1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

thay đổi giải phẫu và sinh lý thai phụ

55 985 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 13,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mô tả được sự thay đổi cơ bản về giải phẫu và sinh lý ở cơ quan sinh dục của thai phụ.. Mô tả được sự thay đổi về giải phẫu và sinh lý ở các cơ quan khác của thai phụ.. Sự thay đổi về gi

Trang 1

THAY ĐỔI GIẢI PHẪU

VÀ SINH LÝ THAI PHỤ

ThS Lê Minh Tâm

Trang 2

Mục tiêu học tập

1 Trình bày được sự thay đổi về nội tiết của người phụ nữ trong quá trình mang thai

2 Mô tả được sự thay đổi cơ bản về giải phẫu

và sinh lý ở cơ quan sinh dục của thai phụ

3 Mô tả được sự thay đổi về giải phẫu và sinh lý

ở các cơ quan khác của thai phụ

Le Minh Tam – Dept of OBGYN – Hue Medical College

Trang 3

Sự thay đổi về giải phẫu, sinh lý, sinh hoá của người phụ nữ trong thời kỳ mang thai và hậu sản nhằm:

1 Tạo môi trường thuận lợi về dinh dưỡng và sự phát triển của thai nhi

2 Chuẩn bị cho người mẹ quá trình sinh nở và nuôi con sau này

Trang 4

THAY ĐỔI VỀ NỘI TIẾT

Le Minh Tam – Dept of OBGYN – Hue Medical College

Trang 5

- Mang thai  thay đổi nội tiết - thần kinh  sự thay đổi giải phẫu, sinh lý và sinh hoá

- Những thay đổi này xảy ra rất sớm và kéo dài

- Các loại nội tiết tố bị thay đổi trong thai kỳ như: hCG, các Steroid …

THAY ĐỔI VỀ NỘI TIẾT

Trang 6

Le Minh Tam – Dept of OBGYN – Hue Medical College

1 hCG

- Hormon hướng sinh dục rau thai

- Tạo thành từ hai tiểu đơn vị α và β

- rau thai chế tiết hCG rất sớm do cả đơn bào nuôi (tế bào Langhans) và hợp bào nuôi (syncytiotrophoblast)

- Có thể hiện diện trong huyết tương hoặc nước tiểu vào

ngày thứ 8 tới thứ 9 sau khi thụ tinh

- Nồng độ trong huyết tương tăng gấp đôi sau mỗi 48 giờ và đạt đỉnh điểm vào khoảng tuần thứ 10 của thai kỳ

THAY ĐỔI VỀ NỘI TIẾT

Trang 7

THAY ĐỔI VỀ NỘI TIẾT

Ngày 9, hợp bào xâm nhập vào tử cung

Trang 8

Le Minh Tam – Dept of OBGYN – Hue Medical College

THAY ĐỔI VỀ NỘI TIẾT

Hình thành khoang màng đệm ngày 13 hCG (+)

Trang 9

Bảng giá trị tham khảo kết quả nồng độ hCG huyết thanh

Âm tính: < 5 mIU/ml

Nghi ngờ: 5 – 25 mIU/ml

Dương tính: > 25 mIU/ml

Tại thời điểm trễ kinh: # 100mIU/ml

Nồng độ tối đa: # 100.000 mIU/ml lúc thai 8-10 tuần Sau đó giảm còn 10.000-20.000 mIU/ml lúc thai 18-20 tuần và duy trì đến khi đủ tháng.

THAY ĐỔI VỀ NỘI TIẾT

Trang 10

Le Minh Tam – Dept of OBGYN – Hue Medical College

- Giảm trương lực cơ trơn

- Giảm trương lực mạch máu

- Tăng thân nhiệt

Trang 11

3 Estrogen

- Trong 2-4 tuần đầu từ hoàng thể thai nghén

- Từ tuần thứ 7, trên 50% estrogen từ bánh rau

estriol

- Lượng estrogen tối đa khoảng 30–40 mg/ngày

và tăng cho đến khi đủ tháng

THAY ĐỔI VỀ NỘI TIẾT

Trang 12

Le Minh Tam – Dept of OBGYN – Hue Medical College

Tác dụng:

- Làm tăng trưởng và kiểm soát chức năng của tử cung

- Cùng với progesteron làm cho tuyến vú phát triển

- Làm biến đổi thành phần hoá học của mô liên kết

- Giảm bài tiết natri, gây ứ đọng nước trong cơ thể

THAY ĐỔI VỀ NỘI TIẾT

Trang 13

4 hPL (human Placental Lactogen)

- Cung cấp nguồn năng lượng cho quá trình trao đổi chất và dinh dưỡng

- Kháng insulin  tăng mức insulin ở mẹ

- Tham gia vào quá trình tạo sữa

5 Relaxin

- Từ hoàng thể thai nghén, nội sản mạc và bánh rau

- Hàm lượng cao nhất đạt trong 3 tháng đầu

- Tác động lên cơ tử cung, kích thích adenyl cyclase

và làm giãn tử cung

THAY ĐỔI VỀ NỘI TIẾT

Trang 14

Le Minh Tam – Dept of OBGYN – Hue Medical College

THAY ĐỔI VỀ NỘI TIẾT

Trang 15

6 Các tuyến nội tiết khác

Tuyến yên: trọng lượng tăng nhẹ 0,6 - 0,86 g

- FSH và LH không được chế tiết, prolactin tăng đều

- Hiện tượng tiết sữa: prolactin cao và estrogen giảm.

