1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giao an tich hop liên môn môn toan

4 343 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIẾT 30 HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN (T2) I. MỤC TIÊU DẠY HỌC 1. Về kiến thức: Học sinh biết, hiểu và vận dụng được kiến thức các bộ môn: Môn Toán: Giúp học sinh nắm vững khái niệm tích có hướng của hai véc tơ. Hiểu và nhớ các biểu thức tọa độ của các phép toán véc tơ, các công thức tính diện tích, thể tích, công thức biểu thị mối quan hệ hình học, phương trình mặt cầu. Bên cạnh đó học sinh còn nắm được kiến thức của các môn học sau: + Môn Vật lí: Học sinh dựa vào tích có hướng của hai véc tơ để tính lực Lorenxơ. + Địa lí: Tìm hiểu mặt cầu, kinh tuyến vĩ tuyến + Lịch sử: Tìm hiểu lịch sử ra đời của véc tơ. Môn Tin học: Sử dụng kiến thức bộ môn tin học trong quá trình thực hiện bài học. 2. Về kĩ năng: Giúp học sinh có kĩ năng thành thạo tính tích có hướng của hai véc tơ giải bài toán về viết phương trình mặt cầu. Xác định tâm bán kính của mặt cầu khi biết phương trình của nó. Áp dụng thành thạo vào giải bài tập. 3. Thái độ: Học sinh tích cực học tập và hoạt động theo yêu cầu của giáo viên. 4. Năng lực hướng tới: Năng lực tự học, năng lực tư duy sáng tạo, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giải toán… II. THIẾT BỊ DẠY HỌC, HỌC LIỆU. 1. Thiết bị dạy học

Trang 1

TIẾT 30 HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN (T2)

I MỤC TIÊU DẠY HỌC

1 Về kiến thức: Học sinh biết, hiểu và vận dụng được kiến thức các bộ môn:

- Môn Toán:

Giúp học sinh nắm vững khái niệm tích có hướng của hai véc tơ Hiểu và nhớ các biểu thức tọa độ của các phép toán véc tơ, các công thức tính diện tích, thể tích, công thức biểu thị mối quan hệ hình học, phương trình mặt cầu

- Bên cạnh đó học sinh còn nắm được kiến thức của các môn học sau:

+ Môn Vật lí: Học sinh dựa vào tích có hướng của hai véc tơ để tính lực Lorenxơ + Địa lí: Tìm hiểu mặt cầu, kinh tuyến vĩ tuyến

+ Lịch sử: Tìm hiểu lịch sử ra đời của véc tơ

- Môn Tin học: Sử dụng kiến thức bộ môn tin học trong quá trình thực hiện bài

học

2 Về kĩ năng:

Giúp học sinh có kĩ năng thành thạo tính tích có hướng của hai véc tơ giải bài toán về viết phương trình mặt cầu Xác định tâm bán kính của mặt cầu khi biết phương trình của nó Áp dụng thành thạo vào giải bài tập

3 Thái độ: Học sinh tích cực học tập và hoạt động theo yêu cầu của giáo viên.

4 Năng lực hướng tới: Năng lực tự học, năng lực tư duy sáng tạo, năng lực giải

quyết vấn đề, năng lực giải toán…

II THIẾT BỊ DẠY HỌC, HỌC LIỆU.

1 Thiết bị dạy học

Giáo viên:

- Giáo án, máy tính, máy chiếu,

- Đề kiểm tra ngắn,

Học sinh:

- Trang bị đầy đủ dụng cụ học tập

- Sưu tầm tư liệu Hình học giải tích trong không gian

Trang 2

2 Học liệu :

- Giỏo viờn: Sỏch giỏo khoa Hỡnh học 12 nõng cao, Sỏch giỏo khoa Vật lớ 11 nõng

cao, sỏch tham khảo Hỡnh học giải tớch trong khụng gian

- Học sinh: Sỏch giỏo khoa Hỡnh học 12 nõng cao, Sỏch giỏo khoa Vật lớ 11 nõng

cao

III TIẾN TRèNH TIẾT DẠY

1 Ổn định tổ chức

Ngày giảng

Sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ

Nờu cỏc tớnh chất của vộc tơ Áp dụng bài tập 10 (SGK-Tr81) Kết hợp trong bài mới

3 Bài mới

Dẫn dắt vào bài mới: - Giỏo viờn dẫn dắt hướng dẫn Học sinh tớnh lực Lorenxơ đó học Vật lý 11

Vớ dụ 1: Một electron bay vào khụng gian cú từ trường đều cú cảm ứng từ

B=0,2(T) với vận tốc ban đầu v0 = 2.105 (m/s) vuụng gúc với B Tinh lực Lorenxơ

tỏc dụng vào electron ( ĐS: 6,4.10 -15 (N) )

Vớ dụ 2: Một hạt proton chuyển động với vận tốc 2.106 (m/s) vào vựng khụng gian

cú từ trường đều B = 0,02 (T) theo hướng hợp với vectơ cảm ứng từ một gúc 300 Biết điện tớch của hạt proton là 1,6.10-19 (C) Tớnh lực Lorenxơ tỏc dụng lờn proton

ĐS: 3,2.10 -15 (N)

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

- Dẫn dắt như SGK và vào ĐN

- Vớ dụ: Cho ba điểm A(1; 2; 1), B(-1;

0; 2), C(2; 1; 3) Tỡm AB AC, 

 

?

