1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Tài liệu CƠ QUAN TIẾP NHẬN THỊ GIÁC VÀ THÍNH GIÁC docx

20 533 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHU ONG 2 CO QUAN TIEP NHAN THI GIAC VA THINH GIAG... CO QUAN THI GIAC PHÁN TRUNG ƯƠNG PHAN NGOAI BIEN receptor.. CO QUAN TIEP NHAN THI GIAC - MAT NHAN CAU... A màng giới hạn trong

Trang 1

CHU ONG 2

CO QUAN TIEP NHAN

THI GIAC VA THINH GIAG

Trang 2

CO QUAN THI GIAC

PHÁN TRUNG ƯƠNG

PHAN NGOAI BIEN (receptor)

CO QUAN TIEP NHAN THI GIAC - MAT (NHAN CAU)

Trang 3

iy

giác mac—_—

y y

VJ se

ria cing mac

^“ ( ` - “

Ora serrata phOng nhanh mi va ~-———

mang mach

a ^

thể pha lê

võng mạc thị giác

hố trung tâm

Z

cung mạc

biểu mô sắc tố màng ¿

mạ Chú

3 LOP AO CUA NHAN CAU

Trang 4

NHAN CAU

AO NGOAI

cung mac (Sau)

giác mạc (trước)

vùng rìa, ông Sehlemm

ÁO GIỮA: màng mạch nho

màng mạch (vùng thị giác)

thé mi (vùng thể ny

MICS IT mat (vung mong mắt)

ÁO TRONG: vong mac (VM)

2 lớp: VM thân kinh + VM sắc tổ

3 vùng: VM thị giác + VM thể mi + VM mong mat

THE THUY TINH

DAY CHANG ZINN — VONG ZINN

MONG MAT - ĐÔNG TỬ

PHÒNG TRƯỚC - PHÒNG SAU

KHOANG PHA LE -— THE PHA LE

Trang 5

đồng tử

két mac

sề> =

`

` cơ thăng trong

ae

Ong Schemm

thé mi

bao thé

thủy tinh i

mang mach

màng mạch

củng mạc

a ^

thể pha lê

củng mạc TM vo ise

on ~ ff a

biéu m6 sac tO

DM va TM

diém vang vong mac

gaithị cứng mảng | dây thần kinh thị giấc

mem ĐM và TM trung tâm võng mạc

Trang 6

a

cung mac |

— [mang mach joe

Trang 7

chu ky tao moi: 1 tuan

Trang 8

nhe

r Dees

mô liên kết “+

THE MI

5

` : THE THUY TINH

THE MI, NHANH MI, SOI MI

NHANH MI

BM co sắc tô (trong, tb VM sắc tô), tạo thủy dịch

BM không có sắc tô (ngoài, tb

VM TK trụ đơn)

lớp biểu mô

' không có sắc tổ (ngoài)

lớp biều mô

có sắc tố

(trong)

Trang 9

° pi a

° , ` { ˆ ề » ‘

: “x7 #ƒ

- _ ‘ „

r ` ‹Ñ

e v „

-

_= \/

€ , 5 Of

“ 4) A “f « “

= — « ` 7 : `

= - - +4 e s -

‘Ja „ +

`

`“ / : ` 4 ak ` 2 2 a > , £ & Affe = ~ ¬ % «

“ ` - `

* ^~ m _~ ` `

e ` “ ° ~* » 1 +, ằ /

ha * ` ` > ,

„.^ ` ` ` ` — ĩ - : w >

@ RY: ¬ >> A ⁄ ° Or ^ ề a Qe ` ‘ ` oy ĐÀ 5 oY ' \ 39w 0 4

` ` ~ ` ắ

` ‘ —" = Se FP _ ® PC 4 “í( o£ ~~ ae

Ly - „ re ˆ ¬.«* ba ie - 3 cá -

L 2 ` wes = aed

MONG MAT (BM ngoài có sắc to, BM trong không có sắc ri)

Trang 10

bao thé thủy tinh biểu mô dưới bao

_ÌA — a

a CC

soi thé thuy tinh

THE THUY TINH

mat dan hoi > lao thi, duc > cataract

Trang 11

SU TAO VONG MAC ¬

túi thị øiác — chén thị giác — VM thân kinh, VM sac to (dé bong)

