Mạch máu, thân nơron, sợi thần kinh myelin Câu 2: Ý nào dưới đây về các nhân xám tủy sống là đúng: A.. Tạo ra dịch não tủy từ các tế bào biểu mô vuông đơn Câu 8: Cấu trúc trong hình bê
Trang 1PHẦN I: Chọn 1 đáp án đúng nhất cho các câu
hỏi sau:
A: PHẦN MÔ
Câu 1: Chất trắng chứa:
A Mạch máu, sợi thần kinh myelin
B Mạch máu, thần kinh đệm, sợi thần
kinh myelin, sợi thần kinh trần
C Mạch máu, thần kinh đệm, sợi thần
kinh myelin
D Mạch máu, thân nơron, sợi thần kinh
myelin
Câu 2: Ý nào dưới đây về các nhân xám
tủy sống là đúng:
A Nhân cảm giác ở sừng sau và một
phần trong chất keo Rolando
B Nhân lưng ở sừng trước
C Nhân giữa trong ở sừng bên
D Đám nhân vận động ở sừng trước
Câu 3: Tế bào lớn nhất tiểu não là:
A Tế bào sao
B Tế bào thần kinh đệm
C Tế bào Bergmann
D Tế bào Purkinje
Câu 4: Tế bào Golgi ở tiểu não là:
A Tế bào hạt nhỏ
B Tế bào hạt lớn
C Tế bào sao
D Tế bào vi đệm
Câu 5: Thứ tự các lớp từ ngoài vào trong
của chất xám vỏ đại não là:
A Phân tử, hạt ngoài, hạt trong, tháp
ngoài, tháp trong, đa hình
B Phần tử, tháp ngoài, tháp trong, hạt
ngoài, hạt trong, đa hình
C Phân tử, tháp ngoài, hạt ngoài, tháp trong, hạt trong, đa hình
D Phân tử, hạt ngoài, tháp ngoài, hạt trong, tháp trong, đa hình
Câu 6: Câu nào dưới đây là sai về khoang dưới cứng
A Là khoang ảo giữa màng cứng và màng nhện
B Trong các bệnh lý như chấn thương
sọ não, khoang này có thể có máu
C Là khoang chứa dịch não tủy
D Tụ máu dưới màng cứng có thể gây chèn ép nhu mô não
Câu 7: Chức năng chủ yếu của đám rối màng mạch:
A Cấu tạo bởi mô liên kết dày bảo vệ nhiều mạch máu bên trong
B Cấu tạo bởi mô lien kết thưa, bảo vệ các mao mạch bên trong
C Tạo ra dịch não tủy từ tế bào biểu
mô của màng não thất
D Tạo ra dịch não tủy từ các tế bào biểu mô vuông đơn
Câu 8: Cấu trúc trong hình bên dưới KHÔNG có ở đâu:
A Hạ bì
B Cân
C Quanh gân
D Mạc treo ruột
CLB sinh viên HTTC và NCKH
Đề thi thử Lý thuyết Mô phôi (2016-2017)
Thời gian làm bài: 60 phút
Đề thi gồm có: 2 phần, 14 trang
Trang 2Câu 9: Chọn đáp án sai trong các đáp án
sau
A Ống thẳng là đoạn cuối của đường dẫn
tinh
B Thành của ống sinh tinh có cấu tạo bởi 2
loại tế bào là tế bào Sertori và tế bào
dòng tinh
C Tế bào Sertori tham gia cấu tạo hàng rào
máu tinh hoàn
D Hàng rào máu- tinh hoàn gồm 5 thành
phần
Câu 10: Chọn đáp án đúng trong các đáp án
sau
A Tuyến kẽ tinh hoàn là tuyến nội tiết kiểu
tản mát
B Tế bào mầm sinh dục từ thành túi noãn
hoàng di cứ đến mào sinh dục vào tuần
lễ thứ 3 khi phôi phát triển
