Nguyễn Văn Thành và Cs, viêm phổi cộng đồng người lớn, phác đồ điều trị và qui trình kỹ thuật 2005, Bệnh viện D9KTW Cần Thơ.. CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA KHÁNG SINH Ưùc chế tổng hợp thành vách
Trang 1VIEÂM PHOÅI
Bs Nguyễn Thị Hồng Trân
Trang 2Viêm phổi được định nghĩa chung là tình trạng viêm của nhu mô phổi, với đặc điểm là sự đông đặc của phần phổi bị thương tổn và sự lấp đầy khoảng không gian phế nang bởi dịch tiết, tế bào viêm, và fibrin.
ÑÒNH NGHÓA
Trang 33 09/26/16
1 Trần Văn Ngọc, Viêm phổi do vi khuẩn, Bệnh học nội khoa, Nhà xuất bản Y Học, 2009, 289 – 300.
2 Antony S Fausy et al, Pneumonia and Lung abcess, Harison’s manual of medicine, MC Graw Hill Medical, , 17th edition, 2008, 764-777
Nguyên nhân gây viêm phổi cộng đồng
Trang 4VI SINH
1 SỐ NGHIÊN CỨU VỀ VP KĐH:
( Am.J.Crit.Care Med.1995; Arch Intern.Med.1997; Am.J.Respir.Crit.Care Med.1999 …)
M.pneu và C.pneu (H.T C.ĐOÁN )
+ Tác nhân KĐH là 1 phần của nhiễm trùng phối hợp + Cần lưu ý ở mọi BN VPCĐ
Trang 55 09/26/16
TIÊU CHUẨN CHẨN ĐOÁN
Trên b nh nhân s ng ngoài c ng ệ ố ộ đồ ng ho c không trong b nh ặ ở ệ
vi n ít nh t 2 tu n l tr ệ ấ ầ ễ ướ đ c ó, có ít nh t 3 trong 4 d u hi u ấ ấ ệ sau:
1 Có một trong những biểu hiện toàn thân: mệt mỏi, ớn
lạnh, sa sút trí tuệ mới xuất hiện.
2 Có một trong các biểu hiện cơ năng hô hấp: nặng
ngực, khó thở, ho khạc đàm đục.
3 Các biểu hiện thực thể khi khám phổi: tiếng thở bất
thường, ran nổ.
4 X quang ngực: hình ảnh thâm nhiễm mới.
1 Gerardo P Morato, Pneumonia lecture, De La Salle University Medical Center.
2 Nguyễn Văn Thành và Cs, viêm phổi cộng đồng người lớn, phác đồ điều trị và qui trình kỹ thuật 2005, Bệnh viện D9KTW Cần Thơ.
3 Mark L Kevy et al, Primary care summary of the British Thoracic Society Guidelines for the management of community acquired pneumonia in adults: 2009
update, Primary Care Respiratory Journal (2010); 19(1): 21-27
Trang 6VIÊM PHỔI DO TÁC NHÂN KHÔNG ĐiỂN HÌNH
C n ng ơ ă : th ườ ng tr em và ng ở ẻ ườ i tr , tri u ch ng phát tri n ch m v i s t, nh c ẻ ệ ứ ể ậ ớ ố ứ đầ u,
ho khan, c m giác u o i, ôi khi kh c àm nh y, trong, NT th ả ể ả đ ạ đ ầ ườ ng không t ng, ch m nh p ă ậ ị tim t ươ ng đố i, hi m có tri u ch ng màng ph i ôi khi gây b nh c nh ti n tri n n ng, gây ế ệ ứ ổ Đ ệ ả ế ể ặ
t n th ổ ươ ng a c quan nh t là BN l n tu i có th t vong đ ơ ấ ớ ổ ể ử
Khám LS: bình th ườ ng ho c nghe ran n r i rác ặ ổ ả
CLS:
Xquang ng c: t n th ự ổ ươ ng mô k , 1 ho c 2 bên, ph n l n thùy d ẽ ặ ầ ớ ướ i VP do Legionella hay Chlamydia có th ti n tri n n ng n u không i u tr k p th i ể ế ể ặ ế đ ề ị ị ờ đặ c bi t BN l n tu i ệ ớ ổ
SH máu: BC t ng nh ho c bt, VS t ng nh , CRP t ng nh ă ẹ ặ ă ẹ ă ẹ
Huy t thanh ch n oán: làm 2 l n cách nhau t i thi u 10 ngày, chu n ế ẩ đ ầ ố ể ẩ độ ầ l n 1 t ng cao ă
ho c l n 2 g p 4 l n s giúp ích cho ch n oán ặ ầ ấ ầ ẽ ẩ đ
Tìm KT trong n ướ c ti u /v Legionella có ể đ độ đặ c hi u cao ệ
Trang 77 09/26/16
Phân tầng nguy cơ
Trang 8Nhóm 3
Tử vong cao
b nh vi n ệ ệ
Xử trí trong bệnh viện như viêm phổi
nặng
Đánh giá chuy n ICU ể
đ c bi t n u đi m ặ ệ ế ể CURB-65 = 4 ho c 5 ặ
*Được xác định khi điểm khám tâm thần ≤ 8, hoặc mất định hướng về nơi chốn hay thời gian mới xuất hiện.
