1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ đề thi HSG toán THCS Bắc Giang

15 524 16
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 275 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng vòi thứ nhất chảy 8 giờ thì đầy bể, vòi thứ hai chảy 6 giờ thì đầy bể, vòi thứ ba tháo 4 giờ thì bể cạn.. Bể dang cạn, nếu mở cả 3 vòi cùng một lúc thì sau bao lâu sẽ đầy bể..

Trang 1

bộ đề thi

chọn học sinh giỏi cấp tỉnh

****************

Ngời soạn : Nguyễn Xuân Việt

Địa chỉ : Trờng THCS Trí Yên

Trực thuộc : Phòng GD-ĐT Yên Dũng - Bắc Giang

Trang 2

đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh

Môn : toán 6

(Thời gian làm bài : 150 phút

-Bài 1: (2 điểm)

Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n thì trong hai số 2n+2 - 1 và 2n+1 có một và chỉ một số chia hết cho 3

Bài 2: (2 điểm)

a- Tính :

2004

1

3

2002 2

2003 1

1

4

1 3

1 2 1

+ + +

+

+ + + +

b- Tìm tất cả các số nguyên n để :

2

3

2 2 3

+

n

n n

là số nguyên

Bài 3: (2 điểm)

Một bể có 3 vòi nớc, hai vòi nớc chảy vào và một vòi tháo nớc ra Biết rằng vòi thứ nhất chảy 8 giờ thì đầy bể, vòi thứ hai chảy 6 giờ thì đầy bể, vòi thứ

ba tháo 4 giờ thì bể cạn Bể dang cạn, nếu mở cả 3 vòi cùng một lúc thì sau bao lâu sẽ đầy bể

Bài 4 : (3 điểm)

Tìm một số tự nhiên biết rằng số đó giảm đúng một số nguyên lần khi xoá

đi chữ số hàng đơn vị của nó

Bài 5: (1 điểm)

Chứng minh rằng nếu p ≥ 5 và p là số nguyên tố thì p2 - 1 chia hết cho 24

Trang 3

-đáp án môn toán 6

Bài 1 :

Xét (2n+2-1) + (2n + 1) = 2n+2 + 2n = 2n (4 + 1)

Do 2n.5  3 nên cả 2 số 2n+2 - 1 và 2n + 1 không thể cùng chia hết cho 3 (1/2đ) Mặt khác (2n+2-1) (2n + 1) = 4n+1 + 3.2n - 1  (1/2đ) Nếu trong 2 số 2n+1 - 1 và 2n + 1 phải có 1 số chia hết cho 3 (1/2đ)

Bài 2 :

a- (1 điểm) : Viết biểu thức chia thành :

2005

2005 1

2004

1

1 3

2002 1

2

2003

+

 + +

+

 + +

 + + + +

2005

1

4

1 3

1 2

1

(1/4đ)

b- (1 điểm) :

Viết đợc :

2

3 2

3

3

− +

=

+

n

n n

n

Lập luận do n nguyên → n2 nguyên nên muốn n−32 là số nguyên thì n-2 phải là ớc nguyên của 3 do đó n - 2 = ± 1 hoặc n - 2 = ± 3 (1/4đ)

Từ đó suy ra n = - 1; n = 1 ; n = 3 ; n = 5 (1/4đ) Thay n =-1 ta đợc số + 0 ∈ Z (thoả mãn)

n = 1 ta đợc số - 2 ∈ Z (thoả mãn)

n = 3 ta đợc số 10 ∈ Z (thoả mãn)

n = 5 ta đợc số 26 ∈ Z (thoả mãn)

Bài 3 :

Lập luận : Trong 1 giờ vòi thứ nhất chảy đợc

8

1

Vòi thứ hai chảy đợc

6

1

Vòi thứ ba tháo đợc

4

1

- Trong 1 giờ vòi thứ nhất, vòi thứ hai chảy vào đợc :

24

7 6 8

Trang 4

- Trong 1 giờ nếu mở cả 3 vòi cùng 1 lúc thì lợng nớc chảy vào bể là :

24

1 4

1 24

Vậy nếu mở cả 3 vòi cùng 1 lúc thì thời gian cần chảy đầy bể là :

1 : 24

1

Bài 4 :