C Tế bào dòng tinh không có khả năng
sinh sản
D Mỗi tinh bào có bộ nhiễm sắc thể đơn
bội kép
Câu 11: Chọn đáp án sai trong các đáp án
sau
A Tiền tinh trùng không có khả năng sinh
sản
B Đoạn 2/3 trước của nhân được chụp bởi
túi cực đầu có hình cái mũ
C Đoạn trung gian của đuôi có 9 sợi đặc
D Trong tinh dịch bình thường tinh trùng
có cấu tạo bình thường chiếm khoảng
70%
Câu 12: Chọn câu sai trong các câu sau
A Tuyến hành niệu đạo là tuyến kiểu ống-
túi
B Tuyến tiền liệt là tuyến lớn nhất
C Mô cương là một mô liên kết- cơ
D Tuyến tiền liệt là một tuyến ngoại tiết
kiểu ống túi phức tạp
Câu 13: Chọn câu sai trong các câu sau
A Trong suốt cuộc đời của người phụ nữ,
phần lớn nang trứng sẽ thoái triển
B Ở buồng trứng thai khoảng 7 tuần, đa số
noãn nguyên bào đã biến mất
C Khi trẻ ra đời hoàn toàn không thấy noãn nguyên bào
D Noãn chin là tế bào lớn nhất trong cơ thể người
Câu 14: Chọn câu sai trong các câu sau
A Estrogen do tế bào vỏ hoàng thể tiết ra
B Niêm mạc vòi trứng được phủ bởi biểu
mô trụ đơn có lông chuyển
C Trước tuổi dậy thì tuyến vú cấu tạo bởi các ống dẫn sữa
D Nội mạc cổ tử cung trông vào âm đạo được phủ bởi những tế bào biểu mộ trụ cao ,không chế tiết
Câu 15: Chọn câu sai trong các câu sau
A Cấu tạo của nội mạc thân tử cung biến đổi theo chu kì kinh nguyệt
B Hiện tượng kinh nguyệt xuất hiện do sự giảm lượng 2 hormon buồng trứng là E
và P
C Lớp biểu mô trụ có những đám tế bào lympho đóng vai trò quan trọng trong PUMD có liên quan tới khả năng sinh
đẻ
D Sự hành kinh kéo dài 3-4 ngày
Câu 16: Chọn câu sai trong các câu sau
A Noãn bào 2 vừa được tạo ra tiến hành ngay lần phân bào thứ 2 của quá trình giảm phân
B Noãn bào 2 ngừng phân bào ở kì giữa 1
C Trong bào tương của noãn chin chứa albumin và lipid
D Màng trong suốt được tạo ra do sự chế tiết của noãn bào 1
Câu 17: Đặc điểm nhân của cơ trơn là :
A Có nhiều nhân ở ngoại vi của tế bào
B Có nhiều nhân ở trung tâm của tế bào
C Có một nhân ở ngoại vi của tế bào
D Có một nhân ở trung tâm của tế bào
Câu 18: Cây phế quản phân chia như sau:
a Phế quản gốc
b Tiểu phế quản tận
c Tiểu phế quản
d Phế quản thùy
e Phế quản gian tiểu thùy
Trang 3A a-b-d-c-e
B a-d-e-c-b
C a-d-e-b-c
D a-e-d-c-b
Câu 19: Biểu mô tuyến tiền liệt có những
loại tế bào nào?
A Tế bào chế tiết và tế bào đáy
B Tế bào hấp thu và tế bào chính
C Tế bào chính và tế bào viền
D Tế bào hình đài và tế bào đáy
Câu 20: Noãn bào 1 ngừng giảm phân ở kì
nào của giảm phân 1?
A Kì đầu
B Kì giữa
C Kì sau
D Kì cuối
Câu 21: Khoảng Kiernan của gan có, trừ?
