1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng Bào Tương Và Các Bào Quan

19 617 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỰ TẠO MỚI MÀNG BÀO TƯƠNG Protein màng bào tương được tạo từ lưới nội bào hạt, được chuyên chở bởi hạt chuyên biệt đến mặt nhập bộ Golgi, ra mặt xuất, đến màng bào tương... CÁC HOẠT ĐỘNG

Trang 1

CHƯƠNG 2 BÀO TƯƠNG VÀ CÁC BÀO QUAN

Thac Si, Bac Si Trang Thi Anh Tuyet

Trang 2

TB CÓ MÀNG NHÂN VÀ TB KHÔNG CÓ MÀNG NHÂN

SỰ BIỆT HÓA TẾ BÀO (từ phôi bào, tế bào và môi trường)

+ NHÂN

+ BÀO TƯƠNG

màng bào tương,

màng tế bào,

màng đơn vị

CẤU TRÚC TẾ BÀO

Trang 3

BẢN CHẤT DỊCH LỎNG

CỦA MÀNG BÀO TƯƠNG

Các protein màng bào tương (có

đánh dấu huỳnh quang) di chuyển

sang màng bào tương tế bào khác

sau ghép

Trang 4

SỰ TẠO MỚI MÀNG BÀO TƯƠNG

Protein màng bào tương được tạo từ lưới nội bào hạt, được chuyên chở bởi hạt chuyên biệt đến mặt nhập bộ Golgi, ra mặt xuất, đến màng bào tương

Trang 5

CÁC HOẠT ĐỘNG Ở TẾ BÀO (màng bào tương)

NHẬP BÀO

- ẨM BÀO: HẠT ẨM BÀO + LYSOSOM

- NHẬP BÀO QUA THỤ THỂ TRUNG GIAN: CHẤT

ĐƯỢC CHUYÊN CHỞ (LIGANT) + LÕM THỤ THỂ + HẠT NỘI BÀO (HỆ HẠT NỘI BÀO) – chuyển đến

- THỰC BÀO: ĐẠI THỰC BÀO + THỂ THỰC BÀO (HẠT

THỰC BÀO/ HẠT TỰ THỰC BÀO) + VI KHUẨN/ KST/ VI NẤM

lysosom và trả thụ thể về màng bào tương

XUẤT BÀO (hoạt động chế tiết giữ nguyên màng bào tương)

Ca ++ + HẠT TIẾT (HẠT BÀO TƯƠNG) + SỰ HOÁN CHUYỂN MÀNG BÀO TƯƠNG

Trang 6

ẨM BÀO

HẠT ẨM BÀO CHUYÊN CHỞ (MŨI TÊN NHỎ)

HẠT ẨM BÀO + LYSOSOM

Trang 7

NHẬP BÀO

QUA THỤ THỂ TRUNG GIAN

+ CHẤT ĐƯỢC CHUYÊN CHỞ (LIGANT)

+ LÕM THỤ THỂ

+ HẠT NỘI BÀO (HỆ HẠT NỘI BÀO)

- LYSOSOM

- TRẢ THỤ THỂ VỀ MÀNG BÀO TƯƠNG

Hình 2.7

Trang 8

THỰC BÀO

Hạt thực bào

Hạt tự thực bào

Hình 2.27

Trang 9

XUẤT BÀO

TẾ BÀO CHẾ TIẾT DỊCH LOÃNG Ở NANG TỤY NGOẠI (hình 4.26)