Lim WS et al Thorax 2003;58:377-82.
Trang 9TIÊN LƯỢNG TỬ VONG (theo CURB - 65)
Trang 10Chỉ số mức độ nặng của Viêmphổi
iPneumonia severity index ( PSI)
Nam
Nữ
Ở tại Viện dưỡng lão
Tuổi (năm) Tuổi (năm) - 10
+ 10 Bệnh lý ung thư
Bệnh lý gan
Bệnh lý tim mạch
Bệnh lý não
Bệnh lý thận
+ 30 + 20 + 10 + 10 + 10 Rối loạn tri giác
Nhịp thở > 30 l/ph
Huyết áp tâm thu < 90 mmHg
Nhiệt độ < 35 0 C hay > 40 o C
Mạch > 125 l/ph
+ 20 + 20 + 20 + 15 + 10
Trang 11PaO2 < 60 mmHg hay SaO2 < 90%
Tràn dịch màng phổi
+ 30+ 20+ 20+ 10+ 10+ 10+ 10
Trang 12Risk categories according to two validation cohorts (38,039 inpatients and 2287 in- and outpatients)
Fine MJ et al N Engl J Med 1997;336:243-50.
Nguyên tắc tiên đoán: Phân loại nguy cơ
≥ 130 5 27.0 - 31.1 CAO Nhập Khoa ICU
Giảm tỉ lệ Bn nguy cơ thấp cần nhập viện từ 50% còn 43%, nhưng 9% BN xuất viện lúc đầu theo nguyên tắc này cần nhập viện sau đó
Trang 13Tiêu chuẩn độ nặng c n nh p ầ ậ ICU của ATS/IDSA
Mandell LA, et al Clin Infect Dis 2007; 44: S27-72
Trang 14 Bất kỳ 3 trong 9 tiêu chuẩn lâm sàng :
Nhịp thở ≥ 30 lần/min
Lú lẫn/mất phương hướng
BUN ≥ 20 mg/dL
Giảm BC ( < 4000 cells/mm 3 )
Huyết áp tâm thu < 90 mm Hg
Thâm nhiễm nhiều thùy
Tỉ số PaO 2 /FiO 2 ≤ 250
Giảm TC ( < 100.000 tế bào/mm 3 )
Hạ nhiệt độ (t < 36°C)
↓ HA cần truyền dịch tích cực
Mandell LA, et al Clin Infect Dis 2007; 44: S27-72
Tiêu chuẩn độ nặng của
ATS/IDSA
Trang 15SMART- COP
1 Charles PG , Wolfe R, SMART-COP: a tool for predicting the need for intensive respiratory or vasopressor support in
community-acquired pneumonia, Clin Infect Dis 2008 Aug 1;47(3):375-84.