A Tĩnh mạch cửa
B Vi quản mật
C Ống mật
D Động mạch gan
Câu 22: Phần nào sau đây không thuộc
màng thần kinh?
A Võng mạc thể mi
B Võng mạc thị giác
C Võng mạc mống mắt
D Võng mạc nhân mắt
Câu 23: Tuyến cận giáp tiết ra hormon gì?
A TSH
B Parahormon
C Calcitonin
D Somatostatin
Câu 24: Những hình thức liên kết và truyền
thông tin đặc hiệu ở mặt bên tế bào biểu mô
Trừ:
A Các mộng
B Thể liên kết
C Thể bán liên kết
D Liên kết khe
Câu 25: Về biểu mô lát tầng không sừng hóa, chọn Sai
A Lợp các khoang thiên nhiên trong cơ thể
B Gồm lớp đáy, lớp hạt, lớp trên mặt
C Không có lớp sừng
D Trên cùng là những tế bào dẹt
Câu 26: Biểu mô lát đơn có ở
A Mặt trong màng nhĩ
B Mặt trong bao nhân mắt
C Biểu mô sắc tố võng mạc
D Biểu mô ống mào tinh
Câu 27: Về tuyến bã
A Chế tiết kiểu bán hủy
B Tuyến ngoại tiết kiểu túi
C Tuyến túi kiểu chùm nho
D Là tuyến túi giống tuyến nước bọt
Câu 28: Về tính chất tế bào biểu mô
A Màng đáy gồm lá sáng và lá đặc
B Bào tương phía trên nhân khác hoàn toàn phần phía dưới nhân
C Thể liên kết nằm ở mặt đáy
D Các đầu thần kinh tận cùng có vỏ bọc
Câu 29: Về sợi võng mô liên kết
A Cấu tạo bởi Protein Collagen typ 2
B Có chia vân sáng tối
C Tạo tính đàn hồi tương đối
D Có ở tất cả các mô liên kết
Câu 30: Đặc điểm chất căn bản sụn, trừ
A Bắt màu Acid
B Nhiễm Cartilagen = Protein + Chrondoietin
C Chất dinh dưỡng khuếch tán từ màng sụn vào
D Mịn
Câu 31: Về mô sụn
A Sụn chun có ở chỗ nối gân với xương
B Sụn xơ ở trong các đĩa liên đốt sống
C Phân loại dựa vào loại tế bào sụn
D Đều cấu tạo gồm sợi collagen typ 2
Câu 32: Chất căn bản xương gồm
A Collagen typ 1
Trang 4B Chất căn bản vô hình ( GAG và Protein)
C Muối vô cơ
D Cả 3 đáp án trên
Câu 33: Chọn câu Sai
A Màng ngoài xương bọc ngoài miếng
xương
B Màng trong xương không có collagen
C Xương cốt mạc được màng xương tạo ra
D Ống nối xiên nối các ống Havers trong
mô xương
Câu 34: Ở vạch H, mỗi xơ myosin nằm ở:
A Đỉnh của tam giác đều
B Tâm của tam giác đều
C Đỉnh của lục giác đều
D Tâm của lục giác đều
Câu 35: So sánh cơ vân và cơ tim về:
A Cơ vân chứa nhiều glycogen hơn cơ tim
B Vi quản T ở cơ vân có đường kính lớn
hơn, nhưng số lượng ít hơn so với cơ
tim
C Vi quản T và lưới nội bào đều tạo thành
bộ ba ( triad)
D Mao mạch bạch huyết không phân bố
tới tận các sợi cơ như mô cơ tim
Câu 36: Về cơ trơn, Trừ:
A Nguồn gốc từ trung mô
B Chịu sự chi phối hệ thần kinh thực vật
C Tế bào hình thoi, một nhân, nằm ở phần
phình ra giữa sợi cơ
D Gồm 2 loại xơ: xơ actin và xơ myosin
Câu 37: Về mô cơ
A Nơi truyền xung động giữa các tế bào
