Màu sắc tối, hơi ớt bỏ ngón tay ra và không bị dính • Thịt ôi: Vết lõm còn lâu, không trở lại bình th ờng ngay đ ợc, dính nhiều... Phân biệt thịt lợn bơm n ớc: Nếu là thịt nạc, mầu hồng
Trang 1CÁCH LỰA CHỌN CH Ế BIẾN
VÀ BẢO QUẢN THỰC PHẨM
Trang 3H íng dÉn c¸ch lùa chän mét sè lo¹i thùc
c¸ch lùa chän mét sè lo¹i thùc
phÈm th«ng th êng
Trang 41.1 Thịt t ơi:
Thịt t ơi là thịt ch a
bị biến chất, nghĩa
là ch a bị phân huỷ bởi men của bản thân
nó mà của vi sinh vật, làm thay đổi trạng thái cảm quan và hình thành những chất có hại.
Trang 5• Mỡ có màu sắc,
độ rắn, mùi vị bình th ờng
không bóng
• Màng ngoài nhớt nhiều hay bắt
đầu nhớt
• Mỡ màu tối, độ rắn gim sút, mùi
vị ôi
• Mặt khớp có nhiều nhớt
• Dịch hoạt đục
Trang 6Chọn mua thịt lợn t ơi (tiếp)
2 Vết cắt Màu sắc bình
th ờng, sáng, khô
Màu sắc tối, hơi ớt
bỏ ngón tay ra
và không bị dính
• Thịt ôi: Vết lõm còn lâu, không trở lại bình th ờng ngay đ ợc, dính nhiều
• Thịt kém t ơi: Khi ấn ngón tay,
để lại vết lõm, sau đó trở về bình th ờng, dính
Trang 7Phân biệt thịt lợn bơm n ớc: Nếu là thịt nạc, mầu hồng nhạt hoặc lẫn trắng, n ớc từ trong thịt rịn ra, lấy tay cầm không dính tay Lấy mẩu giấy dán vào thịt, n ớc thấm hút ra ớt giấy Thịt nạc không bơm n ớc, mầu hồng t ơi, sờ vào cảm thấy hơi dính, lấy giấy dán lên khó bị vết.
thành ống tuỷ, màu trong, đàn hồi
Tuỷ róc ra khỏi ống tuỷ, mầu tối hoặc nâu, mùi hôi
mỡ với vết mỡ to
Thịt kém t ơi: N ớc canh đục, mùi vị hôi, trên mặt lớp
mỡ, tách thành những vết nhỏ
Thịt ôi: n ớc canh
đục, vẩn, mùi vị hôi, hầu nh không còn vết mỡ nữa
Trang 91 Lợn gạo: Do ấu trùng hoặc kén giun sán
1.1 Giun xoắn: Kén giun xoắn nằm trong thớ thịt, hình quả trám, chiều dài của kén nằm song song thớ thịt.
Có khi thấy kén đã vôi hoá: Những đốm trắng nh đầu ghim nằm trong thịt.
4 Lợn bị tụ huyết trùng: Thịt có những mảng bầm, tụ máu.
5 Lợn bị viêm gan: Thịt có mầu vàng.
6 Lợn đóng dấu: Bề mặt da có những nốt tròn đỏ, tía hoặc son, có khi màu tím bầm, kích th ớc khác nhau, nh hình đóng dấu.
Trang 10•Phủ tạng xuất huyết, bầm đen, mềm nhũn.
•Máu đen, không đông hẳn, trong tim (tâm thất) có nhiều máu không đông, trên niêm mạc có những đốm máu đọng lại.
•Tổ chức liên kết d ới da có dịch mầu vàng.
•Lách bò s ng to gấp 2-6 lần bình th ờng, mầu đen, mềm nhũn
•Hạch s ng to, xuyết huyết, mầu vàng, đỏ sẫm hoặc đen
Trang 11Chú ý:
+ Cần xem đầu, gan: Bình th ờng: mầu sắc gan
đặc tr ng, không có bầm hoặc lốm đốm, mật độ gan chắc, không nhão, không dập.
+ Với thịt chế biến sẵn: (Thịt quay…): Phải thận trọng, chỉ nên mua ở những cơ sở biết rõ nguồn gốc
đảm bảo yêu cầu vệ sinh.
+ Không mua thịt bán ở các sạp, rổ, mẹt, giấy để sát đất, vì dễ lây vi khuẩn nhiễm độc thịt (Clostridium botulinum) (hay có trong đất, phân gia súc, phân ng ời).
