1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Các thao tác cơ bản trong Microsoft Excel

17 711 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 821,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Các thao tác cơ bản trong Microsoft Excel (tài liệu ôn thi tin học văn phòng) Một số thao tác trên vùng dữ liệu, thao tác với dòng, cột, ô, tự động đánh số thứ tự, tự động thêm dữ liệu, định dạng dữ liệu...

Trang 2

1 Một số thao tác trên vùng dữ liệu

a Xóa dữ liệu

- Chọn vùng dữ liệu cần xóa¸ rồi nhấn

phím Delete trên bàn phím.

- Hoặc chọn Edit/ Clear.

b Sao chép dữ liệu

- Chọn vùng dữ liệu cần chọn

- Edit\ Copy

- Nhấn chuột đến ô đầu tiên cần sao chép

- Edit\ Paste

Trang 3

c Di chuyển dữ liệu

- Chọn vùng dữ liệu

- Nhấn Edit/ cut hoặc Ctrl + X

- Nhấn chuột vào vùng cần di chuyển

- Nhấn Edit/ Paste hoặc Ctrl + V

d Khôi phục dữ liệu

- Nhấn Edit\ Undo hay Ctrl + Z

Trang 4

2 Chèn thêm cột dòng, ô

• a Chèn thêm cột, dòng

• - Chọn cột hoặc dòng cần chèn.

• - Chọn Insert rồi chọn

• + Rows: chèn thêm dòng

• + Columns: chèn thêm cột

Trang 5

b Chèn thêm ô

- Chọn ô cần chèn

Insert\ Cells\ các lựa chọn

+ Shift cells right: ô mới sẽ được chèn vào ô được chọn và đẩy ô đósang bên phải

+ Shift cells down: ô mới sẽ được chèn vào vị trí ô được chọn và đẩy ô đó xuống dưới

+ Entire row: thay chèn ô ta chèn một dòng

- OK

Trang 6

c Chèn thêm sheet

- Chọn sheet cần chèn

- Insert\ Worksheet

Trang 7

3 Xóa cột, dòng, ô, sheet.

- Chọn cột, dòng cần xóa

- Chọn Edit\ Delete

Trang 8

4 Thay đổi độ rộng của cột và chiều cao của hàng

Đưa con trỏ đến vùng giao nhau, khi xuất hiện mũi tên hai chiều thì nhấn phimd trái chuột và kéo

Hoặc chọn Format/ Row ( hoặc Colum)

+ Chọn Height để thay đổi chiều cao

+ Chọn Width để thay đổi chiều rộng

+ Chọn Autofit để tự động điều chỉnh kích thước cho vừa với dữ liệu

Trang 9

5 Đánh số thứ tự tự động

Nhập số vào ô đầu tiên, chọn ô đó và đưa chuột tới góc dưới bên phải, khi xuất hiện con trỏ hình dấu + thì ấn

phím Ctrl và thực hiệ rê chuột.

Trang 10

6 Tự động điền dữ liệu bằng tính năng

AutoFill và menu Insert/ Fill

Sử dụng AutoFill

- Khi kéo thả chuột tại Fill handle xuống

dưới hoặc bên phải, sẽ tạo ra dãy các giá trị tăng dựa theo mẫu trong ô đã được

chọn

- Khi kéo thả chuột lên trên hoặc sang trái,

sẽ tạo ra dãy các giá trị giảm dần

Trang 11

Sử dụng Edit/ Fill

- Đặt con trỏ lên ô muốn sao chép

- Kéo thả những ô muốn điền

- Chọn Edit/Fill

+ Down: xuống

+ Up: lên

+ Right: phải

+ Left: trái

Trang 12

7 Định dạng dữ liệu

- Chọn vùng dữ liệu cần định dạng

- Chọn Format/ Cells/ Number

- Chọn quy định cách thể hiện số cho dữ liệu trong hộp thoại Format Cell

Trang 13

8 Định dạng dữ liệu ký tự

- Chọn Format/ Cell

+ Chọn Font: kiểu chữ

+ Font Style: chọn kiểu chữ nghiêng, đậm, gạch dưới

+ Size: kích cỡ chữ

+ Effects: hiệu ứng

Trang 14

9 Căn lề dữ liệu trong ô

- Chọn vùng dữ liệu cần định dạng

- Chọn Format/ Cells/ Alignment

+ Horizontal: phân bố ngang

+ Vertical: Phân bố dọc

- Orientation: chọn hướng thể hiện dữ liệu

Trang 15

10 Kẻ khung cho bảng tính

- Chọn Fomat/ Cells/ Border + Style: Kiểu đường kẻ

+ Color: màu đường kẻ

+ Presets: vẽ khung

• None: bỏ đường kẻ

• Outline: kẻ xung quanh

• Inside: kẻ đường bên trong

• Border: Kẻ trên, dưới

Trang 17

11 Tô màu nền cho bảng tính

- Chọn Fomat/ Cells/ Patterns

- Chọn màu nền trong mục Color

- Mẫu màu nền trong thẻ Patterns

Ngày đăng: 17/11/2016, 20:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w