cơ tim là nhờ thể liên kết
B Mô cơ là mô duy nhất có khả năng co
duỗi
C Ở hầu hết tạng rỗng, cơ trơn thường xếp
thành 2 lớp
D Cơ ở phần trên thực quản là cơ trơn
Câu 38: Chọn Sai Về cơ vân, khi co cơ
A Đoạn tối ( đĩa A) rộng ra
B Những đoạn sáng hẹp lại
C Khi cơ co rút mạnh, đĩa I và vạch H
biến mất
D Hai vạch Z dịch chuyển lại gần nhau
Câu 39: Về nơ ron thần kinh
A Sợi trục không có lưới nội bào có hạt và riboxom
B Thể Nissl là tập hợp đám ty thể
C Trong sợi nhánh chứa nhiều bộ Golgi
D Mật độ ty thể tập trung nhiều nhất ở quanh nhân nơ ron
Câu 40: Tế bào thần kinh đệm có khả năng thực bào
A Tế bào ít nhánh
B Vi bào đệm
C Tế bào sao
D Tế bào Schwann
Câu 41: Về sợi thần kinh
A Mỗi tế bào ít nhánh có thể bọc nhiều trụ trục
B Sợi trần chỉ có trong chất xám hệ thần kinh trung ương
C Sợi thần kinh không myelin thường thấy trong đoạn trước hạch của thần kinh thực vật
D Quá trình “myelin hóa” kết thúc sau khi sinh
Câu 42: Nơ ron một cực có ở
A Võng mạc thị giác
B Nơ ron vận động ở sừng trước tủy sống
C Tế bào tháp ở vỏ não
D Trong nhân nhai ở cầu não
Câu 43: Về dẫn truyền thần kinh qua Synap, Trừ
A Synap đối xứng là loại xynap ức chế
B Chỉ màng trước synap mới có túi synap
C Synap điện có ở trên bề mặt các tế bào biểu mô, tế bào cơ trơn, cơ tim, tế bào thần kinh đệm
D Dẫn truyền xung giữa hai nơ ron
Câu 44: Tế bào hiệu ứng của lympho bào là:
A Lympho Bào T
B Tương Bào
C Đại thực bào
D Thực bào
Câu 45: Đặc điểm sau đây không phải của lympho bào trung bình:
A Bào tương bắt màu base
Trang 5B Tỷ lệ nhân/bào tương lớn
C Lưới nội bào phát triển
D Giàu chất nhiễm sắc
Câu 46: Đại thực bào có nguồn gốc từ :
A Lympho bào
B Tương bào
C Bạch cầu đơn nhân
D Bạch cầu đa nhân
Câu 47: Thành phần của hàng rào
máu-tuyến ức, trừ
A Tế bào võng-biểu mô
B Tế bào nội mô mạch máu
C Đại thực bào
D Lympho bào
Câu 48: Ý nào sau đây là sai khi nói về
nang bạch huyết:
A Hình thành do sự tập trung nhiều khối
nhỏ của các lympho bào trên nền mô
sụn
B Phần lớn là lympho bào B
C Tại vùng tối có thể thấy nhiều hình
ảnh gián phân
D Tại vùng sáng có các nguyên bào
lympho
Câu 49: Con đường nào sau đây là của
bạch huyết qua hạch:
A Bạch huyết quản đến => Xoang dưới
vỏ => xoang tủy=> xoang quanh nang
=> Bạch huyết quản đi
B Bạch huyết quản đến => Xoang dưới
vỏ => xoang quanh nang => xoang
tủy=> Bạch huyết quản đi
C Ngấm vào xoang dưới vỏ => xoang
tủy=> xoang quanh nang=> Bạch
huyết quản đi
D Ngấm vào xoang dưới vỏ => xoang
quanh nang => xoang tủy=> Bạch
huyết quản đi
Câu 50: Chức năng phá hủy hồng cầu xảy
ra ở phần nào của lách:
