1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Slide ôn tập môn thanh toán quốc tế

82 640 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 7,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHÁI NIỆM Hối phiếu là một tờ mệnh lệnh trả tiền vô điều kiện do một người ký phát cho người khác, yêu cầu người này khi nhìn thấy hối phiếu hoặc đến một ngày cụ thể nhất định, hoặc đến

Trang 1

TP HỒ CHÍ MINH – 2016

THANH TOÁN QUỐC TẾ

(International Settlement )

TÀI LIỆU MÔN HỌC

Biên soạn: Ths.Vũ Văn Trung Email: trungvuktvt@gmail.com https://sites.google.com/site/trungvuktvt/

Trang 2

Chương 1.

TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI (Exchange Rate)

I Tỷ giá hối đoái

NỘI DUNG

II Thị trường ngoại hối

Trang 3

I TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI

1 Khái niệm

2 Phương pháp yết giá

3 Đồng tiền yết giá – Đồng tiền định giá

4 Cách đọc tỷ giá

5 Tỷ giá mua – Tỷ giá bán

6 Ký hiệu tiền tệ

7 Xác định tỷ giá theo phương pháp tính chéo

8 Các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ giá

9 Các biện pháp điều chỉnh tỷ giá

10 Các loại tỷ giá

Exchange Rate

5

1 KHÁI NIỆM TỶ GIÁ (Exchange Rate)

Tỷ giá hối đoái là sự so sánh giá trị giữa hai

đồng tiền với nhau

 Hay nói cách khác là giá cả của đơn vị tiền tệ

nước này thể hiện bằng số lượng đơn vị tiền

Trang 4

Unit of measure2 PHƯƠNG PHÁP YẾT GIÁ (Quotation)

YẾT GIÁ TRỰC TIẾP

(Direct Quotation)

01 NGOẠI TỆ = x NỘI TỆ

YẾT GIÁ GIÁN TIẾP (Indirect Quotation)

01 NỘI TỆ = y NGOẠI TỆ

• Sydney: 1 AUD = 0,7089 USD

3 ĐỒNG TiỀN YẾT GIÁ – ĐỒNG TiỀN ĐỊNH GIÁ

 Đồng tiền yết giá(Commodity Currency, Base Currency) –

Là đồng tiền được thể hiện giá trị của nĩ qua một đồng

tiền khác

 Đồng tiền định giá(Terms Currency, Counter Curency) –

Là đồng tiền được sử dụng để xác định giá trị của đồng

tiền yết giá

Exchange Rate

8

GBP/USD 1,4380

Trang 5

4 CÁCH ĐỌC TỶ GIÁ

 Tỷ giá trên đọc là: Dollar– Singapore: một, ba mươi

số, sáu mươi điểm (hoặc một, ba mươi, sáu mươi)

Exchange Rate

9

Figures (số)

Points, Pips (điểm)

5 TỶ GIÁ MUA – TỶ GIÁ BÁN

USD/CHF: 1,0420/1,0450

Mua (Bid)

1,0420

Bán (Ask) 1,0450

Spread (Chênh lệch)

Tỷ giá mua :

là giá mua đồng ền yết giá

(USD)

Tỷ giá bán :

là giá bán đồng ền yết giá

(USD)

Trang 6

Tỷ giá chéo là tỷ giá giữa hai đồng tiền được

tính toán thông qua đồng tiền thứ 3

Các trường hợp:

 Hai đồng tiền yết giá gián tiếp

 Hai đồng tiền yết giá trực tiếp

 Hai đồng tiền yết giá khác nhau

Trang 7

 Ngân hàng công bố tỷ giá như sau:

USD/VND: 20.800/20.825

USD/SGD: 1,2000/1,2160

 Xác định tỷ giá khách hàng bán (ngân hàng mua) SGD/VND

 Xác định tỷ giá khách hàng mua (ngân hàng bán) SGD/VND

 Ngân hàng yết giá: SGD/VND: 17.105/17.354

 Xác định tỷ giá khách hàng bán(ngân hàng mua) GBP/EUR

TH2: Hai đồng tiền yết giá trực tiếp

Exchange Rate

14

-> Xác định tỷ giá GBP/EUR ?

