11/11/16 20PHÂN LOẠI VIÊM PHỔI CỘNG ĐỒNG CAP BN ngoại trú BN nội trú Khơng cĩ bệnh tim phổi Khơng cĩ yếu tố nguy cơ Nhĩm 1 Cĩ yếu tố nguy cơ Cĩ bệnh tim phổi Nhẹ Nặng khác Nhĩm 2 Cĩ nguy
Trang 211/11/16 2
PHỔI VÀ CƠ CHẾ PHÒNG VỆ CỦA PHỔI
Trang 311/11/16 3
CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN HỆ PHÒNG VỆ Ở PHỔI
1 Rối loạn ý thức 7 M.pneumoniae
2 Rượu 8 Thuốc lá
3 Giảm BC hạt 9 Các thủ thuật ĐT:
4 Virus HIV + NKQ, Máy thở, Sonde DD
5 Người già + KS, Corticoides…
6 Bệnh phổi mãn + Nhiễm toan, phù phổi, ↑ US
Trang 4
11/11/16 4
TỔN THƯƠNG PHỔI
Suy yếu hệ phòng vệ của cơ thể
Vi khuẩn: Số lượng phế quản
Độc lực phế nang
∀ → Viêm: Đông đặc hoặc hoại tử
Trang 511/11/16 5
PHÂN LOẠI VIÊM PHỔI CẤP
Theo nguồn gốc nhiễm trùng→Dự đoán VK
Viêm phổi cộng đồng
Viêm phổi bệnh viện
Theo vị trí tổn thương: 2 loại chính
Viêm phổi thùy
Viêm phế quản phổi
Trang 711/11/16 7
DỊCH TỄ VIÊM PHỔI CỘNG ĐỒNG
Khá phổ biến
Hoa kỳ 3-4 triệu người mỗi năm
Thường xảy ra người < 5 tuổi, >75 tuổi
Nguyên nhân thứ 6 gây tử vong
Xảy ra quanh năm: giữa Đông → Xuân ↑
Cơ địa đặc biệt (COPD, Ma túy)
Dịch (cúm, Legionella)
Trang 811/11/16 8
LÂM SÀNG KINH ĐIỂN
Đột ngột: Lạnh - Sốt – Đau ngực ( 80%)
Ho khạc đàm mủ
Mệt, chán ăn, đổ mồ hôi, nôn
Thở nhanh hoặc rối loạn nhịp thở (45-69%)û
Mạch nhanh > 100 lần/phút (45%)
Ran nổ / Vùng tổn thương(78%)
Đông đặc (gõ đục, rung thanh tăng, RRPN)(29%)
Trang 1011/11/16 10
VIÊM PHỔI KHÔNG ĐIỂN HÌNH
Chỉ tác nhân gây bệnh (VSV không vỏ)
Tần xuất phụ thuộc test chẩn đoán
Trang 1111/11/16 11
VIÊM PHỔI DO
MYCOBACTERIA PNEUMONIAE
Sốt nhẹ, từ từ
Khó chịu, chảy mũi, ho, đau họng
Lành tính, thu xếp 2 tuần
Có thể: Hồng ban đa dạng, thiếu máu
Người già: viêm phổi nặng
Trang 1211/11/16 12
VIÊM PHỔI DO
CHLAMYDIA PNEUMONIAE
Khởi phát chậm: Ho, khàn tiếng, đau họng
Kéo dài vài tuần → vài tháng
Tái nhiễm nhẹ, mãn tính
Nặng thêm COPD, hen
Có thể di chứng:→ ĐM vành
→ Hen (trẻ em).
Người già: viêm phổi nặng.
Trang 1311/11/16 13
VIÊM PHỔI DO
LEGIONELLA PNEUMOPHILA
40 Loài ; 1/2 gây bệnh (90% L pneumophila)
Mùa hè, đất ẩm, nước, dịch.
Sốt cao, đau đầu, đau cơ.
X quang tiến triển nhanh.
RL tâm thần, RLTH, Suy gan, suy thận,
nhịp tim chậm
→ Nặng cả khi ĐT phù hợp.
Trang 1411/11/16 14
VIÊM PHỔI DO VIRUS
Cúm A, B, Á cúm, Adenovirus, Coronavirus, Virus hợp bào, Hantavirus
Thường phối hợp vi khuẩn sau cúm
Gần đây: + H5N1 Gia cầm → người
+ Coronavirus: SARS
Đặc điểm: Gây dịch, diễn biến nặng rất nhanh, tỉ lệ tử vong cao, điều trị bằng thở máy áp lực dương không xâm lấn và Amantadin
Trang 1511/11/16 15
VIÊM PHỔI NGƯỜI GIÀ
Nhiều bệnh nền
Tăng thường trú VK Gr(-): họng, đường hô hấp trên
Tr/ch kinh điển ít gặp
Thường: Khởi phát chậm, sốt nhẹ
RL tâm thần, chán ăn, đau bụng
Kèm NTH, tỉ lệ tử vong cao.
