49

Xác định mức đóng góp của dự án vào nền kinh tế

 Thuế nộp vào ngân sách nhà nước

 Số ngoại tệ tiết kiệm hoặc thu được

 Số công nhân làm việc

Xác định lợi ích về phương diện xã hội khác:

Trang 50

V THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

9 Thẩm định về tài chính và tính khả thi

9.1 Thẩm định dòng tiền hay ngân lưu của dự án

 Ngân lưu là bảng dự toán thu chi trong suốt thời gian tuổi thọ của dự án, nó bao gồm những khoản thực thu (dòng tiền vào) và thực chi (dòng tiền ra) của dự án tính theo từng năm.

Trang 51

V THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

9 Thẩm định về tài chính và tính khả thi

9.1 Thẩm định dòng tiền hay ngân lưu của dự án

Kết quả kinh doanh

Trang 52

500 - 1500 Mua tài sản -900 -900 NLR trước

thuế -900 500 500 500 600 Nộp thuế -50 -50 -50 -150 NLR sau thuế -900 450 450 450 450

Trang 53

V THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

9 Thẩm định về tài chính và tính khả thi

9.1 Thẩm định dòng tiền hay ngân lưu của dự án

Nội dung thẩm định dòng ngân lưu:

 Chi phí cơ hội

Trang 54

V THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

9 Thẩm định về tài chính và tính khả thi

9.1 Thẩm định dòng tiền hay ngân lưu của dự án

Nội dung thẩm định dòng ngân lưu:

-Chi phí cơ hội: thể hiện một cơ hội bị mất đi nếu sử dụng những tài sản sẵn có vào dự án đang xem xét

-Ví dụ: một công ty đang có sẵn một mảnh đất có thể đưa vào để xây dựng nhà máy Khi đánh giá hiệu quả của nhà máy

có nên bỏ qua chi phí đất đai không vì dự án không phải chi tiền?

-Tính vào ngân lưu

Trang 55

V THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

9 Thẩm định về tài chính và tính khả thi

9.1 Thẩm định dòng tiền hay ngân lưu của dự án

Nội dung thẩm định dòng ngân lưu:

-Chi phí chìm: là một khoản đầu tư đã thực hiện trước đó

-Không được tính

-Ví dụ: Chi phí nghiên cứu thị trường, chi phí thuê chuyên gia lập dự án , chi phí nghiên cứu tiếp thị

Trang 56

V THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

9 Thẩm định về tài chính và tính khả thi

9.1 Thẩm định dòng tiền hay ngân lưu của dự án

Nội dung thẩm định dòng ngân lưu:

- Nhu cầu vốn lưu động: Khi nhu cầu vốn lưu động tăng thì dự án cần một khoản chi tăng thêm và ngược lại Chỉ tính phần thay đổi

- Nhu cầu vốn lưu động = Tồn quỹ tiền mặt + Khoản phải thu + Tồn kho – Khoản phải trả

Trang 57

V THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

9 Thẩm định về tài chính và tính khả thi

9.1 Thẩm định dòng tiền hay ngân lưu của dự án

Nội dung thẩm định dòng ngân lưu:

- Khoản phải thu: Khi khoản phải thu tăng thì thực thu từ doanh thu bị giảm và ngược lại Chỉ tính phần thay đổi

 Doanh thu = DT trả ngay + DT bán chịu

 Thực thu = DT – chênh lệch khoản phải thu

 Chênh lệch khoản phải thu = SDCK - SCĐK

 Sau khi kết thúc DA các khoản phải thu được thu hết.

Trang 58

V THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

9 Thẩm định về tài chính và tính khả thi

9.1 Thẩm định dòng tiền hay ngân lưu của dự án

Nội dung thẩm định dòng ngân lưu:

Trang 59

V THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

9 Thẩm định về tài chính và tính khả thi

9.1 Thẩm định dòng tiền hay ngân lưu của dự án

Nội dung thẩm định dòng ngân lưu:

- Khoản phải trả: Khi khoản phải trả tăng thì thực chi mua hàng bị giảm và ngược lại Chỉ tính phần thay đổi

 CP mua hàng = CP trả ngay + CP trả sau

 Thực chi = Tổng CPMH – CL khoản phải trả

 Chênh lệch khoản phải trả = SDCK - SDĐK

 Sau khi kết thúc DA các khoản phải trả được trả hết.

Trang 60

V THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

9 Thẩm định về tài chính và tính khả thi

9.1 Thẩm định dòng tiền hay ngân lưu của dự án

Nội dung thẩm định dòng ngân lưu:

Trang 61

V THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ

9 Thẩm định về tài chính và tính khả thi

9.1 Thẩm định dòng tiền hay ngân lưu của dự án

Nội dung thẩm định dòng ngân lưu:

Hàng tồn kho, tồn quỹ tiền mặt: Khi nhu cầu hàng tồn kho, tồn quỹ tiền mặt tăng thì dự án cần chi thêm một khoản tiền và ngược lại Chỉ tính phần thay đổi

Thuế thu nhập: được xác định từ báo cáo kết quả kinh doanh và được tính vào ngân lưu ra của dự án

Ngày đăng: 19/11/2016, 12:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w