Trang 13Mở hẳnHơi mở
- Ngậm cứng
- Nhìn còn rõ nét
Miện
g
3
Nhãn cầu lõm, khô, giác mạc nhăn nheo
hoặc rách, mắt thụt, vẩn đục
Nhãn cầu không lồi, giác mạc nhăn nheo, hơi đục
Nhãn cầu lồi, trong suốt, giác mạc đàn hồi
Mắt
2
Có dấu hiệu lên men thối, để trên bàn tay quằn xuống dễ dàng
Có dấu hiệu bắt
đầu phân giải, để trên bàn tay quằn xuống dễ dàng
Co cứng, để trên bàn tay không thõng xuống
Trang 14Vẩy mờ, lỏng lẻo, dễ tróc, có niêm dịch bẩn,
có mùi hôi ơn,
có khi bong từng mảng cho vào n ớc, cá nổi ngửa bụng lên, mùi tanh hôi, khó chịu
Vẩy không sáng, còn dính, có niêm dịch
đục, mùi hôi ít
Vẩy t ơi óng
ánh, dính chặt Không
có niêm dịch hoặc có ít, màu trong, không có mùi
Vẩy
5
Hơi cách hoa khế Màu nâu, xám có nhớt bẩn, mùi hôi thối, mầu bầm tím, nhợt nhạt
Dán không chặt vào hoa khế
Mầu bắt
đầu xám,
có nhớt và mùi khó chịu
Khép chặt
Đỏ t ơiKhông có nhớt
và không có mùi hôi
Man
g
4
Trang 15Mềm nhũn, vết ấn ngón tay giữ
nguyên, thịt tróc khỏi x
ơng dễ dàng
Mềm, vết ngón tay
ấn vào nảy ra rất chậm, còn dính vào x
ơng sống
Rắn chắc,
có đàn hồi, dính chặt vào x ơng sống
Thịt8
Lồi, đỏ bẩn
Lồi, màu hồng
Thụt sâu, trắng nhạt
Hậu môn
phồng ch ớng
Bụng6
“Mua cá thì phải xem mang, mua bầu xem cuống mới toan không nhầm”
Trang 17C¸ kh«:
Trang 183 T«m tÐp:
3.1 T«m tÐp t ¬i:
Trang 193.2 Tôm tép khô:
- Tôm khô th ờng có mầu hồng nhạt đến hồng sáng, không trắng nhợt cũng không thâm đen
- Nếu tôm khô cả vỏ: phải nguyên con, không dập nát
- Nếu là tôm nõn khô, không đầu thì phải nguyên mình, không vụn nát
- Không có sâu mọt, bọ, kiến
- Mùi vị: thơm
- Sờ: rắn, chắc
Trang 23Túi khí có đ ờng kính không quá 1,0 cm, đ ờng bao quanh
Túi khí to hơn (1,5 - 2,5cm) túi khí càng to, trứng càng cũ,
đ ờng bao quanh di động.
Mầu sắc không đồng
đều (do lòng
đỏ bị vỡ dính vào vỏ).
Có thể mầu xám đục (do trứng hỏng hình thànhH2S)
2 Thả vào dung
dịch n ớc muối
10%
Trứng chìm xuống đáy, nằm ngang
Trứng nổi lơ
lửng trong n ớc
Trứng nổi trên mặt n ớc
Trang 247 Trøng: (tiÕp theo)
Trang 25Rau quả t ơi có nhiều n ớc, có men, có các chất dinh d ỡng, là môi tr ờng thích hợp cho vi sinh vật phát triển và men dễ hoạt động, do đó, rau quả t ơi là thực phẩm rất dễ bị h hỏng Đồng thời, rau quả t ơi hiện nay có nguy cơ rất cao tồn d hoá chất bảo vệ thực vật, chất bảo quản Lựa chọn rau quả t ơi cần chú ý:
8.1 Hình dáng bên ngoài: Còn nguyên vẹn, lành lặn, không dập nát trầy s ớc, thâm nhũn ở núm cuống Cảnh giác loại qúa "mập", "phổng phao".
8.2 Mầu sắc: có mầu sắc tự nhiên của rau quả, không úa, héo Chú ý các loại quả xanh hoặc có mầu sắc bất th ờng.
8.3 Sờ - nắm: Cảm giác nặng tay, dòn chắc Chú ý cảm giác "nhẹ bỗng" của một số rau xanh đ ợc phun quá nhiều chất kích thích sinh tr ởng và hoá chất bảo
vệ thực vật.
Trang 268.4 Không có dính chất lạ: Rất nhiều loại rau quả còn dính hoá chất bảo vệ thực vật trên lá, cuống lá, núm quả, cuống quả….có các vết lấm tấm hoặc vết trắng.
8.5 Mùi: Không có mùi lạ Nếu l ợng HCBVTV tồn d nhiều, ngửi thấy mùi hắc, mùi HCBVTV.
8.6 Với quả: Có một số loại đ ợc ngâm tẩm chất bảo quản độc hại, nhìn ngoài vẫn có mầu t ơi đẹp, nh ng núm cuống hoặc thâm nhũn, hoặc còn dính HCBVTV, khi bổ ra hoặc khi bóc vỏ thấy biến mầu giữa lớp vỏ
và thịt quả
Nhớ câu tục ngữ khi chọn mua cá và hoa quả:
"Mua cá thì phải xem mang, mua bầu xem cuống mới toan không nhầm".
(Tiếp theo)
Trang 279.1.5 Chỉ tiêu chất l ợng chủ yếu
9.1.6 Ngày sản xuất, thời hạn sử dụng, thời hạn bảo quản
9.1.7 H ớng dẫn bảo quản, h ớng dẫn sử dụng
9.1.8 Xuất xứ của hàng hoá
9.2 Nên mua ở các cửa hàng có tín nhiệm: quen
thuộc, siêu thị….những nơi chấp hành đẩy đủ các điều kiện kinh doanh thực phẩm vệ sinh an toàn.
Trang 2810.1 Có đủ nhãn mác với 8 nội dung bằng tiếng Việt, đặc biệt phải còn hạn sử dụng.
10.2 Không mua đồ hộp bị phồng, rỉ sét, bóp méo, hở mí ghép, rỉ n ớc.
10.3 Chỉ nên mua ở những nơi có ph
ơng tiện bảo quản theo quy định.
Trang 2911.1 Nhãn mác phải rõ ràng, đầy đủ các nội dung theo quy định.
11.2 Không mua những thực phẩm đông lạnh khi không thấy lạnh
11.3 Không mua các thực phẩm không còn cứng, hoặc đã bị mềm do không đủ nhiệt
11.6 Khi đi mua sắm, nên mua thực phẩm
đông lạnh sau cùng để rút ngắn thời gian vận chuyển từ nơi mua về nhà.
Trang 30Xin tr©n träng c¶m
¬n!