Trang 16S Systolic BP (HA tâm thu) <90 mmHg 2 pts
M Multilobar CXR involvement ( tổn thương nhiều thùy) 1 pt
Trang 17Tiên Đoán nhập ICU
0 – 2 pts: Nguy cơ thấp
3 – 4 pts: Nguy cơ trung bình (1 in 8)
5 – 6 pts: Nguy cơ cao (1 in 3)
Điểm tối đa là 11
Charles PGP, et al CID 2008; 47:375-84
Trang 18CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA KHÁNG SINH
Ưùc chế tổng hợp thành (vách) TB
Ưùc chế chức năng màng TB
Ưùc chế tổng hợp protein: ribosome 30S và 50S
Thay đổi tổng hợp protein: ribosome 30S
Ưùc chế tổng hợp acid nucleic
Tác động trên chuyển hóa
Trang 19ỨC CHẾ TỔNG HỢP THÀNH TB VK
Thành TB VK tạo nên hình dạng của VK như hình cầu, hình que…
KS ức chế sự tổng hợp thành TB.
(beta-lactam: penicillin và cephalosporin)
Trang 20ỨC CHẾ (1) / THAY ĐỔI (2)
TỔNG HỢP PROTEIN
KS ức chế chức năng của các Ribosome, là nơi tổng hợp các protein theo các chỉ thị của ARN thông tin
Ribosome 50S (1) macrolid
Ribosome 30S (1) cyclin, chloramphenicol
(2) aminoglycosid
Trang 21ỨC CHẾ TỔNG HỢP ACID NUCLEIC
Thông tin di truyền của VK không được nhân lên, hoặc không tạo ra ARN thông tin nữa.
Rifampin: Ưùc chế men ARN polymerase
Quinolon: Ưùc chế men ADN gyrase
Trang 22TÁC ĐỘNG TRÊN CHUYỂN HÓA
lượng Vi khuẩn không thể tổng hợp được những phân tử
Sulfonamid)
Trang 23CÁC CƠ CHẾ CHÍNH GÂY ĐỀ KHÁNG KS CỦA VK
Phát triển 1 ngã tắt khác
(TMP / SMX)
Tảng cường đẩy KS
ra khỏi màng tế bào
(macrolides, quinolones)
Giảm độ thẩm thấu
qua màng
(TMP / SMX)
Thay đổi cấu trúc đích đặc biệt
(trong hay ngoài tế bào;
β-lactam, macrolid, quinolones)
Sản xuất enzym
phân hủy thuốc
(trong hay ngoài tế bào;
β-lactam, aminoglycosid)
X
Trang 24BẤT HOẠT KS
Tạo ra Penicillinase bất hoạt các beta-lactamStaphylococci - Enterococci
Trang 25 Có một PBP mới, ngăn sự gắn KS trên thành tế bào VK
THAY ĐỔI ĐIỂM ĐÍCH - PBP
Staphylococci PBP: Penicillin binding protein
Trang 26THAY ĐỔI ĐIỂM ĐÍCH - PBP
PBP bị thay đổi có ái lực yếu đối với các penicillins
Pneumococci
Trang 27 Sự tạo ra quá mức những PBP tự nhiên có ái lực yếu với beta-lactam
Enterococci
THAY ĐỔI ĐIỂM ĐÍCH - PBP
Trang 28 Thay đổi điểm ribosome đích bằng một men methylase, gây đề kháng với các macrolid
Staphylococci - Enterococci - Pneumococci
THAY ĐỔI ĐIỂM ĐÍCH - RIBOSOME
Trang 29 Tăng cường đẩy KS ra khỏi màng TB, đề kháng các macrolid
THAY ĐỔI TÍNH THẨM THẤU CỦA MÀNG TB - tăng dòng KS ra
Staphylococci
Trang 30 Tạo ra quá mức các Nor-A protein, ngăn cản dòng fluoroquinolon vào TB
THAY ĐỔI TÍNH THẨM THẤU CỦA MÀNG TB - giảm dòng KS vào
Staphylococci
Trang 31 Đột biến ở gen tổng hợp DNA gyrase, đề kháng với quinolones
Staphylococci
THAY ĐỔI ĐIỂM ĐÍCH - ADN
Trang 32ĐIỀU TRỊ VIÊM PHỔI CỘNG ĐỒNG
NGUYÊN TẮC ĐIỀU TRỊ KHÁNG SINH
Điều trị ban đầu theo kinh nghiệm trong vòng 8 giờ nhập viện
Chọn KS: tránh kháng sinh phổ rộng nếu không cần thiết
Thời gian điều trị tùy nguyên nhân, mức độ và yếu tố nội tại BN:
Phế cầu và VK khác: 7-10 ngày
BN ức chế MD và điều trị lâu dài cort: > 14 ngày
Dùng KS đủ liều
Nên dùng kháng sinh diệt khuẩn
Sử dụng KS theo dược động học: KS diệt khuẩn phụ thuộc nồng độ - thời gian
Điều trị KS không thay đổi trong 72 giờ đầu trừ VP nặng, LS xấu hơn hay KQ VTH cần thay đổi
Chuyển sang uống: cải thiện ho, khó thở, hết sốt 2 lần cách 8 giờ và
bn uống được
Xuất viện: khi ổn định LS và chuyển sang uống
Trang 33ĐIỀU TRỊ VIÊM PHỔI CỘNG ĐỒNG
ĐIỀU TRỊ THEO KINH NGHIỆM
LÝ DO:
CHỌN K.SINH:
BETALACTAM, MACROLIDE, QUINOLONE ?
