BM SẢNThay đổi giải phẫu và sinh lý người mẹ trong lúc mang thai BS.. Cổ tử cung Thành lập: Đầu tháng thứ 9: Con so Đầu cuộc chuyển dạ: Con rạ Phúc mạc dễ bóc tách Co dãn giúp bì
Trang 1BM SẢN
Thay đổi giải phẫu và sinh lý người mẹ trong lúc mang thai
BS KHÚC MINH THÚY
Trang 21 Tử cung
I Thay đổi của cơ quan sinh dục
1.1: Hình thái
Vị trí: Vị trí: Hố chậu > ổ bụng
Hình thể: Hình thể: Chóp cụt > Quả lê >
Cầu tròn > Trứng
Kích thước: Kích thước:
BT: 8 x 5 x 3 cm
Cuối thai kỳ: 32 x 22 x 20 cm
Thể tích: Thể tích:
Không có thai: 3 cm3
Cuối thai kỳ: 5 lít
Trọng lượng: Trọng lượng: 50 – 1000g
1.2: Cấu tạo
kết, tuần hoàn máu
NMTC: NMTC: Màng rụng gồm 3 phần: đáy, trứng, thành
Từ tháng thứ 5: màng rụng trứng & thành dính nhau > lớp đồng nhất:
Bề mặt : TB màng rụng Đáy (xốp): Tuyến & MM
Trang 33 Đoạn dưới TC
Phì đại, mềm, tím
Chất nhầy đục, đặc
Nút niêm dịch
Lổ CTC:
Chưa sanh: Tròn
Đã sanh: Bè ngang
2 Cổ tử cung
Thành lập:
Đầu tháng thứ 9: Con so Đầu cuộc chuyển dạ: Con rạ
Phúc mạc dễ bóc tách
Co dãn giúp bình chỉnh ngôi thai và sổ thai
Không có lớp cơ đan chéo
Trang 46 Âm hộ - Âm đạo
Tăng sinh mạch máu
Phì đại
4 ODT
Dãn MM, NMTC dày, phù, mọng
Mô liên kết dãn
Tăng Doderlein, tăng chế tiết dịch
TB bề mặt tập trung thành đám
Tăng chỉ số nhân động, Giảm TB ái toan
TSM mềm
Tăng sinh MM & thể tích
Không rụng trứng
Hoàng thể thai kỳ
5 Buồng trứng
Trang 58 Da
Tuần hoàn TM phụ (Haller)
Đầu vú to, hạt Montsomery
Quầng vú sậm màu
Sữa non
7 Vú
Sậm màu
Rạn nứt
Trang 6II Thay đổi biến dưỡng
1: Trọng lượng:
3 tháng đầu: 3 tháng đầu: ≤ 1,5 kg
2: Nước:
Giữ nước ngoài TB
Giãn khớp
Sau sanh bị mất nước
5: Đường:
Tiểu đường thai kỳ
Galactose / nước tiểu
đường huyết
3: Biến dưỡng căn bản: 20%
do
Thai phát triển
Hô hấp tăng
Tuyến giáp tăng hoạt động
4: Đạm: ≥ 29 tuần, Urê, Albumin
Trang 7III Những thay đổi khác
1 Huyết học:
Máu loãng
thể tích máu # 30%
Dễ bị suy tim
Hồng cầu vì thể tích huyết tương
Bạch cầu 8000 – 15000 / ml
VS 6mm > 35 – 50mm / giờ đầu
Prothrombin & Fibrinogen tăng: 125%
2 Hô hấp:
Cơ hoành lên cao gây thở nông
và nhanh
3 Tiêu hóa:
Nôn, buồn nôn
Hoạt động dạ dày Acid & tiết dịch
Bón
Trang 86: Béo:
12 - 25g đặc biệt là Cholesteron
7: Muối khoáng và Vitamin:
Calcium: 25g / ngày
Phospho: 35g / ngày
Sắt: 0,4mg / ngày (đầu thai kỳ)
> 4,7mg / ngày (cuối thai kỳ)
Vit A, B, C cần bổ sung
Trang 94 Tiết niệu:
Niêm mạc BQ phù
nhu động niệu quản
Tiểu nhiều: 1,5 lít / ngày
Cholesteron
Phosphate
5 Thần kinh:
Khó tính, cáu gắt
6 Xương khớp:
Dãn khớp mỏm xương sống
Sâu răng
7 Tuyến nội tiết:
hoạt động thượng thận, giáp, phó giáp