A Bè xơ
B Mô bạch huyết
C Dây billroth
D Xoang tĩnh mạch
Câu 51: Trả lời các câu hỏi xoay quang
hình vẽ sau:
51.1: Đây là cấu trúc gì:
A Tủy xương
B Nhu mô lách
C Bạch hạch
D tiểu thùy tuyến ức
51.2: Thành phần nào đóng vai trò chủ yếu trong việc tạo ra các tế bào miễn dịch:
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 52: Cấu trúc không phải môi trường chiết quang của mắt :
A.Thủy kính B.Dịch kính C.Thủy dịch D.Nhân mắt
Câu 53: Đặc điểm của chân bì giác mạc
A, Không có mao mạch máu
B, Là mô liên kết đặc không định hướng
C, Tạo thành từ 200-250 lá sợi chun mỏng
D, Ngăn cách với biếu mô sau là bao Bowman
Câu 54: Đặc điểm của mống mắt
A, Nền là mô lk thưa ít mạch máu
B, Biểu mô phủ mặt trước là biểu mô vuông đơn
C, Biểu mô phủ mặt sau là võng mạc
D, hứa các sợi cơ thắt đồng tử xếp theo hướng nan hoa
Câu 55: Bản chất của giác mạc là :
Trang 6A, Thấu kính hội tụ
B, Thấu kính phân kì
C, Hấp thụ ánh sáng
D, Có chức năng cản quang
Câu 56: Thang tiền đình và thang hòm nhỉ
thông nhau ở :
A, Đỉnh ốc tai
B, Đáy ốc tai
C, Cửa sổ tròn
D, Cửa sổ bầu dục
Câu 57: Biểu mô cấu trúc biệt hóa thành
vết thính giác
A,Túi bầu dục
B,Bóng ống bán khuyên
C, Túi nội bạch huyết
D,Bóng khoang bán khuyên
Câu 58: Thành phần chính của loa tai
A Tấm sụn xơ
B Tấm sụn chun
C Tấm sụn trong
D Mô liên kết
Câu 59: mũi tên chỉ vào chi tiết gì ?
A, Hệ thống tiền đình
B, Thần kinh thính giác
C, Xương ốc tai
D, Cơ quan Corti trong ốc tai
Câu 60: Về các tuyến dạ dày, phát biểu nào sau đây là đúng:
A Các tuyến dạ dày thuộc loại tuyến ống cong queo chia nhánh
B Tuyến đáy vị là tuyến quan trọng nhất trong việc tiết dịch vị, thành tuyến được lợp bởi 4 loại TB: TB chính, TB nhầy, TB viền,
TB mâm khía
C TB nhầy cổ tuyến đáy vị tiết chất có phản ứng P.A.S âm tính
D Sản phẩm chế tiết của TB ưa bạc là serotonin
Câu 61: Câu nào sau đây là đúng về tuyến nước bọt:
A Phức hợp polysaccharid-protein tiết ra chủ yếu ở TB tiết nước, có vai trò làm ẩm, bôi trơn
B Liềm Gianuzzi được tạo từ các TB tiết nhầy ở nang pha
C Thành ống Boll lợp bởi các TB biểu mô hình tháp, cực đáy TB có các vách song song với trục đứng TB
D Ở tuyến dưới lưỡi, số lượng TB tiết nước lớn hơn TB tiết nhầy
Câu 62: Biểu mô vùng họng là:
A Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển + lát tầng không sừng hóa
B Biểu mô lát tầng không sừng hóa + trụ đơn
C Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển + lát đơn
D Biểu mô lát tầng không sừng hóa
Trang 7Câu 63: Về ruột non và ruột già, nhận định
nào sau đây là đúng:
A Từ đầu đến cuối hỗng tràng, số lượng
