1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bo de thi HSG Toan 9nam 2011 co DA

19 340 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 646,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng tích các khoảng cách hạ từ một điểm M bất kỳ trên đường tròn xuống các cạnh của tam giác ABC bằng tích các khoảng cách từ M đến các cạnh của tam giác DEF... Các đường phâ

Trang 1

Bài 1: (4,0 điểm).

1

2 1

1 : 1

2 1

a a a a

a a

a a

a.Rút gọn biểu thức A

b.Tính giá trị biểu thức A khi a 2011 2 2010 

Bài 2: (4,0 điểm).a) Giải hệ phương trình:

y x y x

xy y x

3

1

3 3

2 2

b) Giải phương trình: + = x2 - 10x + 27

Bài 3: (4,0 điểm).

a) Cho x, y, z là các số dương thoả mãn xyz =1

Tìm GTNN của biểu thức: E = x3(y1z)  y3(z1x)  z3(x1 y)

b) Giải phương trình nghiệm nguyên:

3

y

xz x

yz z xy

Bài 4: (6,0 điểm).

Cho hình vuông ABCD Điểm M thuộc cạnh AB ( M khác A và B ) Tia CM cắt tia

DA tại N Vẽ tia Cx vuông góc với CM và cắt tia AB tại E Gọi H là trung điểm của đoạn NE

1/ Chứng minh tứ giác BCEH nội tiếp được trong đường tròn

2/ Tìm vị trí của điểm M để diện tích tứ giác NACE gấp ba diện tích hình vuông ABCD

3/ Chứng minh rằng khi M di chuyển trên cạnh AB thì tỉ số bán kính cácđường tròn nội tiếp tam giác NAC và tam giác HBC không đổi

Bài 5: (2,0 điểm).

Cho đường tròn (O) nội tiếp tam giác ABC, các tiếp điểm tại D, E, F Chứng minh rằng tích các khoảng cách hạ từ một điểm M bất kỳ trên đường tròn xuống các cạnh của tam giác ABC bằng tích các khoảng cách từ M đến các cạnh của tam giác DEF

Trang 2

Bài 1: (3,0 điểm).Cho biểu thức:P = 

6 5

2 3

2 2

3 :

1

1

x x

x x

x x

x x

x

a) Rút gọn P;

b) Tìm giá trị của a để P < 0

Bài 2: (4,0 điểm) a) Giải hệ phương trình

128

4 2

2 y x

y x y

x

b) Giải phương trình: 2x  1 3x  x 1

b a

c b c b

b a a

c c

b b a

b) Cho a, b, c dương và a + b = c = 1 Chứng minh a b  b c  c a  6

Bài 4: (6,0 điểm).

Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn nội tiếp đường tròn tâm O Gọi I là điểm trên cung nhỏ AB

(I không trùng với A và B) Gọi M, N, P theo thứ tự là hình chiếu của I trên các đường thẳng BC, CA và AB

1 Chứng minh rằng M, N, P thẳng hàng

2 Xác định vị trí của I để đoạn MN có độ dài lớn nhất

Bài 5: (3,0 điểm) Trong đường tròn O cho 2 dây cung AB và CD cắt nhau tại M gọi N là

trung điểm của BD , đường thẳng MN cắt AC tại K Chứng minh : 22

CM

AM KC

AK

Đề 98

Trang 3

Bài 1: (3,0 điểm).Cho biểu thức:P = 

1 3

2 3 1 : 1 9

8 1 3

1 1 3

1

x

x x

x x

x x

a) Rút gọn P

b) Tìm các giá trị của x để P =

5 6

Bài 2: (4,0 điểm).a) Cho x, y, z> 0 thoả mãn: 1 1 1  3

z y x

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

zx

x z yz

z y xy

y x

2 2 2

 b) Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình:

x3y + xy3- 3x-3y = 17

Bài 3: (4,0 điểm).

a) Giải phương trình: (x+1)(x+2)(x+4)(x+8) = 28x2

b) Cho hệ phương trình:

ax + by = c

bx + cy = a

cx + ay = b

(a, b, c là tham số)

Chứng minh rằng điều kiện cần và đủ để hệ phương trình trên có nghiệm là: a3 + b3 + c3

