1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Hóa học 11 Bai 10 Photpho

19 974 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng môn Hóa học lớp 11: Bài 10 PhotphoVị trí, cấu hình electron, so sánh tính chất vật lí các dạng thù hình, dự đoán tính chất hóa học, hình ảnh một số ứng dụng của photpho, giải thích hiện tượng ma trơi...

Trang 1

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ

VÀ CÁC EM HỌC SINH

Giáo viên: Đặng Thị Hương Giang

Trang 2

Bài 10:

PHOTPHO

Trang 3

Bài 10 PHOTPHO

1s22s2 2p 3s 3p6 2 3

Ký hiệu :

Khối lượng nguyên tử:

Sè hiÖu nguyªn tö :

§é ©m ®iÖn :

Cấu hình electron :

P

31 15

Vị trí của P trong bảng tuần hoàn:

Photpho ở ô thứ 15, nhóm VA, Chu kỳ 3

2,19

I Vị trí và cấu hình electron nguyên tử

Trang 4

II Tớnh chất vật lớ

• Photpho cú 2 dạng thự hỡnh chớnh:

photpho

đỏ photpho

trắng

Trang 5

II Tính chất vật lí

So sánh tính chất vật lí của hai dạng thù hình trên?

• Trạng thái, màu sắc

• Cấu tạo phân tử

• Độ tan

• Độ bền và độ độc

• Sự chuyển hoá giữa hai dạng thù hình.

•….

Trang 6

TÝnh chÊt vËt lÝ cña c¸c d¹ng thï h×nh

P trắng:

Chất rắn, trong suốt, màu

trắng hoặc hơi vàng.

Cấu trúc mạng tinh thể phân

tử P 4 , mềm, dễ nóng chảy

Không tan trong nước, tan

trong các dung môi hữu cơ

như benzen, ete

Rất độc, bốc cháy trong

không khí ở trên 40 0 C

Phát quang trong bóng tối

P đỏ:

Chất bột màu đỏ.

Cấu trúc polime P n , nên khó nóng chảy hơn P trắng

Không tan trong các dung

môi thông thường

Không độc, bền trong không

khí ở nhiệt độ thường

Không phát quang trong

bóng tối.

Trang 7

II Tính chất vật lí

* Sự chuyển hóa photpho trắng và photpho đỏ

0 , không có không khí

P hơi

làm lạ

nh, n

gưng

tụ t 0, kh

ông

có k

hôn

g k

Trang 8

=> Photpho thể hiện tính oxi hóa và tính khử

II Tính chất hóa học

Các mức oxi hoá của P:

- 3 0 +3 +5

Xác định số oxi hoá của P: PH-3 3, P, P0 +32O3, P+52O5

Trang 9

II Tính chất hóa học

-3

1 Tính oxi hóa

Tác dụng với kim loại hoạt động  photphua kim loại (P -3 )

0

(Canxi photphua)

-3

P + 3 Na t0 Na3P

0

(Natri photphua)

Lưu ý: Các photphua kim loại đều rất độc

Trang 10

II Tính chất hóa học

+3

2 Tính khử

Tác dụng với chất oxi hóa mạnh

a) Tác dụng với oxi

P + 3 O2 (thiếu) P2O3

4 0 t0 2 (điphotpho trioxit)

+5

P + 5 O2 (dư) P2O5

4 0 t0 2 (điphotpho pentaoxit)

b) Tác dụng với clo

+3

P + 3 Cl2 (thiếu) PCl3

2 0 t0 2 (photpho triclorua)

+3

2 0 t0 2 (photpho pentaclorua)

Trang 11

IV Ứng dụng

PHOTPHO

PHÂN BÓN

THUỐC TRỬ SÂU BOM

AXIT PHOTPHORIC DIÊM

Trang 12

V Trạng thỏi thiờn nhiờn

• Trong tự nhiên, P không tồn taị ở trạng thái tự

do

• Hai khoáng vật chính của P là

Quặng photphorit: Ca3(PO4)2

• P có trong protein thực vật Có trong x ơng,

răng, bắp thịt, tế bào não… của người và động của ng ời và động vật

Trang 13

QuÆng apatit 3Ca3(PO4)2.CaF2

Trang 14

QuÆng photphorit Ca3(PO4)2

Trang 15

Photpho có trong xương , bắp, tế bào não,…

Trang 16

Một số thực phẩm giàu photpho

Trang 17

Giải thích hiện tượng ma trơi?

Trang 18

Bài tập về nhà

Bµi: 2, 3, 5 trang 49, 50 s¸ch gi¸o khoa

Bµi: 2.29; 2.30; 2.31; 2.32 trang 16, 17 s¸ch BTHH

Trang 19

CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ

VÀ CÁC EM HỌC SINH

Ngày đăng: 29/09/2016, 20:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w