Khi xoá đi chữ số hàng đơn vị thì mọi số tự nhiên có từ 2 chữ số trở lên sẽ giảm

ít nhất 10 lần và số ấy sẽ giảm đúng 10 lần nếu chữ số hàng đơn vị bằng 0 (1/4đ)

- Vậy tất cả các số có tận cùng là 0 đều thoả mãn (1/4đ)

- Xét số tự nhiên m Giả sử số m giảm 10 + a (a ≥ 0) lần

- Gọi Z là chữ số hàng đơn vị của m và n là số còn lại sau khi xoá đi chữ

số Z của số m

Theo giả thiết m = (10 + a) n ⇒ 10 n + Z = 10 n + a n (1/4đ)

⇒ Z = a.n

Vì Z < 10 ⇒ a < 10 và n < 10 (1/4đ) Vậy m chỉ có thể là số có hai chữ số và không thể giảm quá 19 lần khi xoá

- Xét các trờng hợp :

+ Nếu 10 + a = 11 ⇒ a = 1 Khi đó n = Z và n = 1, 2, 3, 9

+ Nếu 10 + a = 12 ⇒ a = 2 thì Z = 2n với n = 1, 2, 3, 4

⇒ Z = 2, 4, 6, 8 do đó m = 12, 24, 36, 48 (1/4đ) + Tơng tự nếu 10 + a = 13 thì m = 13, 26, 39 (1/4đ)

+ Nếu 10 + a = 15, 16, 17, 18, 19 thì m tơng ứng là :

Bài 5

Viết đợc p2 - 1 = (p - 1) (p + 1)

+ Do p là nguyên tố, p ≥ 5 nên p - 1 và p + 1 là 2 số chẵn liên tiếp dạng 2k

⇒ p2 - 1 = 2k.(2k + 2) = 4k (k + 1)  8 (1/4đ) + Do p là nguyên tố nên p  3 nên số d chỉ có thể là 1 hoặc 2

+ Nếu số d là 1 thì p - 1  3 ⇒ p2 - 1  3

+ Nếu số d là 2 thì p + 1  3 ⇒ p2 - 1  3 (1/4đ)

Trang 5

đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh

Môn : toán 7

(Thời gian làm bài : 150 phút

-Bài 1: (2 điểm)

 −

 −

 −

 −

100

1 1 81

1

1 16

1 1 9

1 1 4 1

So sánh A với

21

11

b- Chứng minh rằng nếu :

d

c b

a

= thì 44 44

4

d c

b a d c

b a

+

+

=

Bài 2 : (2 điểm)

Có thể viết đợc không một dãy 8 số sao cho hai điều kiện sau đây đợc thoả mãn :

a- Tổng của bất kỳ 6 số kế tiếp nhau nào cũng là số dơng

b- Tổng của bất kỳ 4 số kế tiếp nào cũng là số âm

Bài 3 : (2 điểm)

Độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với nhau nh thế nào Biết rằng nếu cộng lần lợt độ dài từng hai đờng cao của tam giác đó thì tỉ lệ kết quả là 3 : 4 : 5

Bài 4 : (3 điểm)

Cho hình vuông ABCD cạnh a Trên các cạnh BC và CD lấy các điểm M

và N sao cho MC = 2MB; NC = NB

Chứng minh : AMB = AMN

Bài 5 : (1 điểm)

Cho 3 số tự nhiên A =   

số chũ 2n

4

44 ; B =   

số chũ 1

n +

2

22 ; C =   

số chũ

8

88 Chứng minh rằng : A + B + C + 7 là số chính phơng

Trang 6

-đáp án môn toán 7

Bài 1 :

a- (1 điểm)

Viết A = 2 22 2 22 2 2 2 2

10 9

4 3 2

) 10 1 )(

9 1 ) (

4 1 )(

3 1 )(

2 1

10 9

4 3 2

) 99 ).(

80 ) (

15 )(

8 )(

3

(1/4đ)

=

20

11 10

10 9 9

4 4 3 3 2 2

11 9 10 8

5 3 4 2 3

⇒ A <

21

11

b- Từ

d c

b a d

b c

a d

c b

a

=

=

4 4 4

4 4

4 4

d c

b a d

b c

a d c

b a

+

+

=

=

=

Bài 2 :