= 3abc

Bài 4: (6,0 điểm) Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O ) tâm O M là điểm

chính giữa cung BC không chứa điểm A Gọi M’ là điểm đối xứng với M qua O Các đường phân giác trong góc B và góc C của tam giác ABC cắt đường thẳng AM’ lần lượt tại E và

F

a) Chứng minh tứ giác BCEF nội tiếp được trong đường tròn

b) Biết đường tròn nội tiếp tam giác ABC có tâm I bán kính r

Chứng minh: IB.IC = 2r.IM

Bài 5: (3,0 điểm) Cho hình bình hành ABCD, từ B kẻ đường thẳng cắt cạnh CD tại M; từ

D kẻ đường thẳng cắt cạnh BC tại N sao cho BM = DN Gọi giao điểm của DN và BM là I Chứng minh: Tia IA là tia phân giác của góc BID

Trang 4

Bài 1: (5,0 điểm) Cho biểu thức:P = 

1

2 1

1 : 1

1

a a a a

a a

a a

a) Rút gọn P

b) Tìm giá trị của a để P < 1

c) Tìm giá trị của P nếu a 19  8 3

Bài 2: (4,0 điểm) a) Giải phương trình: 2011x4 x4 x2  2011 x2  2010.2011

b) Giải hệ phương trình:

   

Bài 3: (2,0 điểm) Tìm a , b , c biết a , b ,c là các số dương và

 1 1 2 1 8

1

2 2

2

c b

abc

32

Bài 4: (4,0 điểm)

a) Cho a, b, c  [0 ; 1] Chứng minh rằng :

1 ) 1 )(

1 )(

1 ( 1 1

b a

c c

a

b c

b a

b) Cho 3 số x, y, z thoả mãn x + y + z + xy + yz + zx = 6 Chứng minh rằng : x2 + y2

+ z2  3

Bài 5: (5,0 điểm)

Cho tam giác ABC có đường cao AH Gọi I, K là các điểm nằm ngoài tam giác ABC sao cho các tam giác ABI và ACK vuông tại Ivà K hơn nữa = ,M là trung điểm của

BC

Chứng minh rằng :

a) MI = MK

b) Bốn điểm I, H, M, K thuộc cùng đường tròn

Đề 100

Trang 5

Bài 1: (5,0 điểm) Cho biểu thức:P = 

1 2

2 1 2

1 1

: 1 1 2

2 1 2

1

x

x x x

x x

x x x

x

a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của P khi x .3 2 2

2

1

Bài 2: (4,0 điểm)

a) Giải hệ phương trình sau:

2 x

1 2 y

1

2 y

1 2 x

1

b) Giải phương trình: x = 2005-2006 (2005-2006 x2)2

Bài 3: (4,0 điểm)

a) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: M =

2

x

xx  b) Cho a3 + b3 + c3 = 3abc với a,b,c khác 0 và a + b+ c 0

Tính P = (2008+

b

a

)(2008 +

c

b

) ( 2008 +

a

c

)

Bài 4: (5,0 điểm) Cho ba điểm cố định A,B,C thẳng hàng theo thứ tự đó.vẽ đường tròn tâm O

qua B và C Qua A vẽ tiếp tuyến AE, AF với đường tròn (O); Gọi I là trung điểm BC, N là trung điểm EF

a.Chứng minh rằng các điểm E, F luôn nằm trên 1 đường tròn cố định khi đường tròn (O) thay đổi

b.Đường thẳng FI cắt đường tròn (O) tại K Chứng minh rằng :EK song song với AB

c.Chứng minh rằng tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ONI chạy trên một đường thẳng

cố định khi đường tròn(O) thay đổi

Bài 5: (2,0 điểm) Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, các tiếp điểm của (O)

và các cạnh BC, CA, AB lần lượt là D, E, F Kẻ BB1 AO, AA1 BO

Chứng minh rằng 4 điểm D, E, A, B thẳng hàng

Đề 101

Trang 6

Bài 1: (4,0 điểm) Cho biểu thức P =

a a

a a

a

a a

a a

1

1 1

1 : 1

) 1

a) Rút gọn P

b) Xét dấu của biểu thức M = a.(P -

2

1 )