Xác định tỷ giá khách hàng mua (ngân hàng bán) GBP/EUR

Ngân hàng yết giá: GBP/EUR: 1,2155/1,2215

Trang 8

7/25/2016 Exchange Rate

TH3: Hai đồng tiền yết giá khác nhau

15

-> Xác định tỷ giá: GBP/VND?

 Ngân hàng yết giá: GBP/VND: 32.500/32.612

Ngân hàng công bố tỷ giá

TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI

• Cán cân thanh toán quốc tế

Trang 9

CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU

CHÍNH SÁCH HỐI ĐOÁI

PHÁ GIÁ TIỀN TỆ

NÂNG GIÁ TIỀN TỆ

9 CÁC BIỆN PHÁP ĐIỀU CHỈNH TỶ GIÁ

Exchange Rate

17

• Tỷ giá điện hối (Telegraphic transfer)

• Tỷ gía thư hối (Mail transfer)

Căn cứ vào NVKD

của các NHTM

Căn cứ vào thời

điểm mua bán ngoại

hối

Căn cứ vào phương

tiện chuyển tiền

• Tỷ giá mua (BID Rate)

• Tỷ giá bán (ASK Rate)

Tỷ giá mở cửa (open rate)

Tỷ giá đóng cửa (close rate)

Trang 10

II THỊ TRƯỜNG NGOẠI HỐI

(FX, FOREX - Foreign Exchange Market)

1 Khái niệm – Đặc điểm

 Tỷ giá được xác định trên cơ sở quan hệ cung và cầu ngoại tệ.

 Những đồng tiền mạnh (USD, EUR, JPY, CHF, GBP, AUD…) giữ

vị trí quan trọng của thị trường.

 Phương thức giao dịch: phần lớn qua điện thoại, mạng vi tính…

 Phương thức thanh toán: qua hệ thống ngân hàng trên toàn cầu

Exchange Rate

20

Trang 11

Nhà môi giới

Doanh nghiệp Cá nhân

Future

Swap

Trang 12

3.1 Nghiệp vụ giao ngay (Spot)

 Khái niệm

 Là giao dịch trong đó hai bên trao đổi hai đồng ền khác

nhau theo tỷ giá thỏa thuận vào một thời điểm cụ thể, việc

thanh toán được thực hiện chậm nhất trong vòng 2 ngày

làm việc

 Tỷ giá giao ngay áp dụng:

 Là tỷ giá điện hối trên thị trường thông qua tham khảo

mạng Reuters, Downjones…

Exchange Rate

23

 Chi phí giao dịch

Exchange Rate

24

• Các ngân hàng thường không thu phí giao dịch mà

sử dụng chênh lệch tỷ giá mua – bán để trang trải

chi phí và thu lợi nhuận.

Trang 13

3.2 Nghiệp vụ Ác-bít (Arbitrage)

 Khái niệm:

 Acbít là một loại nghiệp vụ hối đoái nhằm sử dụng mức chênh

lệch tỷ giá giữa các thị trường hối đoái để thu lợi nhuận.

 Nguyên tắc

 Mua ngoại tệ ở nơi giá thấp và bán ở nơi giá cao

 Ác bít chỉ được thực hiện khi thu nhập do chênh lệch tỷ giá bù

đắp chi phí phát sinh (phí giao dịch,chuyển tiền, điện phí…)

Tại thời điểm T, có thông tin về tỷ giá như sau:

 Tại Baclays London: GBP/USD = 1,8400-1,8410

 Tại Drener Bank Frankfurt: GBP/EUR = 1,5100-1,5120

 Tại Citibank Newyork: EUR/USD = 1,2223-1,2235

 Yêu cầu kinh doanh Ác- bít với 1.000.000 USD ?

Exchange Rate

26

Ví dụ Ac-bit 3 điểm (Triangular Arbitrage)

Trang 14

$1.000.000 / $1,8410/£ = £543.183

Bán £543.183 cho Dresdner lấy EUR tại €1,5100/£

Citibank, New York

Dresdner Bank, Frankfurt Barclays Bank, London

Bán €820.206 cho Citibank tại $1,2223/€

(1)

(2)

(3) (4)

(5)

(6)

Triangular Arbitrage

Ac-bit 3 điểm (Triangular Arbitrage)

3.3 Nghiệp vụ kỳ hạn (Forward Operation)

 Khái niệm:

 Là một giao dịch mà trong đó mọi dữ kiện được định ra vào thời

điểm hiện tại nhưng việc thực hiện sẽ diễn ra trong tương lai,

theo tỷ giá thoả thuận trước có ghi trong hợp đồng.

