Mô tả đượ c cấu tạo vi thể của màng mạch, thể mi và mống mắt.. Mô tả đượ c cấu tạo vi thể và siêu vi của võng mạc thị giác.. Các cơ nâng mi Kết mạc nhãn cầu Kết mạc mi Vùng rìa Giác mạ
Trang 21 Mô tả đượ c cấu tạo đại c ươ ng của nhãn cầu.
2 Mô tả đượ c cấu tạo vi thể và các đặc điểm của giác mạc, củng mạc.
3 Mô tả đượ c cấu tạo vi thể của màng mạch, thể mi và mống mắt.
4 Mô tả đượ c cấu tạo vi thể và siêu vi của võng mạc thị giác.
5. Mô tả đượ c cấu tạo và chức năng những môi trường chiết quang của mắt
6 Nêu đượ c đặc điểm cấu tạo của các bộ phận phụ thuộc nhãn cầu
Mục tiêu học tập:
Trang 4Các cơ nâng mi
Kết mạc nhãn cầu Kết mạc mi
Vùng rìa Giác mạc
Kết mạc cùng đồ
Lỗ đồng tử Nhân mắt Mống mắt
Các cơ vận nhãn
[Nguồn Wiley & Sons, Inc., 2002]
Trang 54 5
2
6 7
9 §iÓm mï vµ d©y TK thÞ gi¸c
[Nguån PR Wheater, HG Burkitt, VG Daniel & PJ Daekin]
Trang 62 các màng của nh n cầu ã
Màng thần kinh (áo TK) Màng mạch (áo mạch) Màng xơ (áo xơ)
Cơ vận nhãn
Giác mạc
Lỗ đồng tử
Mống mắt Nhân mắt D/c zinn
Tiền phòng
Da mi
Hậu phòng ống Schlemn
Cơ mi Tua mi
Dịch kính
[Nguồn Wiley & Sons, Inc., 2002]
Trang 7Dày 0,6mm - 1mm
Những bó sợi collagen nhiều lớp, theo
các hướng và song song
Những TB sợi, TB sắc tố và lưới sợi chun
Có mạch bạch huyết; rất hiếm mạch máu
Trang 8Trong suèt; chØ sè chiÕt quang 1,376
Trung t©m dµy 0,8-0,9mm; ngo¹i vi dµy 1,1mm (trªn tiªu b¶n nhuém); 5 líp:
3
45
Trang 91 Biểu mô tr ươ ́ c giác mạc:
• Biểu mô lát tầng không sừng hoá dày 50àm, gồm 5-6 lớp TB
• Bề mặt biểu mô luôn có 1 lớp nước mắt mỏng (7àm)
• Các TB liên kết với nhau bởi nhiều mộng liên kết nhỏ và các thể liên kết
• Các bào quan: ti thể nhỏ, lưới nội bào
• Rất nhiều xơ mảnh (keratin) xếp đa hướng
• Có khả năng tái tạo cao, tự đổi mới hoàn toàn trong 6-10 ngày
Trang 102
Trang 113 Chân bì giác mạc (mô nền giác mạc)
• Chiếm 90% chiều dày giác mạc
• Lớp mô liên kết xơ trong suốt, nhẵn đều, không mạch máu
• Dày 5-10àm, rất dai và đàn hồi
• Các xơ collagen mảnh mạng không gian vùi trong chất nền vô định hình
5 Biểu mô sau giác mạc (nội mô GM)
• Biểu mô đơn: một hàng TB hình đa diện hơi dẹt, loại trung biểu mô
• Các bào quan phát triển
• Không có khả năng tái tạo
Trang 12• Dinh dưỡng cho giác mạc:
Từ mạch máu vùng rìa, thuỷ dịch và nước mắt;
Oxy ngấm trực tiếp từ không khí qua màng nước mắt.Biểu mô sau trao đổi chất cho mô nền
• Khả năng cấy ghép: có hiệu quả do không có mạch máu
Trang 13Tua mi Ora-serrata Mèng m¾t
Trang 14Vïng r×a cñng - gi¸c m¹c
4
5 6
1 TÕ bµo nhÇy ë biÓu m« kÕt m¹c; 2 BiÓu m« vïng r×a; 3 Mµng Descemet ;
4 Gãc tiÒn phßng; 5 Mèng m¾t; 6 ThÓ mi, tua mi
[Nguån PR Wheater, HG Burkitt, VG Daniel & PJ Daekin]
Trang 15MLK thưa có lưới mao mạch máu không đều; TB nội mô có lỗ thủng.