Bài 2: (4,0 điểm) a) Giải hệ phương trình

3

1

2

2   

y

x y x

3

1

y

x y x

b) Giải Phương trình: 4x2 +3x(4 1 x -9) = 27

Bài 3: (3,0 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

A =

x y   y z  z x  với x > 0; y > 0; z > 0 và xy  yz  zx  1

Bài 4: (3,0 điểm).Cho hai dãy số cùng chiều : a1 ≤ a2 ≤ a3

b1 ≤ b2 ≤ b3

Chứng minh rằng : (a1+ a2 +a3)(b1 + b2 + b3 ) ≤ 3(a1b1 +a2b2+a3b3)

Áp dụng chứng minh rằng : với 0 abc thì

c b a c

b a

c b a

2006 2006 2006

2005 2005 2005

Bài 5: (6,0 điểm)

1 Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O) AD BE CF, , là ba đường cao

D BC E CA F ,  , AB Đường thẳng EF cắt BC tại G, đường thẳng AG cắt lại đường tròn ( )O tại điểm M

a) Chứng minh rằng bốn điểm A M E F, , , cùng nằm trên một đường tròn

b) Gọi N là trung điểm cạnh BCH là trực tâm tam giác ABC Chứng minh rằng

GHAN

2 Cho hình thang ABCD (AB//CD, AB>CD) Hãy xác định điểm E thuộc cạnh bên

BC sao cho đoạn thẳng AE chia hình thang thành hai hình có diện tích bằng nhau

Đề 102

Trang 7

Bài 1: (4,0 điểm) Cho biểu thức:P = 

1 1

2

x

x x

x x x x

x

a) Rút gọn P

b) Tìm x để P0

Bài 2: (4,0 điểm)

a) Giải hệ phương trình : x + y = 1

x5 + y5 = 11 b) Giải phương trình: 3 x  3 3 6  x  1

Bài 3: (4,0 điểm)

a) Cho a,b,c >0 và a+b+c = 1 Chứng minh b+c ≥ 16abc

b) Cho x3 + y3 + 3(x2 +y2) +4(x + y) + 4 = 0 và xy > 0

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : M 1 1

x y

 

Bài 4: (6,0 điểm)

1 Cho hình vuông ABCD cạnh là a Trên đường chéo AC lấy điểm E và F sao cho

EBF = 450 Đường thẳng BE, BF cắt AD và CD lần lượt tại M và N MF và NE cắt nhau tại H, BH cắt MN tại I

a.Chứng minh AB = BI

b.Tìm vị trí của M và N sao cho diện tích tam giác MDN lớn nhất

2 Cho tứ giác ABCD Lấy điểm M tùy ý trên cạnh AB xác định điểm N trên cạnh

DC sao cho MN chia tứ giác ABCD thành hai phần có diện tích bằng nhau

Bài 5: (2,0 điểm) Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình:

7

1 1 1

y x

Đề 103

Trang 8

Bài 1: (4,0 điểm) Cho biểu thức:P = 

a a

a a

a

a a

a

1

1 1

1

3

a) Rút gọn P

b) Xét dấu của biểu thức P 1  a

Bài 2: (5,0 điểm)

a) Giải phương trình: x2  2x 1  2 4 4

x

2006

2005 2006

2005 2005

b) Tìm nghiệm nguyên của hệ phương trình

3

3

3 3

x

z y x

Bài 3: (4,0 điểm)

a) Cho x, y, z là các số thực dương thoả mãn

x  y  z và 3z - 3x2 = z2 = 16 - 4y2

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : zy + yz + zx

b) Cho tam giác ABC có các cạnh a,b,c và chu vi 2p =a+ b + c

Chứng minh rằng :

p 1 a + p 1b + p 1 c  2 (

a

1 +

b

1 +

c

1 )

Bài 4 (5,0 điểm)

Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn nội tiếp đường tròn tâm O Gọi I là điểm trên cung nhỏ AB (I không trùng với A và B) Gọi M, N, P theo thứ tự là hình chiếu của I trên các đường thẳng BC, CA và AB

a) Chứng minh rằng M, N, P thẳng hàng

b) Xác định vị trí của I để đoạn MN có độ dài lớn nhất

c) Gọi E, F, G theo thứ tự là tiếp điểm của đường tròn nội tiếp tam giác ABC với cạnh

