Nêu định lí về tính chất góc ngoài của tam giác?. Đỉnh tương ứng với đỉnh A là đỉnh á Đỉnh tương ứng với đỉnh B là đỉnh B Đỉnh tương ứng với đỉnh C là đỉnh C góc tương ứng với góc A là
Trang 1Kiểm tra bài cũ :
a Nêu định lí về tính chất góc ngoài của tam giác ?
b Tìm số đo x trên hình vẽ sau :
A
70 0
x
115 0
y Giải :
Theo tính chất góc ngoài của tam giác ta có
ABy = 700 + x hay 1150= 700+ x
Trang 2TiÕt 20 : hai tam gi¸c b»ng nhau
A
¸
B
C
Tam gi¸c ABC vµ tam gi¸c ¸BC cã : AB =AB ; AC
=AC ; BC = BC ; © =Ê ; b = b ; c = c ;
Ta nãi tam gi¸c ABC b»ng tam gi¸c ABC
Trang 3Đỉnh tương ứng với đỉnh A là đỉnh á
Đỉnh tương ứng với đỉnh B là đỉnh B
Đỉnh tương ứng với đỉnh C là đỉnh C
góc tương ứng với góc A là góc á
Góc tương ứng với góc B là góc B
Góc tương ứng với góc C là góc C
Định nghĩa:
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tư
ơng ứng bằng nhau , các góc tương ứng bằng nhau
Cạnh tương ứng với cạnh AB là cạnh áB
Cạnh tương ứng với cạnh AC là cạnh áC
Cạnh tương ứng với cạnh BC là cạnh BC
Trang 4¸
Trang 52. Kí hiệu
ABC = áBC
ABC = áBC nếu AB = áB ; AC = áC ; BC = BC
Điền vào chỗ trống ( )
 =  ; B = B ; C = C Nếu viết BAC = áBC có đúng không ? Vì sao ? Vậy BAC = BAC
Trang 6M
N P
a Hai tam giác ABC và tam giác MNP có bằng nhau không ? Hãy viết kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác đó
b Hãy tìm : đỉnh tương ứng với đỉnh A, góc tương ứng với góc N, cạnh tư
ơng ứng với cạnh AC
C , Điền vào chỗ trống ( ) : ACB = ; AC = MPN MP
Giải:
b Đỉnh tương ứng với đỉnh A là đỉnh M
Góc tương ứng với góc N là góc B Cạnh tương ứng với cạnh AC là cạnh MP
? 2
Trang 7?3 Cho ABC = DEf
Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC
A
D
E
F
3
70 0
50 0
Trang 8Bài tập trắc nghiệm
Các câu sau đúng hay sai :
1 Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có 6
cạnh bằng nhau , 6 góc bằng nhau
2 Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh bằng nhau , các góc bằng nhau
S
S
Trang 9Bài tập 10 SGK
A
B
C
M
N I
80 0
30 0
a Viết kí hiệu hai tam giác bằng nhau,
kể tên các đỉnh tương ứng,
Giải a ABC = IMN
Đỉnh A tương ứng với đỉnh I
Đỉnh B tương ứng với đỉnh M
Trang 10Bµi tËp vÒ nhµ ;
Häc bµi vµ lµm bµi tËp sè 11; 12; 13; 14 SGK tr112 Bµi tËp 19; 20 SBT Giê sau luyÖn tËp