C pneumoniae hay gặp
Trang 16 X.quang tiến triển chậm, sau lâm sàng.
Hình ảnh kinh điển: VP thùy & PQFV
CT.scan: Ca khó, hướng cho thủ thuật
Trang 1711/11/16 17
XÉT NGHIỆM ĐÀM
Cách lấy mẫu đàm, chọc qua khí quản
Tiêu chuẩn đàm mủ: >25 BC, <10 TB thượng bì
Nhuộm Gr.→ thấy vi khuẩn đặc biệt
→ Có giá trị và gợi ý chẩn đoán
Hạn chế:+ BN không khạc được
+ Đặc hiệu thấp, tiên đoán (+) và (-) thấp
Trang 1811/11/16 18
XÉT NGHIỆM MÁU
Đếm TB máu, Chức năng gan, thận
→ không CĐ, chỉ tiên lượng
Cấy máu: (11% dương tính)
Khí máu : + theo dõi BN nặng,
+ tiên lượng & ĐT
Trang 1911/11/16 19
XÉT NGHIỆM ĐẶC BIỆT
1 HT chẩn đoán: +VP không điển hình
+Không chẩn đoán; hồi cứu
2 Miễn dịch huỳnh quang
3 KN trong đàm…
4 PCR: lao, VK không điển hình
5 Chọc dò màng phổi
6 XN Dịch tiết HH dưới (Nặng hoặc thất bại
với ĐT)
Trang 2011/11/16 20
PHÂN LOẠI VIÊM PHỔI CỘNG ĐỒNG
CAP
BN ngoại trú BN nội trú
Khơng cĩ bệnh tim phổi
Khơng cĩ yếu tố nguy cơ
Nhĩm 1 Cĩ yếu tố nguy cơ Cĩ bệnh tim phổi Nhẹ Nặng
khác Nhĩm 2
Cĩ nguy cơ với P
Aeruginosa Nhĩm 4b
Khơng cĩ bệnh tim phổi Khơng cĩ yếu tố nguy cơ
Nhĩm 3b
Trang 21+H.Influenzae Clarithromixin0,5 × 2lần/ngày
+S.aureus Azithromixin0,5 × 1lần/ngày
+M.pneumoniae (tiếp theo:0,25 × 1lần/3ngày) +C.Pneumoniae (4-5 ngày)
+Virus Hoặc:Doxicycllin0,1 × 2 lần/ngày
Trang 2211/11/16 22
BỆNH TIM PHỔI MÃN
• ĐT: 2 lựa chọn sau
1 Lựa chọn thứ nhất:kết hợp + Cephalosporin 2 hoặc 3:
Cefuroxim 0,25-0,5 × 2/ngày + Macrolide(như nhóm 1)
2 Fluoroquinolones mới:hơăc -Gatifloxaxin0,4 × 1lần/ngày -Levofloxaxin0,5 × 1lần/ngày -Moxifloxaxin0,4 × 1lần/ngày
Trang 2311/11/16 23
TRUNG BÌNH CÓ BỆNH ĐI KÈM
Trang 2411/11/16 24
TRUNG BÌNH KHÔNG CÓ BỆNH
→ (uống) × 5-7 ngày
• Lựa chọn thứ 2:
Doxycicllin + Betalactam Hoặc Fluoroquinolones Đơn trị (TM) như nhóm 2
Trang 25• Lựa chọn thứ 2:
+ Fluoroquinolones (TM)
(+ Betalactam)
Trang 26• Lựa chọn thứ nhất là kết hợp:
+ Hoặc: Cefepim, Imipenem, Meropenem, Pipe-Tazobactam + Ciprofloxaxin
• Lựa chọn thứ 2 là Kết hợp:
+ Betalactam (kháng Pseu như trên)
+ Aminoglycosides + Azithromixin(hoặc Quinolones)
Trang 2711/11/16 27
THỜI GIAN ĐIỀU TRỊ
VÀ CHUYỂN KHÁNG SINH UỐNG
Thời gian ĐT:Ngoại trú:5-7 ngày
Nội trú: 7-10 ngày
Chuyển KS uống: Hết sốt sau 2 lần đo(8h)
Ho, khạc đàm, nhịp thở, bạch cầu về BT Chức năng dạ dày tốt
Trang 2811/11/16 28
BN KHÔNG ĐÁP ỨNG ĐIỀU TRỊ
Lựa chọn KS không phù hợp.