Trang 15

giao ngay và lãi suất của ngân hàng như sau:

USD: 4,5%-5,0%/năm

VND: 14% - 17%/năm

Trang 16

3.4 Nghiệp vụ Swap

 Khái niệm:

 Là hoạt động mua bán ngoại tệ theo phương thức giao

ngay, đồng thời bán hoặc mua lại nó bằng tỷ giá có kỳ hạn

nhằm kiếm lời hoặc bảo toàn vốn

 Đặc điểm:

 Kết hợp đối ngược nhau giưã giao dịch giao ngay và giao

dịch kỳ hạn

 Gồm 2 chiều giao dịch:

• Bán giao ngay, Mua kỳ hạn

• Mua giao ngay, Bán kỳ hạn

Exchange Rate

31

Ví dụ nghiệp vụ Swap

 Công ty A nộp hồ sơ xin vay 10.000 EUR thời hạn 3 tháng với

phương án cho vay có hiệu quả Ngân hàng B đồng ý cho vay

nhưng trong quỹ không còn EUR mà chỉ còn USD Để đáp

ứng nhu cầu của khách hàng và để bảo tồn ngân quỹ Ngân

hàng B đã thực hiện nghiệp vụ hoán đổi qua Ngân hàng C

 Hỏi qua nghiệp vụ này Ngân hàng B có lợi nhuận bao nhiêu?

 Biết tỷ giá và lãi suất thị trường như sau:

Trang 17

3.5 Nghiệp vụ quyền chọn (Option)

 Khái niệm

 Là công cụ vào tài chính cho phép người nắm giữ nó có

quyền nhưng không bắt buộc phải mua hay bán một số

lượng ngoại tệ nhất định tại một mức giá xác định vào một

ngày cụ thể trong tương lai hoặc trước đó

 Khi mua quyền chọn, người mua quyền phải trả một khoản

phí (Premium Cost)

 Loại quyền chọn

 Quyền chọn mua (Call Option)

 Quyền chọn bán (Put Option)

 Công ty A ký hợp đồng quyền chọn mua 100.000$

với ngân hàng kỳ hạn 3 tháng với tỷ giá thực hiện (tỷ

giá quyền chọn) USD/VND = 19.500, chi phí mua

quyền chọn 10 VND cho 1 USD.

 Sau 3 tháng công ty có thể mua 100.000$ hoặc có

thể không tuỳ sự thay đổi của diễn biến tỷ giá trên

Trang 18

Các trường hợp xảy ra sau 3 tháng

Tỷ giá giao ngay

Exchange Rate

35

> 19.510 Thực hiện mua 100.000$ với tỷ giá 19.500,

lợi nhuận không giới hạn khi tỷ giá tăng lên

Trang 19

Ví dụ quyền chọn bán

 Công ty A ký hợp đồng quyền chọn bán 100.000$

với ngân hàng kỳ hạn 3 tháng với tỷ giá thực hiện (Tỷ

giá quyền chọn) USD/VND = 19.500, chi phí bán

quyền chọn 10 VND cho 1 USD.

 Sau 3 tháng công ty có thể bán 100.000$ hoặc có

thể không tuỳ sự thay đổi của diễn biến tỷ giá trên

Tỷ giá giao ngay

Exchange Rate

38

< 19.490 Thực hiện hợp đồng, lợi nhuận không giới

hạn khi tỷ giá thị trường giảm dần

= 19.490 Thực hiện hợp đồng sẽ hòa vốn

19.490-19.500 Thực hiện hợp đồng để giảm lỗ

>19.500 Hủy hợp đồng , lỗ tối đa bằng phí quyền

chọn

Trang 20

Kết quả kinh doanh quyền chọn bán

THANH TOÁN QUỐC TẾ

(International Payment Instruments)

Trang 21

7/25/2016 41

CÁC PHƯƠNG TIỆN TTQT

HỐI PHIẾU (BILL OF EXCHANGE)