Nhiều hạt tiền men ở

cực đỉnh

Nhiều lưới nội bào hạt

ở cực đáy

Trang 10

SỰ LIÊN LẠC TẾ BÀO

LIÊN LẠC NỘI TIẾT: ENDOCRINE SIGNALING

HORMON DI CHUYỂN THEO DÒNG MÁU TẾ CÁC TẾ BÀO VÀ CƠ QUAN ĐÍCH

LIÊN LẠC SYNAP: SYNAPTIC SIGNALING

CHẤT TRUNG GIAN DẪN TRUYỀN THẦN KINH TÁC ĐỘNG ĐẾN NƠRÔN KẾ CẬN THÔNG QUA SYNAP

LIÊN LẠC CẬN TIẾT: PARACRINE SIGNALING

CHẤT TRUNG GIAN HÓA HỌC CÓ TÁC DỤNG NHANH ĐỐI VỚI CÁC TẾ BÀO Ở NGAY BÊN CẠNH

LIÊN LẠC TỰ TIẾT: AUTOCRINE SIGNALING

CÓ THỤ THỂ ĐÁP ỨNG VỚI PHÂN TỬ TÍN HIỆU CỦA CHÍNH TẾ BÀO

Trang 11

CÁC BÀO QUAN

TI THỂ: MITOCHONDRIA

+ HÌNH CẦU/QUE, TẠO NĂNG LƯỢNG TẾ BÀO

+ MÀNG TI THỂ NGOÀI – MÀNG TI THỂ TRONG –

KHOANG TI THỂ - MÀO TI THỂ

TB biểu mô dạ dày có nhiều ti thể

Trang 12

CÁC BÀO QUAN

LƯỚI NỘI BÀO HẠT: ROUGH ENDOPLASMIC RETICULUM - RER

+ CÓ Ở CÁC TB CHẾ TIẾT PROTEIN, COLLAGEN, Ig

+ DẠNG ỐNG + KHOANG DẸT – NỐI VỚI MÀNG BÀO TƯƠNG

+ CÓ POLYRIBOSOM

Trang 13

CÁC BÀO QUAN

LƯỚI NỘI BÀO KHÔNG HẠT: SMOOTH ENDOPLASMIC RETICULUM - SER

+ CÓ Ở NHIỀU LOẠI TB: TẠO HẠT CHUYÊN BIỆT, LƯỚI NỘI BÀO CƠ …

+ DẠNG ỐNG, NỐI VỚI NHAU VÀ VỚI MÀNG BÀO TƯƠNG

+ KHÔNG CÓ POLYRIBOSOM (hạt)

Lưới nội bào hạt

Lưới nội bào không hạt

Trang 14

CÁC BÀO QUAN

LYSOSOM: LYSOSOME – TIÊU THỂ

+ LYSOSOM SƠ CẤP: CHƯA HOẠT ĐỘNG TIÊU HÓA

+ LYSOSOM THỨ CẤP: CÓ HẠT THỰC BÀO VÀ ĐỔ MEN VÀO

+ THỂ VÙI: LYSOSOM KHÔNG TIÊU HÓA HẾT – SẮC TỐ LÃO HÓA

+ HẠT TỰ THỰC BÀO: LYSOSOM BAO LẤY MÀNG BÀO TƯƠNG hay BÀO QUAN

Lysosom dưới KHV điện tử xuyên

(bên cạnh có nhiều ti thể)

Lysosom (L)

dưới KHV

quang học

(N là nhân

tế bào ống

thận)

Trang 15

CÁC BÀO QUAN

+ HẠT BÀO TƯƠNG

+ CÓ NHIỀU PROTEASE: Phân hủy protein

Loại bỏ men thừa sau hoạt động, Loại bỏ các protein tổng hợp sai Xử lý protein sơ cấp – tiếp theo là lysosom

+ HẠT BÀO TƯƠNG

+ CÓ NHIỀU PROTEASE: Ôxy hóa các chất hữu cơ

Tạo ra hydrogen peroxide (sẽ bị loại bỏ bởi men catalase)

CÁC HẠT TIẾT: SECRETORY VESICLE

+ HẠT BÀO TƯƠNG

+ CHỨA CHẤT TIẾT: hạt tiết men (zymogen granule)

Trang 16

KHUNG TẾ BÀO

SIÊU ỐNG: MICROTUBULE

+ CÓ Ở LÔNG CHUYỂN, TIÊM MAO

+ THÀNH PHẦN CẤU TẠO GỒM:

- TUBULIN α VÀ β (13 tubulin tạo nên 1 vòng xoắn)

- TRUNG TÂM TỔ HỢP SIÊU ỐNG, ĐẦU + VÀ ĐẦU –

- TẠO trung tử (centriole)/ trung thể (centrosome), lõi lông chuyển (axonem)

ẢNH KHV ĐIỆN

TỬ XUYÊN

MT: siêu ống

MF: siêu sợi

Trang 17

SIEÂU OÁNG

TRUNG THEÅ

Trang 18

CÁC SIÊU SỢI

SIÊU SỢI MẢNH – SIÊU SỢI ACTIN: ACTIN FILAMENT

+ HOẠT ĐỘNG CO RÚT

+ CÓ Ở CÁC DẠNG

1 TẾ BÀO CƠ: tạo sarcomer

2 CÁC TẾ BÀO KHÁC:

- tập trung ở vùng vỏ tế bào

- phối hợp với các bào quan,di chuyển, hoán đổi vị trí các thành

phần bào tương tạo dòng chảy bào tương

- phối hợp với myosin tạo vòng thắt màng bào tương / phân bào

- dạng rãi rác không thành bó

SIÊU SỢI DÀY – SIÊU SỢI MYOSIN: MYOSIN FILAMENT

SIÊU SỢI TRUNG GIAN: INTERMEDIATE FILAMENT có kích cỡ trung bình

BAO GỒM : SS KERATINS – SS.VIMENTIN – SS.DESMIN – SS.TK ĐỆM – SS.TK

Trang 19

ẢNH KHV ĐIỆN TỬ XUYÊN CỦA SIÊU SỢI TRUNG GIAN KERATIN

Ở THỂ LIÊN KẾT CỦA TẾ BÀO BIỂU BÌ

Ngày đăng: 11/11/2016, 17:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w