THAY ĐỔI VỀ NỘI TIẾT

Trang 16

Le Minh Tam – Dept of OBGYN – Hue Medical College

THAY ĐỔI VỀ NỘI TIẾT

Trang 17

Tuyến giáp lớn nhẹ

- T3 và T4 tăng ở dạng kết hợp protein (TBG

Trang 18

Le Minh Tam – Dept of OBGYN – Hue Medical College

Tuyến cận giáp: sản xuất nội tiết tố cận giáp giúp kiểm

soát sự phân bố canxi

THAY ĐỔI VỀ NỘI TIẾT

Trang 19

THAY ĐỔI GIẢI PHẪU VÀ SINH LÝ Ở

BỘ PHẬN SINH DỤC

Trang 20

THAY ĐỔI Ở BỘ PHẬN SINH DỤC

Trang 21

- Phì đại sợi cơ tử cung

- Tăng sinh các mạch máu và xung huyết

- Tăng tuần hoàn qua tử cung

- Tăng giữ nước ở cơ tử cung

THAY ĐỔI Ở BỘ PHẬN SINH DỤC

Trang 22

Le Minh Tam – Dept of OBGYN – Hue Medical College

Trang 24

Le Minh Tam – Dept of OBGYN – Hue Medical CollegeTHAY ĐỔI Ở BỘ PHẬN SINH DỤC

Trang 25

Cấu tạo

- Cơ dọc, cơ đan, lớp cơ vòng và cơ dọc

- Cơ đan dày nhất, có nhiều mạch máu, không có ở đoạn dưới

- Bình thường dày 1cm  có thể lên 2,5cm  giảm xuống còn 0,5 - 1cm

- Niêm mạc tử cung: ngoại sản mạc trứng, ngoại sản

mạc tử cung và ngoại sản mạc tử cung-rau

THAY ĐỔI Ở BỘ PHẬN SINH DỤC

Trang 26

Le Minh Tam – Dept of OBGYN – Hue Medical CollegeTHAY ĐỔI Ở BỘ PHẬN SINH DỤC

Trang 28

Le Minh Tam – Dept of OBGYN – Hue Medical College

2 Eo tử cung

- Vùng chuyển tiếp về cấu trúc và chức năng

- Bình thường dài 0,5 - 1cm  dài và giãn mỏng

Trang 29

THAY ĐỔI Ở BỘ PHẬN SINH DỤC

Ladin’s sign

Trang 30

Le Minh Tam – Dept of OBGYN – Hue Medical College

Trang 31

THAY ĐỔI Ở BỘ PHẬN SINH DỤC

Trang 32

Le Minh Tam – Dept of OBGYN – Hue Medical CollegeTHAY ĐỔI Ở BỘ PHẬN SINH DỤC

Goodell’s sign

Trang 33

- Thoái hoá dần và teo đi

THAY ĐỔI Ở BỘ PHẬN SINH DỤC

Trang 34

Le Minh Tam – Dept of OBGYN – Hue Medical College

5 Vòi trứng

- Sung huyết và mềm

6 Âm đạo, âm hộ

- Tăng sinh mạch máu, sung huyết

Trang 35

THAY ĐỔI GIẢI PHẪU VÀ SINH LÝ

NGOÀI BỘ PHẬN SINH DỤC

Trang 36

1 Thay đổi ở da, cân, cơ

- Vết sắc tố ở mặt và cổ, đường trắng giữa bụng

- Tăng sắc tố quầng vú và da vùng cơ quan sinh dục cũng

- Vết rạn hai hố chậu, bụng, ngực và mặt trong đùi

- Cơ thành bụng, cân cơ thẳng to giãn rộng

THAY ĐỔI NGOÀI BỘ PHẬN SINH DỤC

Trang 37

2 Thay đổi ở vú

- Cảm giác căng và ngứa ở vùng vú

- Tuyến sữa (progesterone và prolactin) và ống dẫn sữa (estrogen) phát triển

- Vú to và căng, quầng vú, núm vú to sẫm màu, các hạt Montgomery nổi lên

- Lưới tĩnh mạch Haller

- Hiện tượng tiết sữa non

THAY ĐỔI NGOÀI BỘ PHẬN SINH DỤC

Trang 38

Le Minh Tam – Dept of OBGYN – Hue Medical CollegeTHAY ĐỔI NGOÀI BỘ PHẬN SINH DỤC

Trang 39

THAY ĐỔI NGOÀI BỘ PHẬN SINH DỤC

Trang 40

Le Minh Tam – Dept of OBGYN – Hue Medical CollegeTHAY ĐỔI NGOÀI BỘ PHẬN SINH DỤC

Trang 41

- Thiếu máu nhược sắc và giảm áp lực thẩm thấu.