Giả sử ta viết đợc dãy 8 số : a, b, c, d, e, f, g, h thoả mãn các điều kiện đầu

Tơng tự ta có : c + d + e + f + g + h > 0

Từ (1) và (2) ⇒ e + f + g + h > 0 (Trái với điều kiện đầu bài) (1/4đ) Vậy ta không thể viết đợc dãy 8 số thoả mãn hai điều kiện của bài toán (1/4đ)

Bài 3 :

Gọi độ dài 3 cạnh tam giác là a, b, c

Các đờng cao tơng ứng là ha; hb; hc (1/4đ)

Từ đề bài ta có : (ha + hb) : (hb + hc) : (hc + ha) = 3 : 4 : 5 (1/4đ)

⇒ ha + hb = 3k; hb + hc = 4k ; hc + ha = 5k (1/4đ) Cộng từng vế 3 đẳng thức trên ta đợc : ha + hb + hc = 6k (1/4đ)

Từ đó ⇒ ha = 2k; hb = k ; hc = 3k (1/4đ) Gọi S là diện tích của tam giác đó

Trang 7

⇒ S =

2

1

ha a =

2

1

hb b =

2

1

Chia các tích của (*) cho 6k ta đợc :

2 6 3

c b

Bài 4 :

Trên tia CB lấy điểm E sao cho

BE =

2

a

(1/4đ) Trong CMN có MC =

3

2 a

CN =

2

a

Theo định lý pitago

Ta có : MN2 = MC2 + CN2 (1/4đ)

=

2 2

2

1 3

2

 +

a a

=

2

6

5

⇒ MN = a

6

5

(1/4đ)

Ta lại có : ME = EB + BM = a a a

6

5 3

1

Bài 5

Xét A + B + C + 7 =   

số chư

2n

4

44 ; B =   

số chư

1

n +

2

22 ; C =   

số chư

n

8

88 + 7

= 4 x 

số chư

2n

1

số chư

1

n +

1

11 +8 x 

số chư

n

1

11 + 7 (1/4đ)

9

1 10 8 9

1 10 2 9

1

+

− +

− +

n+ n

n

x

=

2

3

7 10 2





n +

(1/4đ)

2

) (  

số chư

1 n

66 69

N

C M

B E

Trang 8

đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh

Môn : toán 8

(Thời gian làm bài : 150 phút

-Bài 1: (2 điểm)

a- Phân tích thành nhân tử : x3 + 4x2 - 29x + 24

b- Giải phơng trình : x3 + 4x2 - 29x + 24 = 0

Bài 2: (2 điểm)

Cho biểu thức A =

1 1

2 1

2

c x b x a

c bx ax

+ +

+ +

Chứng minh rằng nếu

1 1

c b

b a

a = = thì giá trị củA A không phụ thuộc vào x

Bài 3 : (2 điểm)

Cho một số tự nhiên có 5 chữ số Nếu viết thêm chữ số 1 vào sau số đó ta

đợc số A có 6 chữ số, còn nếu viết thêm chữ số 1 vào trớc số đó ta đợc số B có 6 chữ số, biết A = 3 Tìm số đã cho

Bài 4 : (3 điểm)

Cho ∆ABC có Bˆ = 2Cˆ

a- Chứng minh rằng không thể vợt quá 600 Phải chọn nh thế nào để

∆ABC không có góc tù

b- Trên tia đối của tia BA lấy BK = BC Chứng minh ∆ABC ∆AKC Từ

đó suy ra hệ thức AC2 = AB (AB+BC) Hệ thức trên có suy ra đợc trong ∆ABC

hệ thức = 2

Bài 5 : (1 điểm)

Cho x + y = 1 ; x3 + y3 = a ; x5 + y5 = b

Chứng minh rằng : 5a (a + 1) = 9b + 1

Trang 9

-đáp án môn toán 8

Bài 1 :

a- (1 điểm) : x3 + 4x2 - 29x + 24

= x3 - x2 + 5x2 - 5x - 24x + 24 (1/4đ)

= x2(x - 1) + 5x (x - 1) - 24 (x - 1) (1/4đ)

b- Sử dụng kết quả phần a ta có :

x3 + 4x2 - 29x + 24 = 0

⇔ x - 1 = 0 ⇔ x = 1

x + 8 = 0 ⇔ x = -8 Vậy phơng trình trên có 3 nghiệm x1 = 1; x2 = 3; x3 = -8 (1/4đ)

Bài 2 :