BC, CA và AB Kẻ EQ vuông góc với GF Chứng minh rằng QE là phân giác của góc BQC

Bài 5: (2,0 điểm)

Ở miền trong hình vuông ABCD lấy điểm M sao cho MBA MAB 15 0

Chứng minh rằng : Tam giác MCD đều

Đề 104

Trang 9

Bài 1: (4,0 điểm)



x 1

1 x

2 x 2 x

1 x 2

x x

3) x 3(x P

a/ Rút gọn P

b/ Tìm các giá trị x nguyên để P nguyên ;

c/ Tìm các giá trị của x để P  x

Bài 2: (5,0 điểm)

a) Giải hệ phương trình:

78 ) (

215 6

) (

2 2

2 2 4

b a ab

b a b

a

b) Giải phương trình:

x x x x

x x

5 2 1

4

Bài 3: (4,0 điểm)

a Cho ba số thực dương x, y, z thỏa mãn

3

5

y z

x Chứng minh rằng 1x  1y <1( 1 1 )

xy

z

b Gọi a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác biết

abbcca 8abc

Chứng minh rằng tam giác đã cho là tam giác đều

Bài 4: (2,0 điểm)

a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình sau: 7x2 + 13y2 = 1820

b) Cho x, y, z > 0, x + y + z = 1

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức C = ( xyz)(x+y)(y+z)(z+x)

Bài 5: (5,0 điểm)

Cho đoạn thẳng AB có trung điểm là O Trên nửa mặt phẳng bờ AB dựng nửa đường tròn (O) đường kính AB Gọi C là một điểm nằm trên nửa đường tròn (O) Từ C kẻ CH vuông góc với AB H  AB Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của H lên AC và CB

a) Chứng minh rằng: OC vuông góc với MN;

b) Qua A kẻ đường thẳng d vuông góc với AB Tiếp tuyến với (O) tại điểm C cắt đường thẳng d ở K Chứng minh rằng: BK; CH; MN đồng quy

Trang 10

Bài 1: (4,0 điểm) Cho biểu thức : P = 





x x

x x

x x

a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của P biết x =

3 2

2

 c) Tìm giá trị của x thỏa mãn : P x  6 x  3  x 4

Bài 2: (5,0 điểm)

a) Giải hệ:  

65

185

2 2 2 2

2 2 2 2

y x y xy x

y x y xy x

b) Giải phương trình:

6

Bài 3: (4,0 điểm)

a) Cho a , b, c, d > 0 Chứng minh rằng :

1 <

c b a

a

d c b

b

a d c

c

b a d

d

 < 2 b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P=

c b a

c b

c a

b a

c b

a

16 9

4

Với a, b, c là độ dài 3 cạnh của tam giác

Bài 4: (5,0 điểm)

Cho ABC có 3 góc nhọn ở bên ngoài tam giác vẽ hai nửa đường tròn có đường kính là

AB và AC Một đường thẳng d quay quanh A cắt hai nửa đường tròn lần lượt tại M và N (khác A)

a) Chứng minh đường trung trực của MN đi qua một điểm cố định

b) Giả sử ABC cân tại A Xác định vị trí của đường thẳng d để diện tích tứ giác

BCNM lớn nhất

Bài 5: (2,0 điểm)

Cho tam giác ABC cân ở A, đường cao AH bằng 10cm, đường cao BK bằng 12cm Tính độ dài các cạnh của tam giác ABC

Trang 11

Đề 106

4

x

a) Tìm giá trị của x để P xác định

b) Rút gọn P

c) Tìm x sao cho P>1

Bài 2: (5 điểm)

Giải hệ phương trình:

2

4 0

y

 b) Giải phương trình: .3 3 2

Bài 3: (3 điểm)

Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn đẳng thức

x2 + xy + y2 = x2y2

Bài 4: (2 điểm)