Vi khuẩn kháng KS.
Vi khuẩn ít gặp, lao, nấm.
Biến chứng áp xe, mủ màng phổi.
Bệnh đi kèm không ổn định
Virus cúm, SARS.
Trang 29Bệnh tim phổi mãn,
↓ MD + Tái chủng hằng năm: Tháng 9-10
Trang 3011/11/16 30
VIÊM PHỔI BỆNH VIỆN
YẾU TỐ NGUY CƠ
CHẨN ĐOÁN
ĐIỀU TRỊ
Trang 31• ATS: 1/3-1/2 trường hợp
• YT nguy cơ: TM, Suy đa CQ và VK đa kháng.
Trang 32Dụng
cụ xâm lấn
Dụng cụ
hô hấp hỗ trợ
Kháng sinh
và thuốc khác
Cư trú
dạ dày
Cư trú họng miệng
Vi khuẩn
từ máu
Vi khuẩn từ cơ quan lân cận
Viêm phổi
Hít khí dung
Vượt qua hệ thống phòng vệ phổI
Khí dung lây nhiễm
Cư trú bàn tay, bao tay
Dụng cụ không vô trùng Nước ô nhiễm
Trang 332 Can thiệp điều trị:
• Thuốc kháng sinh, Anti H2, Corticoides
• Sonde dạ dày
• Nội khí quản
3 Kiểm soát nhiễm trùng:
Trang 34X.quang có thâm nhiễm mới,(tiến triển)
Vi khuẩn:
Cấy máu, dịch màng phổi.
Dịch tiết PQ: ≥ 105 cfu/ml rửa“mù”;
≥ 104 cfu/ml BAL
Trang 3511/11/16 35
ĐỊNH NGHĨA VP NẶNG (ATS)
1 → HSCC
2 SHH cấp (cần thở máy hoặc Oxy>35% để SaO2>90%)
3 X.quang (tiến triển nhanh, đa tiểu thùy, tạo hang)
4 Dấu hiệu NT nặng: (tụt HA, suy đa cơ quan)
+ Sốc HA: tâm thu <90, Hoặc tâm trương <60mmHg
+ Cần thuốc: vận mạch > 4giờ
+ Nước tiểu: < 20ml/ giờ hoặc <80ml/ 4giờ
+ Suy thận cấp: cần lọc máu
Trang 3611/11/16 36
XẾP LOẠI VPBV THEO ATS
Mức độ nặng của viêm phổi
Nhẹ và trung bình Nặng Yếu tố nguy cơ
Khơng Cĩ Khởi phát mọi thời gian Khởi phát mọi thời gian
Nhĩm 2 Nhĩm 1
Khơng Cĩ
Yếu tố nguy cơ
Khởi phát mọi thời gian
Nhĩm 3 Nhĩm 1 Nhĩm 3
Khởi phát sớm Khởi phát trễ
Trang 3711/11/16 37
VP nặng khởi phát sớm
VP Nhẹ và Trung bình
(Không có nguy cơ)
• Vi khuẩn hạt nhân:
+ β lactam_ƯC β lactamase
Dị ứng: Thay + Fluoroquinolones (Hoặc : + Clindamicin+Aztreonam)
Trang 3811/11/16 38
VP NHE TB CÓ YẾU TỐ NGUY CƠ
• VK.”Hạt nhân cộng với”:
1.Kị khí:+Phẫu thuật bụng
ngực
+VP.hít 2.S.aureus:H ôn mê, chấn
thương đầu, tiểu đường, suy
thận
3.Legionella: Corticoides liều
cao, kéo dài.( Có dịch )
4.P.aeruginosa: Corticoides,
nằm viện lâu, bệnh phổi
mãn, kháng sinh trước
• KS Hạt nhân cộng với: 1.Clindamicin (hoặc :
β lactam-ƯC β lactamase 2.Vancomycin
3.Macrolides (hoặc:
Rifamicin 4.Như bảng sau.