Từ

1 1

c b

b a

a

=

= ⇒



=

=

=

c b bc

c a ac

b a ab

1 1

1 1

1 1

Thực hiện chia tử cho mẫu ta đợc :

ax2 + bx + c =

1

a

a

(a1x2 + b1x + c1) +  −  + − 1 

1 1

1

a

ac c x a

ab

1 1

1 1 1

1 = − = =

b b

ab ba b

ab

1 1

1 1 1

1 = − = =

a a

ac ca a

ac

Từ đó : A =

1 1

2 1

2

a

a c x b x a

c bx

+ +

+ +

(1/2đ)

Bài 3 :

(1 ≤ a ≤ 9) (1 ≤ b, c, d, e ≤ 9) (1/4đ)

Theo bài ra ta có :

Trang 10

Bài 4 : (3 điểm)

a- Xét ∆ABC

Aˆ+Bˆ+Cˆ = 1800

= 2 ⇒ Â + 3 = 1800 (1/4đ)

= 600 -

3

ˆA

Nh vậy trong ∆ABC có các góc : 2

 = 1800 - (Bˆ+Cˆ) 1800 - 3

= 2 ; (1/4đ)

để trong ∆ABC không có góc tù,

ta phải có : ≤ 900 ; 2 ≤ 900

và 1800 - 3 ≤ 900

Vậy điều kiện cho là 300≤≤450

và Bˆ = Kˆ + Cˆ2 = 2 Cˆ2 (T/c góc ngoài của tam giác)

⇒ 2Cˆ 2 =2Cˆ 1 ⇒ Cˆ 2 =Cˆ 1 do đó =Cˆ 1 (1/4đ)

∆ABC ∆ACK (Â chung ; Kˆ =Cˆ 1) (1/4đ)

AC

AB AK

AC = hay :

AC

AK AB

C Α

mà AK = AB + BK ; BK = BC ⇒ AC2 = AB (AB + BC) (1/4đ)

Từ hệ thức AC2 = AB (AB + BC) ⇒∆ABC ∆ACK (1/4đ)

Bài 5 :

Ta có (x+y)3 = x3 + y3 + 3xy (x + y)

→ 1 - a = 3xy ⇒ xy =

3

1 a

(1/4đ) Mặt khác : x5 + y5 = x5 + x2y3 + x3y2 + y5 - x2y3 - x3y2

= x2 (x3 + y3) + y2 (x3 + y3) - x2y2 (x + y)

= (x3 + y3) (x2 + y2) - x2y2 (x + y) (1/4đ) Thay các dữ kiện đầu bài ta có :

b = a [(x + y)2 - 2xy] -

2

3

1

 −a

= a

2

3

1 3

1 2

 −

A

B

C

K

Trang 11

đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh

Môn : toán 9

(Thời gian làm bài : 150 phút

-Bài 1: (2 điểm)

Cho x, y, z là các số dơng, hãy thu gọn biểu thức sau :

A =

) )(

( )(

( ) )(

xy z z

y x y

xz y z

x y x

yz x

+ +

− +

+ +

− +

+ +

Bài 2 : (2 điểm)

Cho phơng trình : x2 - 2 (a +b + c) x + 3 (ab + bc + ca) = 0 (1)

a- Chứng minh phơng trình (1) luôn có nghiệm

b- Trong trờng hợp phơng trình (1) có nghiệm kép Xác định a, b, c biết a2

+ b2 + c2 = 14

Bài 3 : (2 điểm)

Một ngời đi từ nhà đến tỉnh, dự định đến 12 giờ sẽ đến tỉnh Trong giờ đầu ngời đó đi đợc 4km và nhận thấy nếu giữ nguyên tốc độ thì sẽ đến tỉnh chậm hơn

dự định là 15 phút Do đó ngời ấy quyết định tăng thêm vận tốc là 0,5km/h nên

đến tỉnh sớm hơn dự định là 1/9 h Tính quãng đờng từ nhà đến tỉnh và ngời đó xuất phát lúc mấy giờ ?

