Giá: Mức giá NTD có thể chấp nhận 35 – 45 nghìn100g Sản phẩm nem nai dao động 25 – 35 nghìn100g Tính chất cảm quan: Cấu trúc: Miếng nem chắc, có độ dai và giòn, có sự kết dính, bề mặt ráo. Màu sắc: Màu đỏ hồng đặc trưng Mùi vị: Đặc trưng của sp.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ SÀI GÒN
Khoa Công nghệ Thực Phẩm
Đề tài:
NEM NAI
GVHD: ThS Lưu Mai Hương
Trang 3TỔNG QUAN
Trang 4Nhược điểm
đơn giản
• Bao bì không bắt mắt
• Không đảm bảo ATVSTP
Điểm mạnh
nguyên liệu mới
• Thịt nai giá trị dinh dưỡng
cao
• Bao bì cải tiến
mặt trên thị trường
Điểm yếu
• Giá thành cao
• Hạn chế đối tượng
sử dụng
• Dễ có đối thủ cạnh tranh
Trang 6 Người tiêu dùng:
Cách sử dụng: Có thể ăn liền hoặc qua chế biến
bệnh sán lá gan, viêm đại tràng…sử dụng
Thuộc tính sản phẩm:
Lợi ích – nhược điểm
Tính chức năng:
- Tăng hàm lượng vitamin
- Cung cấp đầy đủ nguyên tố đa, vi lượng
Trang 7 Giá:
Mức giá NTD có thể chấp nhận 35 – 45 nghìn/100g
Sản phẩm nem nai dao động 25 –
Mùi vị: Đặc trưng của sp.
Trang 8In bao bìVận chuyểnMarketingThuế
60.000đ/1kg
Trang 9Chiết khấu %theo tháng
Ưu đãi đối với nhà hàng, quán ăn tiêu thụ lượng
sản phẩm lớn
Bảo quản ở nhiệt độ 0 - 5 0 C
Xe chuyên chở có hệ thống làm lạnh
30 ngày
Trang 10ĐÁNH GIÁ VỀ THỊ TRƯỜNG
MARKETING SẢN PHẨM
Trang 12Có thể được NTD ưa chuộng và sử dụng
CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG
CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG
Trang 14 Về độ tuổi:
Sản phẩm hướng đến khách hàng là thanh thiếu niên, trung niên
Trang 15 Bán cho ai ?
Một là, sản phẩm có mặt ở các hệ thống siêu thị lớn, nhỏ - nơi mà các bà nội trợ mua được sản phẩm
Trang 16Hai là, hướng đến các đối tượng có nhu cầu kinh tế hay đến các nhà hàng, quán ăn lớn.
Trang 17Ba là, những người yêu thích các sản phẩm nem chua có thể mua được ở các cửa hàng bán nem.