SÉC (CHEQUE)

KỲ PHIẾU (PROMISSORY NOTE)

THẺ THANH TOÁN (BANK CARD)

I HỐI PHIẾU (Bill of Exchange)

1 KHÁI NIỆM

2 LUẬT ĐIỀU CHỈNH

3 CÁC BÊN LIÊN QUAN

4 CÁCH TẠO LẬP HỐI PHIẾU

5 CÁC NGHIỆP VỤ LIÊN QUAN

6 CÁC LOẠI HỐI PHIẾU

Trang 22

7/25/2016 43

1 KHÁI NIỆM

Hối phiếu là một tờ mệnh lệnh trả tiền vô

điều kiện do một người ký phát cho người

khác, yêu cầu người này khi nhìn thấy hối

phiếu hoặc đến một ngày cụ thể nhất định,

hoặc đến một ngày có thể xác định trong

tương lai phải trả một số tiền nhất định cho

một người nào đó hoặc theo lệnh của

người này trả cho người khác hoặc trả cho

người cầm phiếu.

 Luật Hối phiếu nước Anh (BEA 1882):

2 NGUỒN LUẬT ĐIỀU CHỈNH

Luật quốc gia :

– Luật hối phiếu của nước Anh - Bill of Exchange

Act of 1882 (BEA 1882)

– Luật thương mại thống nhất của Mỹ 1962 (UCC)

-Uniform Commercial Code of 1962

– Việt Nam: Luật các công cụ chuyển nhượng

2005(hiệu lực ngày 1/7/2006)

Luật khu vực :

– Luật thống nhất về HF của công ước Giơnevơ 1930

(ULB 1930) - Uniform Law for Bill of Exchange

Luật quốc tế:

– CIBN 1988 (Convention on International Bill of

Exchange and Promissory Note)

Trang 23

7/25/2016 45

3 CÁC BÊN CÓ LIÊN QUAN

Người ký phát, tạo lập HF (Drawer)

Người trả tiền HF (Drawee)

Người hưởng lợi tờ hối phiếu (Beneficiary)

Người ký hậu HF, người chuyển nhượng HF

(Endorser)

Người được chuyển nhượng HF (Endorsee)

Người cầm phiếu (Bearer)

4 CÁCH TẠO LẬP TỜ HỐI PHIẾU

MẶT TRƯỚC

Trang 24

7/25/2016 47

4.1 YÊU CẦU VỀ HÌNH THỨC

 Lập bằng văn bản

 Hình mẫu: do doanh nghiệp tự quyết định

 Ngôn ngữ: thống nhất (thường là bằng Tiếng

Anh).

 Có thể lập thành 1 hoặc nhiều bản (thông

thường là 2 bản)

BẢN THỨ NHẤT

BẢN

THỨ

HAI

Trang 25

7/25/2016 49

 Tiêu đề

 Số hiệu hối phiếu

 Địa điểm và ngày phát hành

 Mệnh lệnh trả tiền vô điều kiện

 Số tiền

 Thời hạn thanh toán

 Địa điểm thanh toán

 Tên của người trả tiền

 Tên của người hưởng lợi

 Chữ ký của người phát hành

4.2 NỘI DUNG CỦA HỐI PHIẾU

BILL OF EXCHANGE

For

At sight of this FIRST Bill of Exchange

(SECOND of the same tenor and date being unpaid)

Pay to the order of /pay to ………

the sum of:………

5a

4

3 2

9

8

Trang 26

7/25/2016 51

3 4

5b

10

9

8 7

6

12

13

11

MẪU HỚI PHIẾU SỬ DỤNG TRONG

THANH TOÁN BẰNG L/C

14 5a

5 MỘT SỐ NGHIỆP VỤ LIÊN QUAN

CHẤP NHẬN HỐI PHIẾU

CHẤP NHẬN HỐI PHIẾU

KÝ HẬU HỐI PHIẾU

CHIẾT KHẤU HỐI PHIẾU

Trang 27

5.1.CHẤP NHẬN HF (ACCEPTANCE)

nhận thanh toán tiền của người trả

tiền.

