TĂNG THẨM THẤU DO TĂNG GLUCOSE MÁU 1HHS: Hyperosmolar Hyperglycemic State... Tăng thẩm thấu do tăng glucose máu HHS và nhiễm toan ceton đái tháo đường DKA: 2 biến chứng chuyển hóa cấp, n
Trang 1TĂNG THẨM THẤU DO
TĂNG GLUCOSE MÁU
1(HHS: Hyperosmolar Hyperglycemic State)
Trang 22
Trang 3Tăng thẩm thấu do tăng glucose máu (HHS) và nhiễm toan ceton đái tháo đường (DKA): 2 biến chứng chuyển hóa cấp, nặng nhất của ĐTĐ.
Trang 4BỆNH SINH
HHS xảy ra do giảm TD của insulin kết hợp với tăng các Hor làm tăng G máu (glucagon, các catecholamine, cortisol
Trang 5BỆNH SINH
hiện tượng nhiễm toan ceton ?
5
Trang 6 HHS gây lợi niệu thẩm thấu mất nước, natri, kali và các chất điện giải khác.
Trong HHS, độ thẩm thấu huyết tương >
320 mOsm/Kg.
6
Trang 7Thiếu Ins
tuyệt đối ↑ Hor làm ↑
G máu Thiếu Ins
↓ t.hợp prot ↑ ly giải prot.
↑ cơ chất tân sinh G
↓ SD G ↑ tân sinh G ↑ hủy glycogen
↑ ALTT Suy thận
HHS DKA
+ +
+ +
Trang 8-Lấp mạch phổi cấp -Tắc ruột
8
Trang 12YẾU TỐ LÀM DỄ
ĐTĐ không được chẩn đoán
12
Trang 13CHẨN ĐOÁN
1 Lâm sàng
1.1 Giai đoạn khởi đầu
Tiềm tàng (nhiều ngày, nhiều tuần), kéo dài so với DKA mất nước nặng BNh đi dần vào ngủ lịm, không thở
Kussmaul như DKA, hơi thở không có mùi ceton, tiểu nhiều, kiệt sức.
13
Trang 14CHẨN ĐOÁN
Nhiệt độ: có thể không sốt dù có nhiễm trùng (co mạch ngoại biên do giảm thể tích).
Phải mất nhiều ngày và P giảm nhiều mới gây hôn mê tăng thẩm thấu.
Glucose máu và glucose niệu tăng cao.
14
Trang 151.2 Giai đoạn hôn mê tăng thẩm thấu
Mất nước toàn thể rất nặng và tiểu nhiều
RLYT đi dần vào hôn mê sâu Có các dấu
TK khu trú, co giật cơ , ĐK dạng Jackson hoặc toàn thể.
Bravais-15
Trang 16+ Mất nước toàn thể trầm trọng:
Mất nước nội bào: sụt cân, khô lưỡi và má, mất chất nhờn ở hõm nách, tăng thân nhiệt
Mất nước ngoại bào: da nhăn, mắt quầng,
hố mắt trũng, giảm HA, tiểu ít rồi vô niệu
+ HH: khó thở, hơi thở không có mùi ceton, không rối loạn nhịp thở kiểu Kussmaul
16
Trang 172 Cận lâm sàng
2.1 Huyết tương
- Glucose máu rất cao
- P osm ≥ 320 mOsm/kg nước Posm = 2 Na+ (mmol/l) + G (mmol/l)
Thêm 1,6 mmol/L Na+ cho mỗi 5,55 mmol/L
G vượt quá 5,55 mmol/L
- Glucose máu ≥ 33,3 mmol /L (6g/L)17
Trang 18- Natri máu ≥ 150 mmol/l Ure máu ≥ 16mmol/l
- K+ máu giảm hoặc bình thường
Trang 1919
Trang 20Chẩn đoán phân biệt
Nhiễm toan ceton ĐTĐ
Nhiễm toan acid lactic
Nhiễm toan do ure máu cao
Nhiễm ceton do rượu/nhịn đói
Ngộ độc salicylate
Ngộ độc methanol
Hạ glucose máu
…
20
Trang 21Chẩn đoán phân biệt
Starvation or high fat intake
DKA acidosisLactic acidosisUremic
Alcoholic ketosis (starvation)
Salicylate intoxication
Methanol or ethylene glycol intoxication
Hyperosmolar coma
Hypoglycemic coma Rhabdomyolysis
pH Normal ↓ ↓ Mild ↓ ↓↑ ↓↑* ↓ Normal Normal Mild ↓ may be ↓↓
Plasma glucose Normal ↑ Normal Normal ↓ or normal Normal or ↓ Normal
↑↑
>500mg/dl
↓↓
<30 mg/dl NormalGlycosuria Negative ++ Negative Negative Negative Negative• Negative ++ Negative Negative
Total plasma ketonesΔ Slight ↑ ↑↑ Normal Normal
Slight to moderate ↑ Normal Normal
Normal or slight ↑
Normal or slight
↑ NormalAnion gap Slight ↑ ↑ ↑ Slight ↑ ↑ ↑ ↑ Normal Normal or slight
↑ ↑↑
Osmolality Normal ↑ Normal ↑ Normal Normal ↑↑
↑↑
>330 mOsm/kg
Normal Normal or slight ↑
Uric acid Mild
(starvation) ↑ Normal Normal ↑ Normal Normal Normal Normal ↑
Miscellaneo us
May give false- positive for ethylene glycol◊
Serum lactate >7 mmol/l
BUN >200 mg/dl
Serum salicylate positive
Serum levels positive
Myoglobinuria hemoglobinuria
21
Trang 23Do các nút chất nhầy xẹp phổi, viêm phổi.
23
Trang 25ĐIỀU TRỊ
1 Điều trị dự phòng
- Đtrị ĐTĐ đúng cách; theo dõi thường xuyên Lưu ý khi có BL phối hợp
- KHÔNG BAO GIỜ ngừng insulin đột ngột
- Tự th.dõi G máu tại nhà, G niệu, ceton niệu
- TD t trạng mất nước ở người già và tránh dùng lợi tiểu mạnh
- Cần điều trị ngay insulin khi có hiện tượng tăng thẩm thấu và tăng G máu quá cao
25
Trang 28Sốc tim Mất nước nhẹ
Trang 2929
Ins nhanh 0,1 UI/kg IV (bolus) Ins nhanh 0,1 UI/kg/h pIV
Ktra G mỗi h
Nếu G không giảm 2,7 – 3,8 mmol/l/h tăng gấp đôi liều
Ins cho đến khi G giảm 2,7-3,8 mmol/l/h
ĐGĐ, Ure, Creat, G / 2-4h cho đến khi ổn định Bnh ăn được: Ins SC hoặc trở lại đ.trị trước đó
Bnh ĐTĐ mới: Ins 0,5-0,8 UI/kg/ngày
Tìm yếu tố làm dễ.
Khi G 16,7 mmol/l (3g/l) : giảm Ins 0,05-0,1 UI/kg/h để
duy trì G 16,7, Posm ≤ 315 và BN tỉnh
Trang 3030
Kali < 3,3
Tiếp tục Ins, thêm 20-30 mEq K/h cho
đến khi
K ≥ 3,3
Kali ≥ 5,0
Th.dõi K mỗi 2h
3,3 ≤ Kali < 5,0
20 – 30 mEq K/L dịch để duy trì K 4-5 mEq/lĐảm bảo chức năng thận: V NT 50 ml/h
Trang 31TD huyết động Thuốc vận mạch NaCl 0,9% x 1L pIV
Sốc tim Mất nước nhẹ
NaCl 0,9%, 250-500 ml/h
ADA 2009
Trang 32Insulin nhanh
32
0,1 UI/kg IV (bolus) 0,1 UI/kg/h pIV
Nếu G không giảm ít nhất 10% trong h đầu
0,14 UI/kg IV (bolus) tiếp tục điều trị
0,14 UI/kg/h pIV
HHS: khi G 300 mg/dl,
giảm Ins 0,02-0,05 UI/kg/h pIV Duy trì G 200-300 mg/dl cho đến khi tỉnh
Trang 3333
Kali < 3,3
Tiếp tục Ins, thêm 20-30 mEq K/h cho
đến khi
K > 3,3
Kali > 5,2
Th.dõi K mỗi 2h
3,3 ≤ Kali < 5,2
20 – 30 mEq K/L dịch để duy trì K 4-5 mEq/lĐảm bảo chức năng thận: V NT 50 ml/h
Trang 35Kiểm tra ĐGĐ, ure, creatinin, G mỗi 2-4h cho đến khi ổn định Khi DKA hay HHS
thoái triển và bệnh nhân ăn được
ins nhiều mũi TDD
Khi chuyển từ ins TM sang TDD: tiếp tục chuyền TM trong 1-2h sau khi bắt đầu
TDD Liều Ins: 0,5-0,8 UI/kg
Trang 36- Chống huyết khối: Heparine liều thấp.
- Điều trị nguyên nhân khởi phát
- Điều trị bội nhiễm thứ phát
- Điều trị tích cực và dự phòng tắc phế quản
36
Trang 37 Tiêu chuẩn HHS thoái triển:
Posm bình thườngTri giác bình thường37
Trang 38PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ HHS YALES DIABETES CENTER 2012
Trang 39- Ph.hiện và đ.trị nhiễm trùng, NMCT; bỏ đ.trị
…39
Trang 40NGÀY 2
MỤC TIÊU:
- Bắt đầu/đ.trị lại bằng Ins TDD.
- Cho ăn (nếu bnh ăn được và k.soát được G máu).
- Duy trì G máu < 200
- Theo dõi ĐGĐ.
- Bắt đầu/giáo dục lại bnhân.
40
Trang 41NGÀY 2
ĐIỀU TRỊ:
-Nếu không ăn được: Ins TM -Nếu có thể ăn được: Ins chậm + Ins nhanh theo bậc thang mỗi 6h.
-Nếu ăn được: dùng Ins hỗn hợp hoặc trở lại liều đ.trị trước đây.
41
Trang 42Liều Ins: thay đổi Tùy thuộc:
- Cân nặng - Thuốc uống hạ G máu
-Ins nội sinh - Đề kháng Ins
Liều: 0,2 – 1,5 UI/kg/ngày Bắt đầu: 0,5 UI/kg/ngày
Trang 43Có thể dùng phác đồ “basal-bolus”:
ins theo bữa ăn + Ins căn bản
Ins theo bữa ăn: 50%
Ins căn bản: 50%
43