Cho 4 số x, y, z, t Thoả mãn (x+y)(z+t)+xy+88 = 0

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x2 + 9y2 + 6z2 + 24t2

Bài 5: (6 điểm) Cho đường tròn (O; R) và một điểm A ở ngoài đường tròn Từ một điểm M

di động trên đường thẳng d OA tại A, vẽ các tiếp tuyến MB, MC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm) Dây BC cắt OM và OA lần lượt tại H và K

a) Chứng minh rằng OA.OK không đổi, từ đó suy ra BC luôn đi qua một điểm cố định

b) Chứng minh rằng H di động trên một đường tròn cố định

c) Cho biết OA = 2R, hãy xác định vị trí của điểm M để diện tích tứ giác MBOC nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó

Trang 12

Đề 107

Bài 1: (4 điểm) Cho biểu thức:

3 3

3

x

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên

Bài 2: (5 điểm)

a) Giải hệ phương trình:

 b) Giải phương trình 3 x 2 26 3 x x 3 8

Bài 3: (4 điểm)

a) Tìm mọi cặp số nguyên dương (x; y) sao cho

1

2

2 4

y x

x

là số nguyên dương

b) Cho x, y , z là các số dương thoả mãn xyz  x + y + z + 2 tìm giá trị lớn nhất của x +

y + z

Bài 4: (2 điểm)Cho các số dương a,b,c thoả mãn điều kiện abc = 1 Chứng minh rằng:

1

Bài 5: (5 điểm)

Cho đường tròn (O; R) và đường thẳng d không đi qua O cắt đường tròn (O) tại hai điểm A và B Từ một điểm M tùy ý trên đường thẳng d và ở ngoài đường tròn (O) vẽ hai tiếp tuyến MN và MP với đường tròn (O) (M, N là hai tiếp điểm)

a) Chứng minh rằng MN2 MP2 MA MB.

b) Dựng vị trí điểm M trên đường thẳng d sao cho tứ giác MNOP là hình vuông

Trang 13

Đề 108

1

1 1

1 : 1 1

1

1

xy

x xy

x xy xy

x xy xy

x

a Rút gọn biểu thức

b Cho 1  1 6

y

Bài 2: (5 điểm)a) Giải hệ phương trình

1 4

1 4

1 4

y z

x

x z

y

z y x

b) Cho ba số thực x, y, z thỏa mãn xyz 2006 và 111 20061

z y x

Chứng minh rằng ít nhất một trong ba số x, y, z bằng 2006

Áp dụng giải phương trình sau: 1 1 1 1

2x 1 x 1x 2 2 x 2

Bài 3: (2 điểm)Cho x, y, z > 0 thoả mãn: x + y + z = 2

Tìm GTNN của P =

Bài 4: (4 điểm) a) Giải phương trình nghiệm nguyên

x2y2-x2 -8y2 = 2xy (1)

Trang 14

Bài 5: (5 điểm)

Cho đường tròn (O;R) đường kính AB cố định H là điểm thuộc đoạn OB sao cho

HB = 2HO Kẻ dây CD vuông góc với AB tại H Gọi E là điểm di động trên cung nhỏ

CB sao cho E không trùng với C và B Nối A với E cắt CD tại I

a/ Chứng minh rằng AD2 = AI.AE

b/ Tính AI.AE – HA.HB theo R

c/ Xác định vị trí điểm E để khoảng cách từ H đến tâm đường tròn ngoại tiếp DIE ngắn nhất

Đề 109

2

với x 0,x 1 a) Rút gọn biểu thức A

b) Chứng minh rằng: 0 < A < 2

Bài 2: (5 điểm)a) Giải hệ phương trình:

b) Giải phương trình: x3 – 3x2 + 9x – 9 = 0

Bài 3: (2 điểm)Giả sử x, y là các số dương thoả mãn đẳng thức: xy  10

Tìm giá trị của x và y để biểu thức: P  (x4  1 )(y4  1 ) đạt giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất ấy

Bài 4: (4 điểm) a) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: x3 + y3 + 6xy = 21

b) Cho ba số thực a, b, c thỏa mãn a + b + c = 3 Chứng minh rằng:

4 4 4 3 3 3

abcabc

Bài 5: (6 điểm)

1 Cho đường tròn tâm O, đường kính BC = 2R Từ điểm P trên tia tiếp tuyến của đường tròn

tại B, vẽ tiếp tuyến thứ hai PA (A là tiếp điểm) với đường tròn Gọi H là hình chiếu của A lên

Ngày đăng: 19/10/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w