- Màng Bruch (màng kính): màng trong suốt, dày 1-4àm
Gồm lá đáy của nội mô mao mạch, các sợi chun và sợi collagen, lá đáy của biểu mô sắc tố võng mạc
2.2 Màng mạch
2.2.1 Màng mạch chính thức (hắc mạc)
Trang 16[Nguån LC Junqueira, J Carneiro, RO Kelley, 1992]
CÊu tróc siªu vi cña mµng m¹ch
Trang 17• Nền: MLK giàu sợi chun, TB sắc tố, mạch máu và các bó cơ mi
• Biểu mô: là võng mạc thể mi (biểu mô vuông tầng):
- Lớp nông: một hàng TB khối vuông hay trụ (ở tua mi) chứa ít hoặc không chứa sắc tố, giàu bào quan
- Lớp sâu: một hàng TB hình khối vuông chứa nhiều sắc tố đen
• Thể mi sản xuất thuỷ dịch, chế tiết glycosaminoglycan cho dịch kính
• Hàng rào máu-mắt (máu-thuỷ dịch): Lưới mao mạch có cửa sổ, tính thấm mạnh + biểu mô thể mi với những dải bịt rất phát triển
2.2.2 Thể mi
Trang 18Mèng m¾tGi¸c m¹c
Nh©n m¾tCñng m¹c
DÞch kÝnh
TiÒn phßngKÕt m¹c nh·n cÇu
Trang 19CÊu tróc vi thÓ cña thÓ mi, tua mi
[Nguån PR Wheater, HG Burkitt, VG Daniel & PJ Daekin] [Nguån LC Junqueira, J Carneiro, RO Kelley, 1992]
Trang 22CÊu t¹o vi thÓ cña mèng m¾t
[Nguån PR Wheater, HG Burkitt, VG Daniel & PJ Daekin]
Trang 23Mèng m¾t
1 BiÓu m« trước gi¸c m¹c; 2
Ch©n b× gi¸c m¹c; 3 Mµng Descemet vµ biÓu m« sau; 4 TiÒn phßng; 5 M« nÒn cña mèng m¾t;
6 BiÓu m« sau cña mèng m¾t; 7
HËu phßng
1 2
3 4
5
6
7
Trang 25§êng ranh giíi trong
Líp sîi thÇn kinh thÞ gi¸c
1 CÊu t¹o chung: Lµ m« thÇn kinh gåm 10 líp:
[Nguån PR Wheater, HG Burkitt, VG Daniel & PJ Daekin]
Trang 26109876
5
4321
Sơ đồ các lớp của võng mạc thị giác
1 Biểu mô sắc tố; 2 Lớp nón và que; 3 Đường ranh giới ngoài; 4 Lớp hạt ngoài; 5 Lớp rối ngoài; 6 Lớp hạt
trong; 7 Lớp rối trong; 8 Lớp TB đa cực; 9 Lớp sợi thần kinh; 10 Đường ranh giới trong.
[Nguồn PR Wheater, HG Burkitt, VG Daniel & PJ Daekin]
Trang 28• Hình lăng trụ, đk 14àm, cao 10-14àm
• Cực ngọn có các tua bào tương dài
• Tổng hợp melanin: hấp thụ ánh sáng, tạo buồng tối
• Trung gian trao đổi chất, chống đỡ cơ
học và thực bào
TB biểu mô sắc tố:
Các loại TB chính trong võng mạc thị giác:
[Nguồn LC Junqueira, J Carneiro, RO Kelley, 1992]
Trang 29• N¬ron biÖt ho¸ cao, nh¹y c¶m víi ¸nh s¸ng
• Kho¶ng 7 triÖu TB nãn, 130 triÖu TB que
Trang 30* Phần sợi nhánh (phần que):
Đốt ngoài: nhạy cảm với ánh sáng Các chồng đĩa màng
• Đĩa màng rộng 2 à m, dày 14nm có cấu tạo là màng sinh học.
• Màng đĩa chứa sắc tố cảm quang rhodopsin (hồng VM): dạng hạt.