THAY ĐỔI NGOÀI BỘ PHẬN SINH DỤC

Trang 42

Le Minh Tam – Dept of OBGYN – Hue Medical College

Cung lượng tim bắt đầu tăng từ tuần thứ 10 và đến tuần 20-24 tăng khoảng 40% - 50% do:

+ Nhu cầu oxy tăng + Thể tích máu tăng + Diện tích tưới máu tăng

- Nhịp tim: tăng khoảng 10 nhịp /phút

- Có thể có những thay đổi trong tiếng tim

Trang 43

- Huyết áp động mạch không tăng, huyết áp tĩnh mạch chi dưới tăng.

- Huyết áp động mạch tuần 20-24:

Tâm thu: giảm 4-6 mmHg Tâm trương: giảm 8-15 mmHg Trung bình: giảm 6-10 mmHg Thay đổi theo tư thế

- Hội chứng tụt huyết áp do nằm ngửa ở khoảng 10% thai phụ: buồn nôn, xoàng, ngất

- Có thể xuất hiện trĩ và giãn tĩnh mạch chi dưới

- Phù chi dưới

- Nguy cơ tắc mạch chi

THAY ĐỔI NGOÀI BỘ PHẬN SINH DỤC

Trang 44

Le Minh Tam – Dept of OBGYN – Hue Medical College

THAY ĐỔI NGOÀI BỘ PHẬN SINH DỤC

Poseiro effect: suy thai trong cơn go tử cung  sờ

ĐM đùi

Tăng tưới máu các cơ quan: tử cung, thận, vú, da:

- TC bình thường: 100ml/phút (2%)

- Thai đủ tháng: 1200ml/phút (17%)Vai trò các hormon steroid: prostaglandins, natriuretic peptid, nitric oxid, aldosterone  trương lực mạch

Trang 45

4 Hô hấp

- Đường kính ngang của lồng ngực tăng khoảng 2 cm

- Cơ hoành lên cao khoảng 4 cm

- Tần số thở tăng, thở nhanh và nông

- Tăng thông khí: thể tích trao đổi tăng 0.1-0.2L

- Thể tích dự trữ thở ra giảm 15% (0.55L vs 0.65L)

- Thể tích cặn: giảm đáng kể (0.77L vs 0.96L)

THAY ĐỔI NGOÀI BỘ PHẬN SINH DỤC

Trang 46

Le Minh Tam – Dept of OBGYN – Hue Medical College

THAY ĐỔI NGOÀI BỘ PHẬN SINH DỤC

Tổng lượng oxy tiêu thụ tăng

15-20%

Tăng tiêu thụ: tử cung, thận, tim,

mô vú, cơ hô hấp

Cơ chế: tăng thông khí phế nang

và tăng lưu lượng tuần hoàn

Khó thở là triệu chứng thường

gặp: 60-70% thai phụ, xuất hiện

Trang 47

- Tốc độ lọc cầu thận tăng khoảng 50%.

- Duy trì nồng độ thẩm thấu, giảm 10mosm/kg

- Chuyển hóa Kali không đổi

- Bàng quang: những tháng đầu có thể bị đái rắt, những tháng sau có thể bí đái

THAY ĐỔI NGOÀI BỘ PHẬN SINH DỤC

Trang 48

Le Minh Tam – Dept of OBGYN – Hue Medical CollegeTHAY ĐỔI NGOÀI BỘ PHẬN SINH DỤC

Trang 49

- Vị trí của dạ dày và ruột non thay đổi

- Thời gian tiêu hoá thường kéo dài hơn

- Có thể xuất hiện chứng táo bón, trĩ

THAY ĐỔI NGOÀI BỘ PHẬN SINH DỤC

Trang 50

Le Minh Tam – Dept of OBGYN – Hue Medical College

- Khó ngủ, hay thức giấc, giấc ngủ ngắn hơn

THAY ĐỔI NGOÀI BỘ PHẬN SINH DỤC

Trang 51

- Con: trọng lượng thai, dịch ối, bánh nhau.

Sau sinh trọng lượng giảm nhanh từ ngày 4-10 và thường duy trì cân nặng trên 3kg

THAY ĐỔI NGOÀI BỘ PHẬN SINH DỤC

Trang 52

Le Minh Tam – Dept of OBGYN – Hue Medical CollegeTHAY ĐỔI NGOÀI BỘ PHẬN SINH DỤC

Trang 53

THAY ĐỔI NGOÀI BỘ PHẬN SINH DỤC

Trang 54

Le Minh Tam – Dept of OBGYN – Hue Medical College

9 Một số thay đổi khác

- Tăng thân nhiệt

ngày

THAY ĐỔI NGOÀI BỘ PHẬN SINH DỤC

Trang 55

The End

The End

The End

The End

Ngày đăng: 11/11/2016, 01:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành khoang màng đệm ngày 13 hCG (+) - thay đổi giải phẫu  và sinh lý thai phụ
Hình th ành khoang màng đệm ngày 13 hCG (+) (Trang 8)
Hình thể - thay đổi giải phẫu  và sinh lý thai phụ
Hình th ể (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w