 Hối phiếu được chấp nhận mới có độ

tin cậây và lưu thông dễ dàng

HÌNH THỨC CỦA CHẤP NHẬN

 Chấp nhận trên mặt trước của hối phiếu

 Chấp nhận bằng văn thư riêng biệt

 Tùy theo loại hối phiếu mà việc ghi ngày tháng

chấp nhận cần thiết hoặc không cần thiết:

Hối phiếu trả ngay:

Hối phiếu trả chậm:

Trang 28

CÁCH GHI

Ký tên

Ký tên

50,000.00 only

VD CHẤP NHẬN HỐI PHIẾU

VIETCOMBANK HO CHI MINH CITY BRANCH

VIETCOMBANK HCM CITY BRANCH

29 Ben Chuong Duong Street, District

1, Hochiminh City

Trang 29

5.2 KÝ HẬU HỐI PHIẾU (ENDORSEMENT)

 Là hành vi bằng ngôn ngữ của người hưởng lợi tờ

HF thỏa thuận ký tên của mình vào mặt sau tờ

HF để chuyển nhượng quyền hưởng lợi tờ HF đó

cho 1 người khác.

• Người ký hậu thể hiện ý chí chuyển nhượng

vào mặt sau của hối phiếu và Ký tên.

Trang 30

CÁC LOẠI KÝ HẬU

Ký hậu để trắng (Blank endorsement)

Ký hậu theo lệnh (Order endorsement)

Ký hậu hạn chế/đích danh (Restrictive Endorsement)

Ký hậu miễn truy đòi (Without recourse endorsement)

Trang 31

5.3 CHIẾT KHẤU HỐI PHIẾU (DISCOUNT)

 Chiết khấu hối phiếu là một hoạt động chuyển

 Chiết khấu hối phiếu là một hoạt động chuyển

nhượng hối phiếu chưa đến hạn thanh toán cho

ngân hàng để lấy tiền ngay với số tiền nhỏ hơn

số tiền ghi trên hối phiếu.

ĐIỀU KIỆN HF ĐƯỢC CHIẾT KHẤU

Hối phiếu phải được chấp nhận

thanh toán.

Người hưởng lợi phải ký hậu để

chuyển nhượng hối phiếu cho ngân

hàng.

Trang 32

SỐÂ TIỀN CHIẾT KHẤU

• A: Trị giá hối phiếu

• R: Lãi suất chiết khấu

• n: Thời hạn còn lại của hối phiếu (ngày)

• D: Số tiền ngân hàng trả cho người chiết khấu

hối phiếu

D = A

-360

A x R x n

Ví dụ chiết khấu hối phiếu

• Ngày 01/10/2015, nhân viên tín dụng của ngân hàng ACB cĩ

nhận được của một khách hàng loại chứng từ cĩ giá xin chiết

khấu: Hối phiếu số 1247/13 ký phát ngày 20/08/2015 sẽ đến

hạn thanh tốn vào ngày 29/12/2015 cĩ mệnh giá là 150.000

USD đã được ngân hàng Citibank New York chấp nhận chi

trả khi đáo hạn.

• Biết rằng ACB áp dụng mức hoa hồng là 0.5% trên mệnh giá

chứng từ nhận chiết khấu, lãi suất chiết khấu là 3%/năm đối

với USD.

• Yêu cầu: Xác định số tiền mà khách hàng sẽ nhận được khi

chiết khấu chứng từ trên?

Trang 33

II SÉC (CHEQUE, CHECK)

1 KHÁI NIỆM

2 NGUỒN LUẬT ĐIỀU CHỈNH

3 CÁC BÊN LIÊN QUAN

4 NỘI DUNG SÉC

5 THỜI HẠN LƯU THƠNG SÉC

6 CÁC LOẠI SÉC

NỘI DUNG

Trang 34

1 KHÁI NIỆM

• Cheque là một mệnh lệnh trả

tiền vô điều kiện do người

chủ tài khoản ra lệnh cho

ngân hàng (nơi mở tại khoản)

trích một số tiền từ tài khoản

của mình để trả cho người

cầm cheque hoặc cho người

có tên ghi trên tờ cheque

hoặc theo lệnh của người này

2 NGUỒN LUẬT ĐIỀU CHỈNH

Công ước Giơnevơ 1931 về cheque

(Convention for cheque, 1931)