Bài 4:

Cho ∆ABC M là trung điểm của BC D là 1 điểm trên cạnh BC (D khác M, qua D kẻ đờng thẳng song song với AM cắt AC tại F; cát AB tại E

a- Chứng minh :

AC

AF AB

AE

= b- Chứng minh DE + DF = 2AM

c- Tìm quy trình trung điểm I của EF Khi D di chuyển trên cạnh BC

Bài 5 : (1 điểm)

Tìm nghiệm nguyên dơng của phơng trình :

(x + 2y) (3x + 7y) = 216

Trang 12

-đáp án môn toán 9

Bài 1 : Ta có :

) )(

( ) )(

yz xz xz x z x y x

yz x

+ +

− +

= + +

(1/2đ)

=

) )(

(

) (

) (

z x y x

y x z z x x

+ +

+

− +

(1/4đ)

=

z x

z y

x

x

+

Suy luận tơng tự :

z y

z y

x

y z

y x y

xz y

+

− +

= + +

) (

) )(

x y

y z

x

z y

z x z

xy z

+

− +

= + +

) (

) )(

Bài 2

a- Tính đợc ∆’ = (a +b +c)2 - 3 (ab + bc + ca) (1/4đ)

=

2

1 [(a - b)2 + (b - c)2 + (c - a)2] (1/4đ)

⇒∆’ ≥ 0 ∀ a, b, c nên phơng trình (1) luôn có nghiệm (1/4đ) b- Do phơng trình (1) có nghiệm kếp ⇔∆’ = 0

mà a2 + b2 + c2 = 14 ⇒ a = b = c = ±

3

Bài 3 : Đổi 15 phút =

4

1 (giờ) Gọi quãng đờng từ nhà đến tỉnh là x (km) : x > 4 (1/4đ) Thời gian dự định đi của ngời đó là :

4

x

Quãng đờng còn lại sau khi đi 1 giờ đầu là : x - 4 (km) (1/4đ) Thời gian đi quãng đờng còn lại sau khi tăng vận tốc :

9

8 2 5 , 4

4= −

x x

Trang 13

Theo bài ra ta có phơng trình :

9

1 9

8 2 1 4

1 = + − +

x x

(1/4đ)

Giá trị x = 17 (thoả mãn)

Ngời đó đi với thời gian dự định : 4

4

1 4

17 − = (h)

Do đó ngời đó xuất phát lúc : 12 - 4 = 8 (h) (1/4đ)

Bài 4 :

a- Do AM // DE ⇒ AB AE =MD MB (1)

Từ DF // AM ⇒ AC AF =MC MD (2) (1/4đ)

Do MC = MB (gt) nên từ (1) và (2)

AB AE = AC AF (1/4đ)

b- Qua C kẻ đờng thẳng

song song với AM cắt AB tại N

⇒ AM là đờng trung bình của ∆BCN

do đó : AM =

2

1 CN hay CN = 2 AM (3)

- Mặt khác : AM // DE ⇒ EF // CN

do đó :

CN

EF AC

do DF // AM ⇒ CF AC = AM DF (5) Cộng vế với vế (4) và (5) ta đợc :

AM

DF CN

EF AC

CF

AF + = +

AM

DF EF

AM

DF AM

EF AC

AC

2

2 2

+

= +

=

1 =

AM

DF DF EF

2

+ +

F’

N

E P

B

Q I

F A

Trang 14

1 =

AM

DF DE

2 + ⇒ DE + DF = 2AM

c- Xét

DF EF

EF DF

IF

EF ID

EF ID

EF ID

EI

2 )

( 2 2

2

+

= +

=

=

=

CN

EF DF DE

EF

= +

= (6) Kết hợp (5) và (6)

ID EI = AC AF do đó :

AB

AE ID

EI = ⇒ AI // BC Vậy khi D di chuyển trên BC thì I chạy trên đờng thẳng qua A song song với BC

- Dựng BF’ // AM cắt AC tại F’

- Gọi giao điểm của AI với BF’ là P, với CN là Q

dễ thấy BCQP là hình bình hành

Khi D ≡ B → I ≡ P :

D ≡ C → I ≡ Q Vậy quy trình của I là đoạn P, Q (lấy cả 2 đầu mút P, Q)

Bài 5 : Đặt x + 2y = A ; 3x + 7y = B.

- do x > 0 ; y > 0 ⇒ B <

2

7A

và B > 3A

A.B = 216 ⇒ A2 > 61

7

5

Mặt khác 3A < B ⇒ 3A2 < AB ⇒ A2 < 72 ⇒ A = 8

Từ đó suy ra : x = 2, y = 3 là nghiệm của phơng trình (1/4đ)

Ngày đăng: 06/07/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w