Trang 3911/11/16 39
VP Nặng có nguy cơ
+Aztreonam
3 (MRSA) Vancomicin
Trang 4011/11/16 40
ĐỊNH NGHĨA VP NẶNG (ATS)
1 → HSCC
2 SHH cấp (cần thở máy hoặc Oxy>35% để SaO2>90%)
3 X.quang (tiến triển nhanh, đa tiểu thùy, tạo hang)
4 Dấu hiệu NT nặng: (tụt HA, suy đa cơ quan)
+ Sốc HA: tâm thu <90, Hoặc tâm trương <60mmHg
+ Cần thuốc: vận mạch > 4giờ
+ Nước tiểu: < 20ml/ giờ hoặc <80ml/ 4giờ
+ Suy thận cấp: cần lọc máu
Trang 4111/11/16 41
XN đàm, dịch tiết phế quản
• Đàm: + Không đặc hiệu, Tạp nhiễm
+ Tuy nhiên: nhuộm Gram có giá trị → nếu vk Đặc biệt
• Chọc hút qua khí quản:
Tránh tạp nhiễm hầu họng
Nguy cơ TKMP, TKTT, TK.dưới da,
chảy máu
Trang 4211/11/16 42
XN.HÚT NKQ RỬA PQ “MÙ”
• Ứùng dụng nhiều ở VN.
Trang 4311/11/16 43
CHỌC HÚT XUYÊN NGỰC
• Vùng tôûn thương ngoại biên
• Độ đặc hiệu cao, độ nhạy kém
• Tai biến TKMP, Chảy máu
Trang 4411/11/16 44
SOI PQ ỐNG MỀM
→ 1987 ứng dụng kỹ thuật số: ảnh màu
• Tương đối an toàn, nhẹ nhàng
• Tuy nhiên Là PP xâm lấn: có thể
↓ Oxy máu, RL tim mạch, Thay đổi cơ học về
Trang 4511/11/16 45
CHẢI PHẾ QUẢN CÓ BẢO VỆ
(Protected Specimen Brushing-PSB )
• Độ nhạy, độ đặc hiệu cao
• Ngưỡng chẩn đoán: 10 3 CFU/ml
• Diện tích lấy bệnh phẩm hạn chế
(Aâm tính giả nếu không lấy đúng vị trí )
Trang 4611/11/16 46
RỬA PHẾ QUẢN PHẾ NANG
Bronchialveolar Lavage - BAL
Độ nhạy và độ đặc hiệu cao ≥ 75%
• 1994 Ulrich C :BAL / VP nhạy:60-70%; đặêc hiệâu:70-75%
• 1998 Souweine B :BAL & PSB tin cậy nhất (đặc biệt VAP)
• 2000 Larry J PSB nhạy 65-100%; đặc hiệu 60-100%
• 2001 Lawrence M BAL nhạy 80-100%; đặc hiệu 75-100%
Ngưỡng >10 5 (10 3 Có KS)
Diện tích lấy bệnh phẩm rộng hơn (10 6 phế nang)
Hạn chế: - Phòng nội soi + cấy định lượng
- KS trước; Chẩn đoán sớm?
Trang 4711/11/16 47
TÓM LẠI
CHẨN ĐOÁN VIÊM PHỔI BỆNH VIỆN:
Dựa vào ước đoán lâm sàng
và X quang
Kết hợp với bằng chứng VK học theo PP cấy định lượng dịch tiết hô hấp dưới:
PSB hoặc BAL
Trang 4811/11/16 48
NGUYÊN TẮC ĐIỀU TRỊ
Sớm, theo kinh nghiệm Bao phủ được phổ VK gây bệnh
Dựa vào kiểu nhạy địa phương “Xuống thang” ĐT
Trang 4911/11/16 49
CHIẾN LƯỢC XUỐNG THANG
Giai đoạn 1 Để cải thiện tiên lượng bệnh Dùng ngay kháng sinh phổ rộng
Giai đoạn 2 Để giảm đề kháng và chi phí
Xuống thang
Trang 5011/11/16 50
THỜI GIAN BẮT ĐẦU ĐT LÀ CHÌA
KHÓA ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ SỐNG
SÓT
Điều trị kháng sinh khởi đầu muộn (IDAAT)
Tiền cứu trên 107 BN viêm phổi do thở máy
*Iregui M et al Chest 2002;122:262-8
Tử vong nếu có trì hoãn Tử vong nếu không trì
hoãn
69.7%
(N: 33 BN) (N: 74 BN) 28.4%
Trang 5211/11/16 52
KS BAN ĐẦU KHÔNG PHÙ HỢP
LÀM TĂNG TỈ LỆ TỬ VONG
Trang 5311/11/16 53
ĐT BAN ĐẦU THEO KINH
NGHIỆMTRƯỚC KHI CÓ CHẨN ĐOÁN
Dịch tễ học vi khuẩn & độ nhạy KS
Quần thể bệnh nhân, yếu tố nguy cơ
KS thấm vào mô phổi, giá cả
Guidelines vận dụng riêng
Trang 5411/11/16 54