và chiều cao các van ngang giảm đi
B Mảng Payer được cấu tạo từ các nang
bạch huyết, nằm chủ yếu ở tầng dưới niêm mạc
ruột non
C Biểu mô ruột già tạo nên từ các TB
mâm khía, hình đài, ưa bạc Số lượng TB hình
đài lớn hơn ở ruột non
D Tuyến Lieberkuhn ruột già chứa nhiều
TB hình đài và TB Paneth, ít TB ưa bạc
Câu 64: Khẳng định nào sai:
A Ở thành bên vùng mũi họng, tầng dưới
niêm mạc rất mỏng
B Men răng rất cứng, là vùng giàu calci
nhất trong cơ thể
C.Mảng Peyer dễ bị loét, thủng, nhiễm
trùng trong sốt thương hàn
D Mô bạch huyết phát triển mạnh ở ruột
thừa
Câu 65: Về tụy, phát biểu nào sau đây là sai:
A Nang tuyến tuỵ ngoại tiết tạo ra dịch
tụy có tính kiềm, nhiều men amylase, lipase,…
B Tụy ngoại tiết là tuyến túi chia nhánh
kiểu chùm nho
C Tiểu đảo Langerhans tập trung chủ yếu
ở đầu tụy
D TB D tiết somatostatin làm kìm hãm
TB B tiết insulin
Câu 66: Khẳng định nào sau đây về gan là
đúng:
A Mao mạch nan hoa xen giữa các bè
Remak chỉ nhận máu từ tĩnh mạch cửa
B Biểu mô ống mật chủ là biểu mô trụ
đơn, tạo bởi TB tiết nhầy và TB ưa bạc
C Các TB Kupffer có hình sao, thuộc hệ thống đại thực bào đơn nhân
D Ống mật trong gan gồm 2 loại là ống quanh tiểu thùy và ống gian tiểu thùy
Câu 67: Mũi tên số 3 chỉ vào loại TB nào ?
A TB tiết nước
B TB tiết nhầy
C TB cơ biểu mô
D TB ưa bạc
Câu 68: Vào cuối tuần 4, thứ tự ống tim từ trên xuống dưới?
a.Xoang tĩnh mạch b.Hành ĐM chủ c.Hành tim d.Tâm nhĩ nguyên thủy e.Tâm thất nguyên thủy
A a-b-c-e-d
B b-c-e-d-a
C b-c-a-e-d
D a-e-d-b-c
Câu 69: Trung mô vách ngang tạo ra:
A Mô liên kết trong gan
B Tế bào gan
C Túi mật
D Tiểu quản mật
Trang 8Câu 70: Tật thận hình móng ngựa:
A Do 2 mầm sinh hậu thận sát nhập với
nhau
B Do 2 mầm niệu quản sát nhập với nhau
C Do nhánh của ĐM chủ cản đường di cư
của thận
D Do mầm sinh hậu thận không phát triển
B PHẦN PHÔI
Câu 71: Điều nào sau đây về sự phát triển
hệ tim mạch trong thời kì phôi thai là chưa
đúng:
A Hệ tim mạch là cơ quan trong phôi hoạt
động sớm nhất từ cuối tuần thứ 3
B Hệ tim mạch được hình thành từ trung
mô
C Các mạch máu ban đầu được định danh
nhờ quan hệ với tim và chiều dòng chảy
D Trong quá trình tạo phôi vị, trung bì bên
phát triển hướng về phía đầu phôi, nằm
trước dây sống tạo thành diện sinh tim
Câu 72: Chọn đáp án đúng về sự phát triển
của tim:
A Diện sinh tim tách thành 2 lá: lá thành
và lá tạng, tạo thành khoang nội tâm
mạc
B Hai cặp ống tim nội mô nằm riêng rẽ ở
hai bìa của phôi có nguồn gốc từ lá
thành
C Nhờ quá trình khép mình mà hai ống
tim hợp làm một và nằm sau của tấm