Trang 34BETALACTAM, MACROLIDE, QUINOLONE ?
L pneumophila M pneumoniae S pneumoniae H influenzae
Trang 35Thuốc
cho vào
Đỉnh đạt được
Thời gian
Nồng độ
/hiệu quả
DIỆN TÍCH DƯỚI ĐƯỜNG CONG (AUC)
MIC90
Đỉnh/MIC
THỜI GIAN TRÊN MIC
T > MIC (> 40 – 50% ); AUC /MIC – AUC ( ≥ 125) PEAK / MIC (> 8 – 10)
ĐIỀU TRỊ THEO DƯỢC ĐỘNG LỰC HỌC
Trang 36Dược động học
T>MIC Penicillins, cephalosporins,
aztreonam, monobactams, carbapenems, "macrolides", clindamycin
AUC/MIC fluoroquinolones, azithromycin,
tetracyclines, vancomycin, ketolides,
Streptogramins
Peak/MIC Aminoglycosides, fluoroquinolones
Trang 37Hướng xử trí theo phân tầng nguy cơ
37 09/26/16
BN với t/c nghi ngờ nhiễm trùng đường hô hấp dưới ( ho+ t/c hô hấp khác)
Yes
Chẩn đoán LS VPCĐ NO
Xem xét chẩn đoán khác
và CLS thích hợp
Nguy cơ thấp Nguy cơ TB Nguy cơ cao
Điều trị tại nhà Xem xét nhập viện ICU
Trang 38ĐIỀU TRỊ (theo ATS – IDSA 2007)
38 09/26/16
Fluoroquinolone hô hấp
hayMacrolide mới + Beta lactam
Trang 39ĐIỀU TRỊ (theo ATS – IDSA 2007)
39 09/26/16
Fluoroquinolone hô hấp
hayMacrolide mới + Beta lactam
Trang 40ĐIỀU TRỊ (theo ATS – IDSA 2007)
40 09/26/16
Trang 4141 09/26/16
BN NHẬP ViỆN KHOA NỘI Và/hoặc dùng KS trước
Fluoroquinolone hô hấp
hayMacrolide mới + Beta lactam
Macrolide mới + Beta lactam
hayFluoroquinolone hô hấp
ĐIỀU TRỊ (theo ATS – IDSA 2007)
Trang 4242 09/26/16
Dị ứng beta lactam Không dị ứng Không dị ứng beta lactambeta lactam
dị ứng beta lactam
dị ứng beta lactam
Anti-pseudomonal, antipneumococcal beta lactam
/penem + Cipro/Levo 750
hay Anti-pseudomonal, antipneumococcal beta lactam
/penem + Aminoglycoside
+ Azithromycin
Aztreonam
+ Fluoroquinolone
hô hấp + Aminoglycoside
ĐIỀU TRỊ (theo ATS – IDSA 2007)
Trang 43Nhẹ PĐ1 Amoxicillin 1g uống × 2 lần/ngày hoặc Erythromycin 0.5g uống × 4 lần/ngày
Hoặc Clarythromycin 0.5g uống × 2 lần/ngày hoặc Azithromycin, ngày 1: 0.25g
x 2v uống/lần/ngày, ngày 2 – 5: 0.25g x 1v uống/lần/ngày
PĐ 1+ Amoxicillin/clavulanate 1g uống/8h hoặc Moxifloxacin 0.4g 1v uống/lần/ngày
hoặc Levofloxacin 0.75g uống/lần/ngày
Nguy
cơ
nặng
PĐ2 Amoxicillin/clavulanate 1g uống hoặc TMC/8h hoặc Cephalosporin II,III kết
hợp: hoặc Moxifloxacin 0.4g uống hoặc TTM/lần/ngày hoặc Levofloxacin 0.75g
uống hoặc TTM/lần/ngày hoặc Clarythromycin hay Azithromycin
PĐ 2+ Amoxicillin/clavulanate 1g uống hoặc TMC/8h hoặc Ceftazidim 1-2g TMC/8h
kết hợp: hoặc Moxifloxacin 0.4g uống hoặc TTM/lần/ngày hoặc Levofloxacin
0.75g uống hoặc TTM/lần/ngày hoặc Clarythromycin hay Azithromycin
