THAY Đ I GI I PH U VÀ SINH LÝ Ổ Ả Ẫ
NG ƯỜ I M TRONG LÚC MANG THAI Ẹ
1
Trang 2M C TIÊU Ụ
1 Mô t nh ng thay đ i chính c quan sinh d c khi ả ữ ổ ở ơ ụ
có thai
2 K đ ể ượ c nh ng thay đ i v huy t h c, tu n hoàn, ữ ổ ề ế ọ ầ
hô h p, tiêu hóa, ti t ni u, n i ti t, th n kinh, c ấ ế ệ ộ ế ầ ơ
Trang 4C QUAN SINH D C Ơ Ụ
4
Trang 8Núm vú: nhô cao, tăng s c t , qu ng vú có các h t mogonery ắ ố ầ ạ
Da: đ ườ ng n t da, tăng s c t , b ứ ắ ố ướ u máu
8
Trang 99
Trang 11TIÊU HÓA
Gi m tr ả ươ ng l c c tr n ự ơ ơ
Trào ng ượ c th c qu n ự ả nóng rát, bu n ồ nôn, nôn
Túi m t ậ s i m t, m t ỏ ậ ứ ậ
Táo bón do th i gian v n chuy n dài ờ ậ ể
Chèn ép do t cung tăng kích th ử ướ c
D dày lên cao ạ ăn ko tiêu
Ru t non và ru t già b ép l i ộ ộ ị ạ táo bón
Ru t th a lên cao ộ ừ viêm ru t th a/thai ộ ừ
kỳ khó ch n đoán ẩ
Tăng áp l c b ng ự ổ ụ trĩ 11
Trang 12Không có đ m và h ng c u trong n ạ ồ ầ ướ c ti u ể
N u có đ ế ườ ng trong n ướ c ti u ể lo i tr đái tháo đ ạ ừ ườ ng thai kỳ
12
Trang 13N I TI T Ộ Ế
Tuy n yên ế
h i tăng kích thơ ước
Tăng ti t prolactin: g p 10 l n thai đ thángế ấ ầ ở ủ
Tuy n giáp: tăng n ng đ hormon giáp ế ồ ộ
n ng h n b nh lý tuy n giáp s n có ặ ơ ệ ế ẵ
13
Trang 163 tháng đ uầ
~ 1,5 kg
3 tháng gi a:ữ
M i tu n 0,5 ỗ ầkg
~ 6 kg
3 tháng cu i:ốTăng nhanh 4 –
5 kg
TR NG L Ọ ƯỢ NG C TH KHI MANG THAI Ơ Ể
16
Tăng 12,5 kg
Trang 17CHUY N HÓA Đ Ể ƯỜ NG, Đ M, BÉO Ạ
Đ ườ ng:
H đ ạ ườ ng huy t lúc đói ế
Tăng đ ườ ng huy t và insulin sau ăn ế
Trang 18CHUY N HÓA S T Ể Ắ
Nhu c u s t tăng cao: 1000 mg ầ ắ
300 mg t i thai và nhau + 200 mg m t qua các ớ ấ
đường bài ti t bình thế ường x y ra c khi ả ả
người m b thi u s tẹ ị ế ắ
d b thi u máu thi u s tễ ị ế ế ắ
S t s gi m 3 tháng gi a n u không đắ ẽ ả ở ữ ế ược b ổsung s t ngay c khi ngắ ả ười ph n không có ụ ữ
thi u máu trế ước đó c n b sung s tầ ổ ắ
18
Trang 19N I TI T TRONG THAI KỲ Ộ Ế
Estrogen
Progesterone
Hormon polypeptid: nhau
hCG
hPL
19