trước dây sống
D Tim bắt đầu hoạt động từ ngày 24 sau
khi hợp thành ống tim duy nhất
Câu 73: Điều nào sau đây về sự phát triển
của ống tim là đúng:
A Khoảng cuối tuần thứ 4, ống tim gồm 4
đoạn: hành động mạch chủ, xoang tĩnh
mạch, tâm thất nguyên thủy, tâm nhĩ
nguyên thủy
B Xoang tĩnh mạch nhận máu từ các cặp
tĩnh mạch noãn hoàng, rốn và tĩnh mạch
chính sau
C Khi phát triển, ống tim bị gấp khúc tại 2
vị trí
D Về sau, hành động mạch chủ phát triển thành thân và nón động mạch, còn tâm thất hoàn toàn được tạo thành từ tâm thất nguyên thủy
Câu 74: Quá trình ngăn các buồng tim, điều nào sau đây sai:
A Quá trình ngăn buồng nhĩ ban đầu hình thành vách nguyên phát, sau đó thay thế hoàn toàn bằng vách thứ phát
B Vách liên thất được tạo thành từ 3 thành phần khác nhau: khối trung mô, vách ngăn ống nhĩ thất và hành động mạch chủ
C Vách ngăn xoắn hình thành nhằm ngăn đôi hành động mạch chủ ra 2 thành phần
mà sau này sẽ thành động mạch phổi và động mạch chủ
D Van hai lá và van ba lá có nguồn gốc từ trung mô tăng sinh rồi thoái biến một phần
Câu 75: Về sự phát triển của hệ mạch máu, điều nào sau đây sai:
A Vào ngày thứ 18, sự tạo mạch bắt đầu bằng cách trung bì lá tạng biệt hóa thành
tế bào nội mô và dây sinh mạch
B Ở người, trong 6 cung động mạch chỉ có các cung động mạch thứ nhất, thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ sáu phát triển
C Vào tuần thứ tư, hệ tĩnh mạch nguyên thủy gồm ba cặp tĩnh mạch đổ vào tim : cặp tĩnh mạch noãn hoàng, cặp tĩnh mạch rốn và ba tĩnh mạch chính chung
D Tuần hoàn trước sinh ở thai có hai chỗ thông và 4 chỗ máu trộn lẫn động tĩnh mạch
Câu 76: Tuỵ được hình thành từ 2 mầm là:
E Nụ tuỵ trước và nụ tuỵ giữa
F Nụ tuỵ sau và nụ tuỵ giữa
G Nụ tuỵ sau và nụ tuỵ trước
H Nụ tuỵ sau và nụ tuỵ bên
Câu 77: Tạng phát triển bên trong vách ngang
A Tụy trước
B Tuyến ức
Trang 9C Gan
D Phổi
Câu 78: Thực quản được hình thành ở phôi
tuần:
A Tuần 1
B Tuần 3
C Tuần 4
D Tuần 5
Câu 79: Đoạn ruột trước ở phía dưới nụ
phổi là:
A Khí quản
B Thực quản
C Gan
D Tim
Câu 80: Manh tràng xuất hiện dạng chỗ
phình ở đầu dưới của:
A Ruột trước
B Ruột sau
C Ruột giữa
D Mạc treo tràng trên
Câu 81: Sự phát triển của phôi trong tuần
thứ nhất gồm TRỪ:
A Qua trình thụ tinh
B Quá trình tạo phôi nang
C Quá trình phân cắt
D Quá trình tạo phôi vị
Câu 82: Chọn đáp án đúng:
A Hợp tử có kích thước bằng nguyên bào
phôi
B Phôi nang có kích thước bằng hợp tử
lúc mới thụ tinh
C Sự làm tổ bắt đầu từ giai đoạn phôi vị
D Ngày thứ 4, phôi dâu có khoảng 30
phôi bào
Câu 83: Về lá nuôi, chọn sai:
A Lá nuôi tế bào có nguồn gốc từ tiểu phôi
bào
B Lá nuôi hợp bào có nguồn gốc từ đại
phôi bào
C Lá nuôi có xu hướng phát triển tới mạch
máu trong niêm mạc tử cung mẹ
D Khi phôi bắt đầu làm tổ, lá nuôi hợp bào
chỉ phủ phần tiếp xúc với lớp đệm của
nội mạc tử cung
Câu 84: Về sự hình thành dây sống:
A Ống dây sống có nguồn gốc từ các tế bào trung bì
B Ống dây sống có 2 đầu: 1 đầu thông với khoang ối một đầu thông với túi noãn hoàng
C Ống thần kinh- ruột có vai trò trong hình thành ống tiêu hóa
D Tất cả các phương án trên
Câu 85: Trung bì là nguồn gốc của, TRỪ:
A Mô cơ
B Máu
C Thận
D Tuyến yên
Câu 86: Kết quả của sự khép phôi:
A Nội bì khép lại tạo nên ruột nguyên thủy gồm 2 phần trước- sau
B Màng họng-miệng trở thành miệng và màng nhớp trở thành hậu môn và lỗ tiểu cùng lúc
C Ngoại bì bao bọc mặt ngoài toàn bộ phôi
D Cuối thời kì phôi phôi đã biểu hiện rõ là con người
Câu 87: Ở tháng thứ 5, trong tử cung có:
A Khoang tử cung
B Khoang đệm
C Khoang ối
D Cả 3 khoang trên
Câu 88: Về sự biệt hóa trung bì:
A Trung bì trung gian tạo các đốt phôi
B Mỗi đốt phôi phân thành đốt phôi da, đốt phôi cơ và đốt phôi xương
C Trung bì cận trục là nguồn gốc của hệ tiết niệu
D Tất cả các phương án trên đều đúng
Trang 10Xem hình và trả lời câu hỏi:
Câu 89: Khoang số 1 là:
A Khoang ối
B Khoang đệm
C Khoang tử cung
D Túi noãn hoàng
Câu 90: Màng số 2 là:
A Màng rụng tử cung
B Màng rụng trứng
C Màng rụng rau
D Tất cả đều sai
Câu 91: Chi tiết số 5 có tên là gì?
A Thận
B Ổ nhớp
C Mầm sinh niệu quản
D Mầm sinh hậu thận
Câu 92: Phát biểu nào sau đây là SAI về sự
phát triển của hệ tiết niệu:
A.Thận và niệu quản phát sinh từ hai dải
trung bì trung gian
B.Theo thời gian và không gian, dải sinh
thận sẽ lần lượt tạo ra: tiền thận, trung thận và
hậu thận
C Ống trung thận dọc góp phần tạo ra hệ sinh dục nam và nữ
D Hậu thận bắt đầu nảy mầm vào đầu tuần thứ 5
Câu 93: Chọn phát biểu đúng :
A Mầm niệu quản chỉ sinh ra niệu quản và
bể thận
B Tiền thận phát triển thành thận vĩnh viễn ở động vật có vú
C Mầm sinh hậu thận sẽ phát triển thành
bể thận
D Mầm sinh hâu thận phát triển thành thành ống thận từ tiểu cầu thận đến ống lượn
xa
Câu 94: Chi tiết trong dấu ? có tên là
A Mầm sinh hậu thận
B Mầm sinh niệu quản
C Ống trung thận dọc
D Ống trung thận ngang
Câu 95: Chọn phát biểu SAI về sự di cử của thận:
A Lúc đầu hậu thận ở vị trí hố chậu, sau di chuyển dần về phía đầu phôi
B Thận xoay trong quá trình di cư
C Nhánh của động mạch chủ cản đường di
cư của thận: thận nằm ở đáy chậu D.Trong quá trình di cư thận quay một góc
120 độ