Luật công cụ chuyển nhượng Việt Nam

2005 (Hiệu lực từ tháng 7/2006)

Trang 35

3 CÁC BÊN CÓ LIÊN QUAN

Người phát hành Cheque (Drawer, Issuer)

Ngân hàng trả tiền (Drawee)

Người hưởng lợi tờ cheque (Beneficiary)

Người cầm Cheque (Bearer)

4 NỘI DUNG SÉC

MẶT TRƯỚC

MẶT SAU

Trang 36

NỘI DUNG

 Tiêu đề

 Ghi rõ địa điểm, ngày tháng lập Cheque

 Tên địa chỉ Ngân hàng trả tiền

 Số tiền của cheque

 Tên, địa chỉ, số tài khoản của người phát hành cheque

 Tên, địa chỉ số hiêụ tài khoản của người thụ hưởng (nếu có)

 Lệnh trả tiền vô điều kiện

 Số hiệu tờ Séc (Serial Number)

 Chữ ký của người phát hành

MẪU SÉC VCB (MẶT TRƯỚC)

Séc Cuống Séc

Tiêu đề

Số hiệu Tên ngân hàng trả tiền

Tên người hưởng lợi

Chữ ký người phát hành

Tên người ký phát

Số tiền bằng số Ngày tháng phát hành

Số TK người ký phát

Trang 37

MẪU SÉC VCB (MẶT SAU)

 Theo cơng ước Geneve 1931

 08 ngày làm việc nếu lưu thông trong cùng

một nước

 20 ngày làm việc nếu cheque lưu hành ở

các nước cùng châu lục

 70 ngày làm việc nếu cheque lưu hành ở

các nước không cùng châu lục.

5 THỜI GIAN HIỆU LỰC CỦA SÉC

Trang 38

6 CÁC LOẠI CHEQUE

 Căn cứ vào tính chất chuyển nhượng

• Cheque vô danh (Nameless Cheque)

• Cheque đích danh (Norminal cheque)

• Cheque theo lệnh (Cheque to order)

 Chia theo cách thanh toán

• Cheque tiền mặt

• Cheque chuyển khoản

MỘT SỐ LOẠI SÉC ĐẶC BIỆT

Cheque gạch chéo (Crossed cheque)

Cheque du lịch (Traveller’s Cheque)

Séc bảo chi (Certified Cheque)

Trang 39

Cheque gạch chéo (Crossed cheque)

Cheque du lịch (Traveller’s Cheque)

Trang 40

Séc bảo chi (Certified Cheque)

III KỲ PHIẾU (HỐI PHIẾU TỰ NHẬN NỢ)

Promissory Note

1 KHÁI NIỆM:

trả tiền vô điều kiện do người lập

phiếu phát ra hứa trả một số tiền nhất

định cho người hưởng lợi hoặc theo

lệnh của người này trả cho người khác

quy định trong kỳ phiếu đó.

Trang 41

2 NỘI DUNG

 Tiêu đề

 Địa điểm và ngày tháng năm ký phát

 Số tiền

 Số tiền ghi bằng chữ

 Sự cam kết trả tiền

 Ngày trả tiền

 Chữ ký hợp pháp của người ký phát

 Nơi thanh toán

MẪU KỲ PHIẾU

Trang 42

Chương 3

CÁC PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN QUỐC TẾ

Các phương thức TTQT

CAD (Cash Againts Document)Open AccountDocumentary Credit

Trang 43

I PHƯƠNG THỨC THANH TỐN

Một số lưu ý1

Trang 44

1 KHÁI NIỆM

khách hàng (người trả tiền) yêu cầu NH

của mình chuyển một số tiền nhất định

cho một người khác (người hưởng lợi) ở

một địa điểm nhất định bằng phương

tiện chuyển tiền do khách yêu cầu(

bằng điện hoặc bằng thư).

Trang 45

Chuyển tiền Trả trước

3 QUY TRÌNH THANH TOÁN

Chuyển tiền Trả ngay, trả sau (Deferred Payment)

3.1 Quy trình chuyển tiền trả ngay, trả sau

Beneficiary Bank Remitting Bank

Ngày đăng: 12/11/2016, 18:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w