VÕNG MẠC SẮC TÔ - biểu mô sắc tố: tế bào hình trụ, nhân sat day - bao

lầy các tê bào tiêp nhận ánh sáng - hâp thụ ngăn phản hồi ánh sáng

HƯỚNG ÁNH SÁNG VÀO

- —=màng giới hạn trong „ Sơi truc tế bào hạch

ye

_” ma

tế bào | không sợi nhánh |

=——

Muller >

L_ lớp rối ngoài

t bào ngang —]

~ đốt trong của

3 tế bào que và nón

đốt ngoài ee ce we s

Pes ei Ade màng giới hạn ngoài

«° ˆ Jf a

——biéu m6 sac tO

t€ bao que’ tế bào nón

Trang 12

A màng giới hạn trong

lớp hạt trong

lớp hạt ngoài

Nié bao Muller

‘ >

oe?

; ` |: `

màng giới hạn ngoài

Trang 13

TB QUE: 120 triéu, nhay AS yéu

TB NÓN: 6 triệu, có 3 loại, nhạy AS

cường độ cao —> nhìn rõ

lớp rối ngoài

(synap với các

tế bào 2 cực)

Vùng chuyển hóa (tổng hợp protein

va phospholipid,

tao ATP)

Vùng tiến nhận

ánh sáng

(Lạo xung thân kinh)

«dt trong

i

= — `

.= li the

$

il — sợi mảnh

đôt ngoài

Trang 14

1

CAU TRUC PHU CUA MAT ~ —sụn mi

MI MÁT —› màng phim à Nút \

“Tuyến

Melbomius

7

lông mi *

Trang 15

CO QUAN THINH GIAC

PHAN TRUNG UONG

PHAN NGOAI 00 (receptor)

CO QUAN TIEP NHAN THINH GIAC - TAI

Trang 16

TAI NGOAI (loa tai + ông tai ngoài)

Loa tai

Ong tai ngoai

- màng nhĩ (giới hạn trong) 3 lớp: biểu bì, đệm, nội bì

- tuyến ráy tai (tuyến bã) + lông

- sụn ở đoạn ngoài, xương thái dương ở đoạn trong

TAI GIỮA (vòi nhĩ + hòm nhĩ)

Voi nhi/voi eustach (mang nhi- hâu)

Hòm nhĩ:

Phân màng: Cửa số bầu dục, cửa số tròn

Phân xương: Xương (hái dương + các xương con (búa, đe, bàn dap)

Trang 17

TAI TRONG (mé dao xuong + mé dao mang)

Mê dạo màng: bên trong mê đạo xương

- túi bầu dục, túi nhỏ (các hốc có biểu mô ngoại bì)

- vết thính giác (ở túi bầu dục và túi nhỏ): TB TK biểu mô biệt hóa cao

- mào thính giác (ống bán khuyên va co quan Corti)

Mê đạo xương: phần xương tạo các tế bào/xoang

- tiền đình: ở trung tâm (có túi bầu dục + túi nhỏ)

- 3 kênh bán khuyên: ở sau tiền đình, thông với túi bau duc

- ông ốc tai: ở trước tiền đình, thông với túi nhỏ

Nội dịch và ngoại dịch

- Nội dịch: ở mê đạo màng

- Ngoại dịch: ở mê đạo xương

Trang 18

Vat khoảng dưới mà ng cứng

_¿ _—khoả ng dưới màng nhện

,

ống ngoai dịch

khe thang

, oy fr im ~ Pees TT tiền đình

thang mang nhi

xương chữm ng tai ngoài màng nhĩ vòi nhĩ

Tai ngoai, tai giira va tal trong

Trang 19

nhi thach

lớp dạng keo

- 7 _¬ ; s i a

a F ® + ¢" 5 i ¿ il

oh a 6% ee een Ey :

` 7 *% i mm ¬ !

a» + mS Se & | &)¡@|@ 4“

‘, mm `Š— A

5 ad

te bao nang do (Ê bào lông các sợi thần kinh

VET THINH GIAC (6 san túi nhỏ và thành bên túi bầu dục)

Trang 20

MAO THINH GIAC

không có nhĩ thạch

A = — : 7 0 Ắ “ ~—— on

long Sa es =< + : Ẻ

i \V # v ! Wid tế bào

“”- a i

A’ nang dé

.{ # 1* Dy `

' 1

` ale

5 -_ =

= ,Ắ

aS PROT ole

kénh các sợi thân kinh

khuyên bán khuyên

NV Ñ

PE

khi nghỉ khi có chuyển động

Ngày đăng: 26/02/2014, 07:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w