Nặng PĐ3 Amoxicillin/clavulanate 1g uống hoặc TMC/8h hoặc Cetriaxon 2g TM/lần/ngày
hoặc Cefotaxim 1g TM/8h kết hợp: hoặc Moxifloxacin 0.4g TTM/lần/ngày hoặc
Levofloxacin 0.75g TTM/lần/ngày
PĐ 3+ Ceftazidim 2g TMC/8h hoặc Ertapenem 1g TTM/ngày kết hợp: hoặc
Levofloxacin 0.75g TTM/lần/ngày hoặc Ciprofloxacin 400mg TTM/8h kết hợp
hay không với hoặc Amikacin 500mg TM/12h hoặc Tobramycin 80mg TM/8h
Trang 44 Các fluoroquinolone đều không khuyến cáo dùng cho trẻ em và phụ nữ mang thai hay cho con bú trừ khi bắt buộc.
Trang 45Thời gian điều trị kháng sinh
Khi nghi ng ho c xác nh là t c u hay tr c khu n ờ ặ đị ụ ầ ự ẩ
ng ru t gram (-): 14 – 21 ngày.
Trang 46ĐiỀU TRỊ TOÀN DiỆN
N ướ c
Đ ệ i n gi i ả
Trang 47Tiêu chuẩn đánh giá tốt
Tri u ch ng toàn thân và c n ng hô h p t t lên ( ệ ứ ơ ă ấ ố đặ c
Trang 48Xét ra viện
Trang 49ĐIỀU TRỊ VIÊM PHỔI CỘNG ĐỒNG
CÁC VẤN ĐỀ CẦN LƯU Ý KHI VIÊM PHỔI KHÔNG PHỤC HỒI HAY NẶNG LÊN TRONG KHI ĐIỀU TRỊ
XEM LẠI CHẨN ĐOÁN VIÊM PHỔI :
Nhồi máu phổi,k, viêm m/m, phản ứng thuốc, vp tăng eosinophile
XEM LẠI TÁC NHÂN :
Điều trị tác nhân có đúng không, VPCĐ do đa VK tác nhân hiếm: actinomyces, nocardia
Trang 50ĐIỀU TRỊ VIÊM PHỔI CỘNG ĐỒNG
CÁC VẤN ĐỀ CẦN LƯU Ý KHI VIÊM PHỔI KHÔNG PHỤC HỒI HAY NẶNG LÊN TRONG KHI ĐIỀU TRỊ
nguồn nước nhiễm legionella
VIÊM PHỔI SAU CHỔ TẮC NGHẼN
MỦ MÀNG PHỔI
khớp, áp xe sâu ở lách gan thận
SỐT DO THUỐC
Trang 51CHỌN KHÁNG SINH
QUINOLONES
M t s thu c m i có ho t tính ch ng PC r t t t, bao ph ộ ố ố ớ ạ ố ấ ố ủ Gram (+), Gram (-) và tác nhân K H, ch cho 1 l n/ngày Đ ỉ ầ
Th m vào mô ph i t t, th ấ ổ ố ườ ng đạ t n ng ồ độ cao h n ơ
n ng ồ độ huy t thanh các v trí nh d ch lót bi u mô và ế ở ị ư ị ể
Trang 52CHỌN KHÁNG SINH
BETA LACTAM
N u có PCKT, CDC khuyên 1 s thu c ế ố ố β-lactam có th ể
c dùng t ban u theo kinh nghi m n u VK có PNC
MIC ≤ 2 mg/l, thu c g m: cefuroxime, cefpodoxime, ố ồ amoxycilline li u cao (1g/8h), amox/clav 875 mg x 2 ề
l n/ngày, ampicilline/sulbactam 375 mg x 3 l n/ngày ầ ầ
Đ t TM: cefotaxime, ceftriaxone, ampi/sulbactam hay quinolone ch ng PC ố
Trang 53CHỌN KHÁNG SINH
BETA LACTAM
Các thu c khác có ho t tính in vitro ch ng PC: cefepime, ố ạ ố piperacilline/tazobactam, imipenem, meropenem và t t c thu c này ấ ả ố
có ho t tính t ạ đ P.aeruginosa nên không khuyên dùng t ban đ đầ u VPC Đ
vì nó cho m t ph r ng quá m c c n thi t tr khi có y u t nguy c ộ ổ ộ ứ ầ ế ừ ế ố ơ P.aeruginosa (VPC n ng, BN t vi n d Đ ặ ừ ệ ưỡ ng lão).
N u MIC PC v PNC 4 mg/l thì nên t v i quinolone ch ng PC, ế đ ≥ đ ớ ố vancomycin hay clindamycin PC kháng PNC c ng có th kháng ũ ể quinolone, đ b v i thu c có MIC cao nh t (ciprofloxacin, ớ ố ấ levofloxacin), do ó nên ch n thu c nào có ho t tính cao nh t (MIC đ ọ ố ạ ấ
th p nh t) ấ ấ
Trang 55CHỌN KHÁNG SINH
VANCOMYCIN VÀ LINEZOLID
Có vai trò h n ch trong t theo kinh nghi m N u có PCKT các ạ ế đ ệ ế thu c khác có hi u qu và Vancomycin dành cho BN kháng cao, ố ệ ả
th t b i t hay nghi ng viêm màng não ấ ạ đ ờ
S.aureus không đượ c xem xét trong VPC tr nh ng tr Đ ừ ữ ườ ng
h p sau cúm và nh ng BN nhu m Gram àm nghi ng a s ợ ữ ộ đ ờ Đ ố
i u tr ban u th ng /v
đ ề ị đầ ườ đủ đ S.aureus nh y methicillin và ạ
t c u kháng methicillin không th ụ ầ ườ ng có trong VPC nên Đ không c n t Vancomycin theo kinh nghi m ầ đ ệ
M t s t m i có th có hi u qu /v PCKT: Linezolid, ộ ố đ ớ ể ệ ả đ Ketolides (Telithromycin) TM và u ng ố
Trang 56 Đ a s tr ố ườ ng h p kháng macrolide B c M (không có Châu Âu) là do c ch ợ ở ắ ỹ ở ơ ế
b m ơ đẩ y, không ph i do c ch ribosome, mà c ch b m ả ơ ế ơ ế ơ đẩ y có MIC th p ấ
h n rõ r t c ch robosome ơ ệ ơ ế
Đượ c dùng 1 mình n u không có nguy c PCKT và Gram (-) N u có nguy c ế ơ ế ơ này, macrolide đượ c dùng nh là 1 ph n c a ch nh t ph i h p v i beta ư ầ ủ ỉ đị đ ố ợ ớ lactam có ho t tính cao ch ng PCKT ạ ố
M t s thu c không nên s d ng n u nghi PCKT do thi u tính hi u qu g m: ộ ố ố ử ụ ế ế ệ ả ồ cefalosporin th h 1, cefaclor và bactrim ế ệ
Trang 57Tỉ lệ tử vong kết hợp điều trị ban đầu không đủ
trên BN nhiễm trùng nặng tại ICU
0% 20% 40% 60% 80% 100%
Luna, 1997 Ibrahim, 2000
Kollef, 1998 Kollef, 1999 Rello, 1997
đủ
Điều trị ban đầu không Đầy đủ
*Mortality refers to crude or infection-related mortality.
Alvarez-Lerma F et al Intensive Care Med 1996;22:387-394.
Rello J et al Am J Respir Crit Care Med 1997;156:196-200.
Kollef MH et al Chest 1999; 115:462-474
Kollef MH et al Chest 1998;113:412-420.
Ibrahim EH at al Chest 2000;118:146-155.
Luna CM et al Chest 1997;111:676-685.
Mortality*