Trang 18ĐỐI THỦ CẠNH TRANH
Trang 20 Thịt nai dần trở thành thực phẩm có đủ tiêu chuẩn để đáp ứng nhu cầu cuộc sống có mức sống cao như ngày nay
Trang 21Acid amin (mg %) Hàm lượng
LysineMethioninTrytophanPhenylalanine
ThroninValinLeucinIsoleucinArgininHistidinCystinTyrosin
18605642349209591047169510051321713268752
Hàm lượng acid amin trong thịt nai:
Trang 22Thành phần chính Tỷ lệ (%)
NướcProteinLipidGlucid
74,1203,80
Vitamin Hàm lượng Đơn vị
mgmgmgmgμgg
Hàm lượng 1 số Vitamin trong thịt nai:
Thành phần hoá học của thịt nai
Trang 23Hàm lượng khoáng & vi khoáng
Chất khoáng Hàm lượng Đơn vị
Ca P Fe Na K Mg Zn Cu
122263,183378282,2160
mgmgmgmgmgmgmgμgg
Trang 26- Tạo hương vị cho sản phầm
- Hỗ trợ quá trình lên men
- Tạo hương vị cho sản phẩm
- Nâng cao tính bền vững khi bảo quản
- Tạo vị cay nồng, kích thích tiêu hoá
- Có tác dụng khử mùi tanh & kháng khuẩn
- Tạo vị cay cho sản phẩm
- Có tác dụng ngăn chặn việc tạo ra acid chua
- Tạo vị cay nồng cho sản phầm
- Có tác dụng kháng sinh
Gia vị:
Trang 27Phụ gia
Chất bảo quản SSS Polyphosphate
Trang 28Phối trộn
Định lượng
Bao gói, định hình
Sản phẩm
Sản phẩm Lên men
Lọc bỏ gân, màng liên kết
Lọc bỏ gân, màng liên kết
Gia vị, phụ gia
Vi sinh vật
Trang 29Thịt nai:
• Lóc bỏ gân, mỡ, màng liên kết:
Trang 30• Cắt nhỏ:
kích thước (0,5 x 1 x 3) cm2
Trang 32Da heo
• Xử lý da heo:
Trang 33• Quết:
Trang 34• Định hình – Bao gói:
Trang 35• Lên men:
• Bảo quản:
Sau 48h – 72h lên men, khi đó nem đã đạt độ chua cần thiết nên bảo quản nem ở nhiệt độ ≤ 40C để tăng thời gian sử dụng cho sản phẩm
Trang 36THIẾT BỊ
• Thiết bị xay thịt:
Thông số kỹ thuật:
Điện áp: 220V/380V Công suất: 4,7 Kw Năng suất: 650kg/h Trọng lượng: 107kg Kích thước: 530 x 1020 x 950 (mm)
Trang 37• Máy quết:
Trang 38Máy làm sạch lông Máy cắt da heo
Độ dày thái: 2,8 – 3 mm
Đường kính thái: 350 mm
Công suất: 750 W
Trọng lượng: 47 kg
Trang 39Thiết bị hút chân không
Máy hút chân không hai buồng DZ400
Kích thước khoang buồng hút: 530 x 535 x 120mm Đường hàn đóng gói: 2 đường hàn
Trọng lượng máy hút chân không hai buồng: 180kg Kích thước ngoài máy: 1020 x 630 x 960mm
Nguồn điện: 380V, 0.8Kw
Trang 40BAO BÌ
Trang 41Mẫu 1:
Trang 42Mẫu 2:
Trang 43ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG SẢN
XUẤT
QUY TRÌNH THỜI GIAN NGUỒN LỰC
Xử lý sơ bộ 30 phút Thiết bị + 2 nhân công
Lạng sạch mỡ, cắt sợi 20 phút Thiết bị + 5 nhân công
Xử lý nhiệt 15 phút
-Lóc bỏ gân, mỡ… 1 giờ 10 – 15 nhân công
Cắt nhỏ – Xay – Quết 30 phút Thiết bị + 7 nhân công
Định hình – Bao gói 30 phút Thiết bị + 2 nhân công
Trang 44KHẢ NĂNG TÀI CHÍNH
Trang 45GIÁ NGUYÊN LIỆU:
NGUYÊN LIỆU TỶ LỆ (%) KHỐI LƯỢNG (g) ĐƠN GIÁ (kg) THÀNH TIỀN Thịt nai 70 700 240.000 168.000
Trang 46CHI PHÍ CHO 1 NGÀY SẢN XUẤT
Trang 47• Gía nguyên liệu: 177.000 đ/kg 1 ngày: 35.400.000 đ
• Lợi nhuận (30%): 53.100 đ/kg 1 ngày: 10.620.000 đ
Tổng tiền: 58.820.000 đ
Gía bán (1 kg): 290.100 đ
CHI PHÍ CHO 1 NGÀY SẢN XUẤT (200KG)
Trang 48CÁM ƠN CÔ & CÁC BẠN
ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE