1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

NHIỄM TRÙNG sơ SINH

37 220 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 813,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5.ăD NGăLÂMăSẨNGă&ă NGăLÂYăNHI M5.1.ăNhi mătrùngăs ăsinhăs mă– YTNC:... 5.ăD NGăLÂMăSẨNGă&ă NGăLÂYăNHI M5.2.ăNhi mătrùngăSSămu nă- Cácăd ngăLS:... 5.ăD NGăLÂMăSẨNGă&ă NGăLÂYăNHI M5.2.ăNh

Trang 1

NHI MăTRỐNGăS ăSINH

BS ThS PH M DI P THÙY D NG

BM Nhi - i h c Y D c TP HCM

Trang 7

Con bà C.

• Sinh m do nhau bong non lúc 32w - 1800g

• SHH do b nh màng trong, th máy, nuôi n t nh m ch, di n

ti n thu n l i, b t đ u n qua sonde DD t ngày 4, tiêu hoá t t

• Ngày 6: ch m tiêu, ch ng b ng, d ch DD # ½ c n tr c

• Nhi m trùng ???

• R i lo n tiêu hóa ???

Trang 8

2.ăD CHăT ăH C

Trang 9

Tr ăSSăd ă nhi mă trùng

ăkhángăkémă (d chăth ,ăt ă bƠo,ăC’)

Khoa

S sinh quá t i

Nhi uălo iăm măb nhă

Trang 10

4.ăTỄCăNHÂNăGÂYăB NH

Trang 12

5.ăD NGăLÂMăSẨNGă&ă NGăLÂYăNHI M

D a trên th i đi m kh i phát NT - M c: 7 ngày tu i

Trang 13

5.ăD NGăLÂMăSẨNGă&ă NGăLÂYăNHI M

5.1.ăNhi mătrùngăs ăsinhăs mă– ngălơy

• kh i phát < N7 (≤ 72 gi )

• lây nhi m d c t m tr c và trong cu c sinh

- trong thai k : đ ng máu – m i th i đi m

 TORCH (Toxoplasmosis, Rubella, CMV, Herpes virus)

 Others: u n ván, lao, viêm gan B, Chlamydia, HIV, s t rét ,

Treponema pallidum, Listeria monocytogenes

- trong cu c sinh: qua n c i/ màng i/ âm đ o; th ng:

Streptococcus nhóm B

 E coli

 Listeria monocytogenes

− B nh c nh luôn là NTH, có th kèm VMN, VP

Trang 14

5.ăD NGăLÂMăSẨNGă&ă NGăLÂYăNHI M

5.1.ăNhi mătrùngăs ăsinhăs mă– YTNC:

Trang 15

5.1.ăBi uăhi nălơmăsƠng

Trang 17

5.ăD NGăLÂMăSẨNGă&ă NGăLÂYăNHI M

5.2.ăNhi mătrùngăSSămu nă- Cácăd ngăLS:

Trang 18

5.ăD NGăLÂMăSẨNGă&ă NGăLÂYăNHI M

5.2.ăNhi mătrùngăSSămu nă- Cácăd ngăLS:

Nhi mătrùngăSSămu nă- Cácăd ngăLS:ă

Trang 19

5.ăD NGăLÂMăSẨNGă&ă NGăLÂYăNHI M

Trang 20

5.ăD NGăLÂMăSẨNGă&ă NGăLÂYăNHI M

• Lây qua NVYT/ d ng c / th thu t

R a tay + đ u ng nghe tr c và sau khi khám m i tr

Không n trang d i khu u tay

• Lâm sàng thay đ i: L đ , ít ho t đ ng, c n ng ng th ,

n không tiêu, d ch d dày >1/3 c n tr c, thân nhi t dao đ ng, t ng nhu c u h tr HH, t ng đ ng huy t …

Trang 22

• Thi u máu không rõ nguyên nhân.

L p l i sau 12-24 gi t ng giá tr tiên đoán NTH SS.

H t đ c

Trang 26

7.ăCH Nă OỄN

Y UăT ăNGUYăC

Trang 27

7.CH Nă OỄN

• NT khu trú: TC đ nh h ng rõ, d đ t tiêu chu n ch n đoán

Trang 28

7.ăCH Nă OỄN

Cácătìnhăhu ngăch năđoánătrongăNTH

PCR

CTM

NTHăch căch nă

Proven bloobstream infection

Trang 30

8.ă I UăTR

8.1.ăKhángăsinhăli uăphápă– KSăbanăđ u

• NTSS s m: KS cho 3 lo i VT th ng nh t

Ampicillin + Cefotaxim ± Aminosid

• NTSS mu n: Ampicillin + Cefotaxim ± Aminosid ;

Trang 31

8.ă I UăTR

8.2.ăChi năl căđi uătr ăc ăth :ăă2ătháiăđ ăx ătríăLS:

Cóăy uăt ăg iăýănhi uăkh ăn ng NTHSS:

– M s t trong 24 gi tr c/ sau sinh

– Có huy t tr ng hôi / tu n cu i + h CTC

– Sang th ng đ i th trên nhau d ng áp xe

– Suy thai c p không NN s n khoa

– APGAR < 6 lúc 5 phút

– …

Trang 32

8.ă I UăTR

8.2.ăChi năl căđi uătr ăc ăth :ăă2ătháiăđ ăx ătríăLS:

Cóăy uăt ăg iăýănhi uăkh ăn ng NTHSS:

Trang 33

8.ă I UăTR

8.2.ăChi năl căđi uătr ăc ăth

Cóăcácăy uăt ăg iăýăcóăth ăcó NTH: Tr có LS

n mà:

– OVS > 18 gi

– M NTT 1M tr c sinh mà không ch c h t b nh – D ch i d , màu b t th ng, có phân xu không

NN s n khoa– Sinh non không NN s n khoa

KhámăLSă2ăl nă/ngƠy,ăXNăm iă12-24ăgi

Trang 35

- Cho KS ngay khi có nhi u kh n ng NT mà không

ch k t qu xét nghi m

- KS ban đ u: Ampicillin + Cefotaxim

Trang 36

fetus and infants Fanaroff and Martin Pp 793-834.

• Ferrieri P, Wallen LD (2012) Neonatal bacterial

sepsis Avery’s diseases of the newborns Elsevier Saunders 9th edition, pp 538-550

Ngày đăng: 09/11/2016, 21:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   d  nh m l n - NHIỄM TRÙNG sơ SINH
nh  d nh m l n (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w