- Cho một HS đứng tại chỗ trỡnh bày,

GV ghi lờn bảng

- Khắc sõu lại cỏch tớnh cho HS

Tớnh chất của tớch cú hướng

5 Tớch cú hướng của hai vectơ

- Học sinh xem

SGK. Theo dừi HD về vớ dụ 3

- Làm việc với vớ dụ mới

Trang 3

- Cho u= (a; b; c) và v = (a’; b’; c’).

Tính u v, 

 

 

= ? u v v, 

 

  

?

 kết luận

Các tính chất 2, 3 cho HS đọc SGK

(Giáo viên hướng dẫn Học sinh dựa

vào tích có hướng của hai véc tơ để

tính lực Lorenxơ)

* Chú ý:

HD: Hãy nhắc lại công thức tính diện

tích tam giác liên quan đến h/s sin, và

liên hệ với tính chất 2, từ đó suy ra

diện tích hình bình hành OABC

Ứng dụng của tích có hướng

* Tính diện tích hình bình hành

* Tính diện tích tam giác

* Tính thể tích khối hộp

* Tính thể tích khối tứ diện

Ví dụ: Trong không gian cho bốn

điểm A(0;1;1), B(-1;0;2), C(-1;1;0)

D(2;1;-2)

1, Chứng minh ABCD là tứ diện và

tính thể tích tứ diện đó

2, Tính độ dài đường cao của tứ diện

kẻ từ đỉnh D

-Gọi học sinh làm bài

-Nhận xét chỉnh sửa

- Tính chất của tích có hướng (SGK)

(Học sinh dựa vào tích có hướng của hai

véc tơ để tính lực Lorenxơ)

-Ứng dụng của tích có hướng

ABC

S AB, AC BA, BC

                                                            

- Diện tích hình bình hành ABCD:

S = AB AD, 

 

- Thể tích khối hộp:

V = AB,AD.AA'

ABCD

1

V AB, AC AD

  

u và v cùng phương  u, v   0

u,v,w 

đồng phẳng   u, v w 0  

 

 

 

-Học sinh làm bài ABCD là tứ diện  BA BC BD, ,

  

không đồng phẳng  BA BC BD,  0

  

Ta có BA BC BD,  5 0

  

Trang 4

-Hướng dẫn học sinh xem SGK tr 79,

80

HĐ5: Cho HS tự hoạt động

H: Tại sao M thuộc mặt cầu thì

1 2 0

A M A M 

 

? HĐ6: Cho HS tự hoạt động

Dẫn dắt HS đến pt (1)

-Điều kiện để phương trình

2 2 2

x  y  z  2ax 2by 2cz d 0     là

phương trình mặt cầu? - Kết luận dạng

khai triển của phương trình mặt cầu

* Chú ý: Trong dạng khai triển hệ số

của x2, y2, z2 bằng nhau và không có

số hạng chứa xy, yz, zx

Sử dụng HĐ 7 (SGK trang 80), yêu

cầu học sinh xác định tâm và bán kính

mặt cầu

,

ABCD

  

Gọi DH là đường cao của tứ diện hạ từ D

6

ABCD ABC

V

6 Phương trình mặt cầu

- Phương trình mặt cầu tâm I(a;b;c) bán kính R là (x-a)2+(y-b)2+(z-c)2=R2

- Học sinh tiến hành hoạt động 5,6

- Phương trình:

2 2 2

x  y  z  2ax 2by 2cz d 0    

là phương trình mặt cầu nếu

2 2 2 0

abcd  Khi đó mặt cầu tâm I(-a;-b;-c) bán kính R= a2 b2 c2  d

HĐ7 a) Không phải là phương trình mặt cầu (vì

hệ số của x2, y2, z2 không bằng nhau) b) Mặt cầu có tâm I(1/3; 0; 0), R = 1/3 c) Không phải là phương trình mặt cầu (vì

có chưa số hạng 2xy)

d) Mặt cầu có tâm O(0; 0; 0), R = 1

4 Củng cố

Chú ý định nghĩa, tính chất và áp dụng tích có hướng của hai vectơ Phương pháp xác định tâm và bán kính mặt cầu Phương pháp viết phương trình mặt cầu

5 Hướng dẫn về nhà: Làm bài tập 7, 10, 11, 13, 14 (Tr 81, 82) Chuẩn bị giờ sau

luyện tập

Ngày đăng: 09/11/2016, 22:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w