Đốt trong: không nhạy cảm với ánh sáng;
• Đoạn ngoài (thể xơ): nhiều ti thể, glycogen và 1 thể đáy;
• Đoạn trong (thể dạng cơ): bộ Golgi, lưới nội bào, ribosom tự do
và nhiều glycogen.
Cuống: có 1 lông chuyển, gắn với thể đáy
Đốt ngoài luôn được đổi mới Đốt trong tổng hợp protein
đốt ngoài
TB que : dài, mảnh
[Nguồn PR Wheater, HG Burkitt, VG Daniel & PJ Daekin]
Trang 31[Nguån PR Wheater, HG Burkitt, VG Daniel & PJ Daekin] [Nguån LC Junqueira, J Carneiro, RO Kelley, 1992]
Trang 32§Üa mµng: 2µm x14nm: mµng sinh häcS¾c tè c¶m quang rhodopsin d¹ng h¹t
Sîi trôc
TB Muller
§êng ranh giíi ngoµi
§èt trong
§èt ngoµi
[Nguån PR Wheater, HG Burkitt, VG Daniel & PJ Daekin]
Trang 35Mô sinh lý học:
• TB que:
Rhodopsin opsin + retinen (aldehyd vitamin A)
xung động thần kinh dẫn truyền
• Thiếu vitamin A quáng gà
Trang 36TB 2 cực nhỏ, có 1 nhân; xếp nhiều hàng Sợi nhánh lớp 5 TB cảm quang Sợi trục lớp 7 TB đa cực hoặc liên hiệp
TB đa cực (TB hạch):
Thân TB nằm trong lớp 8; các sợi nhánh lớp 7 TB 2 cực và TB liên hiệp Sợi trục lớp 9 tạo ra dây TK thị giác
TB liên hiệp:
+ TB ngang: thân ở lớp 6, sát lớp 5; dẫn truyền xung động theo 2 chiều.
+ TB không sợi nhánh: thân ở lớp 6, sát lớp 7; sợi trục chia nhánh vào lớp 7
TB dẫn truyền:
Trang 38• Tạo các đường ranh giới và
hệ thống lưới sợi bao bọc thân
5
432
1
[Nguồn LC Junqueira, J Carneiro, RO Kelley, 1992
và PR Wheater, HG Burkitt, VG Daniel & PJ Daekin]
Trang 391- Lớp biểu mô sắc tố. Là biểu mô vuông đơn, tạo nên buồng tối của nhãn cầu
2- Lớp nón và que. Là phần bào tương cực ngọn của các TB cảm quang
3- Đường ranh giới ngoài. Một dải chứa phức hợp liên kết giữa những TB cảm quang với những nhánh tận của TB Muller
4- Lớp hạt ngoài. Gồm thân chứa nhân của các TB cảm quang
5- Lớp rối ngoài. Sợi thần kinh: TB cảm quang, TB 2 cực, TB ngang; rất nhiều synap
6- Lớp hạt trong. Thân TB: TB 2 cực, TB ngang, TB không sợi nhánh, TB Muller…
7- Lớp rối trong. Những sợi thần kinh (TB 2 cực, TB đa cực, TB không sợi nhánh ) …
và rất nhiều synap (2 triệu synap/ mm2)
8- Lớp TB đa cực (TB hạch). Gồm một dải những TB có nhân lớn
9- Lớp sợi thần kinh thị giác. Sợi trục của TB đa cực có myelin
10- Đường ranh giới trong. Một dải những nhánh tận của TB Muller
Cấu tạo 10 lớp của VMTG
Trang 4010 9 8 7 6
5
4 3 2 1
[Nguån PR Wheater, HG Burkitt, VG Daniel & PJ Daekin]
Trang 41¶nh vi thÓ vâng m¹c thÞ gi¸c
Trang 42[Nguån LC Junqueira, J Carneiro, RO Kelley, 1992]
Vâng m¹c thÞ gi¸c Ora-serrata
Trang 43Vùng Ora serrata: Võng mạc mỏng; là nơi sinh sản của tế bào
võng mạc thời kỳ phôi thai và trẻ em
Những vùng đặc biệt của võng mạc thị giác
Ora serrata
[Nguồn LC Junqueira, J Carneiro, RO Kelley, 1992]
Trang 44Hè trung t©m
Hè trung t©m: vâng m¹c máng vµ trong suèt, cã kh¶ n¨ng thÞ gi¸c cao nhÊt
[Nguån PR Wheater, HG Burkitt, VG Daniel & PJ Daekin]
Trang 45§iÓm mï: kh«ng cã c¸c TB cña vâng m¹c
§iÓm mï
[Nguån PR Wheater, HG Burkitt, VG Daniel & PJ Daekin]
Trang 473 Các môi trường chiết quang
Trang 483 2
4
5 1
6
Nhân mắt.