NHÓM 1: VP KHÔNG CÓ YẾU TỐ NGUY
CƠ & VP NẶNG KHỞI PHÁT SỚM
Trang 5511/11/16 55
NHÓM 2: VP CÓ YẾU TỐ NGUY CƠ
• PT.bụng ngực: kị khí
• Hôn mê, Chấn thương
tiểu đường, Suy thận
• ĐT: như nhóm 3
Trang 56(Fluoroquinolones) kết hợp:
1 Peni kháng Pseu
2 β lactam- ức chế β lactamase
Trang 5711/11/16 57
CÁC PHÁC ĐỒ KINH NGHIỆM
VỚI VIÊM PHỔI DO THỞ MÁY
Trouillet J-L.Am J Respipr Crit Care Med 1998;157:531-9
Trang 5811/11/16 58
CHIẾN LƯỢC XUỐNG THANG
Giai đoạn 1 Để cải thiện tiên lượng bệnh Dùng ngay kháng sinh phổ rộng
Giai đoạn 2 Để giảm đề kháng và chi phí
Xuống thang
Trang 5911/11/16 59
CÁC YẾU TỐ THEO DÕI
KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ
Sốt
Dịch tiết, mủ phế quản
Bạch cầu máu
Độ bão hòa Oxy
Suy các cơ quan
Tiến triển X quang phổi
Cấy VK dịch tiết phế quản
Quan trọng nhất
Trang 6011/11/16 60
NGUYÊN NHÂN THẤT BẠI ĐIỀU TRỊ
• Các bệnh không do nhiễm trùng:
Xẹp phổi, suy tim, tắc mạch, ARDS tổn thương phế quản tăng sinh sơ, Xuyết huyết phổi
• Các bệnh nền nặng:
Thở máy kéo dài, Bệnh nền nguy kịch, Tuổi >60, X.quang thâm nhiễm 2 bên, KS trước, Bệnh phổi mạn
• Do VK: Đa kháng & độc lực (Pseu, Acinetobacter)
VK Không nằm trong phổ KS ban đầu Nấm,Virus, lao…
Trang 6111/11/16 61
HƯỚNG GIẢI QUYẾT
BN KHÔNG ĐÁP ỨNG
Nhắc lại cấy dịch tiết PQ
Cấy máu, nước tiểu, Catheter
X.quang, CT scan, Siêu âm
Biopsy
Có thể ĐT: Hydrocortisol, Mở rộng phổ KS
Trang 6211/11/16 62
CDC đề nghị phòng ngừa VPBV
1 Giáo dục nhân viên về: VPBV & biện pháp phòng ngừa
2 Theo dõi sát VPBV ở khoa hồi sức tích cực.
3 Giám sát thông lệ: cấy phân lập VK ở:BN, dụng cụ thiết bị.
4 Tiệt trùng dụng cụ, thiết bị điều trị b nh đ ệ ườ ng th theo quy đ nh của nhà sản ở ị xuất
5 Không thay đổi thông lệ chu kỳ thở máy và các bộ phận thường xuyên mỗi 48 giờ
6 Làm khô, loại bỏ kết tụ dịch ở ống thông khí nối với bệnh nhân
Trang 6311/11/16 63
CDC đề nghị phòng ngừa VPBV
7 Điều trị BN cùng một loại bệnh, tiệt trùng xả nước sạch hoặc phun khí dung
thể tích nhỏ làm khô không khí
8 Sử dụng dụng cụ vô trùng để phun khí dung.
9 Tránh sử dụng máy làm ẩm khí phòng có thể tích lớn, trừ khi có kế hoạch
phòng ngừa
10 Thực hành rửa tay thích hợp áp dụng kỹ thuật vô khuẩn để ngăn ngừa lây
nhiễm từ người sang người.
11 Loại bỏ dụng cụ xâm lấn càng sớm càng tốt, như ống thông dạ dày, ống nội
khí quản.
Trang 6411/11/16 64
CDC đề nghị phòng ngừa VPBV
12 Nââng đầu giường lên 45 o nếu không có CCĐ
13 Theo dõi nuôi ăn đường tiêu hóa: tránh nôn, hít.
14 Hút dịch tiết dưới thanh môn, trước khi tháo bóng và rút nội khí quản
15 Giáo dục bệnh nhân trước mổ về vệ sinh hô hấp.
16 Quản lý gây mê sau mổ để tránh giảm phản xạ ho và giảm chức năng hô
hấp
17 Chủng ngừa phế cầu cho BN có nguy cơ cao.
18 Không cho KS toàn thân một cách thông lệ.
Trang 6511/11/16 65
Trang 6611/11/16 66
Trang 6711/11/16 67