1 Nhân của nhân mắt; 2 Biểu mô dưới bao; 3 Bao nhân mắt; 4 Vùng sinh sản; 5 Sợi nhân mắt; 6 Sợi nhân mắt đang hình thành.
3.1.2 Biểu mô dưới bao
Biểu mô vuông đơn, chỉ có ở mặt trước dẹt dần và dài ra thành các sợi nhân mắt
3.1.3 Sợi nhân mắt
Sợi hình cung, mảnh, dài, theo hướng vĩ tuyến
Sợi vùng xích đạo tạo nên nhân của nhân mắt
Nhân mắt không có mạch máu và thần kinh; cố định tại chỗ nhờ dây Zinn
Trang 50Màng thần kinh (áo TK) Màng mạch (áo mạch) Màng xơ (áo xơ)
Cơ vận nhãn
Giác mạc
Lỗ đồng tử
Mống mắt Nhân mắt D/c zinn
Tiền phòng
Da mi
Hậu phòng ống Schlemn
Cơ mi Tua mi
Dịch kính
[Nguồn Wiley & Sons, Inc., 2002]
Trang 514 Niêm mạc mi: còn gọi là kết mạc mi.
Sơ đồ cấu tạo của mi mắt
1 Kết mạc mi, 2 Mảnh sụn mi;
3 Tuyến Meibomius; 4 Lông mi; 5 Cơ vòng mi; 6 Da.
Trang 524.2 Kết mạc
• Biểu mô kết mạc mi: loại biểu mô trụ tầng, giàu TB hình đài tiết nhày
• Biểu mô kết mạc NC: lát tầng không sừng hoá, giàu TB hình đài tiết nhầy
• Biểu mô kết mạc cùng đồ: trụ tầng, có nhiều TB hình đài
[Nguồn PR Wheater, HG Burkitt, VG Daniel & PJ Daekin]
Trang 53Các cơ nâng mi
Kết mạc nhãn cầu Kết mạc mi
Vùng rìa Giác mạc
Kết mạc cùng đồ
Lỗ đồng tử Nhân mắt Mống mắt
Các cơ vận nhãn
[Nguồn Wiley & Sons, Inc., 2002]
Trang 54• Tuyến lệ: là tuyến tiết nước kiểu ống-túi TB chế tiết hình trụ, nhiều hạt chế tiết và hạt mỡ; bên ngoài có TB cơ-biểu mô màng đáy
• Đường dẫn lệ: Biểu mô ống lệ và túi lệ là biểu mô trụ giả tầng
4.3 Tuyến lệ và đươ ̀ ng dẫn lệ
[Nguồn Wiley & Sons, Inc., 2002]
Trang 55[Nguån PR Wheater, HG Burkitt, VG Daniel & PJ Daekin]
Trang 56• Mi mắt: bảo vệ nhãn cầu
• Các tuyến: Bôi trơn bề mặt NC; giúp nước mắt không trào khỏi bờ mi
• Nước mắt: làm ẩm GM-KM, rửa trôi dị vật; dinh dưỡng cho GM
• Đường dẫn lệ: Đường thoát của nước mắt
Vai trò của các bộ phận phụ thuộc nhãn cầu:
Trang 57c¬ quan thÞ gi¸c
Mét sè h×nh ¶nh, movie trong bµi gi¶ng đ ượ c sö dông tõ c¸c nguån:
Wiley & Sons, Inc., 2002 L.C Junqueira, J Carneiro & R.O Kelley, 1992 P.R Wheater, H.G Burkitt, V.G Daniel & P.J Daekin
W Bloom & D.W Fawcett, 1994
Vµ mét sè t¸c gi¶ kh¸c